Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
42/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học – công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
23/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học – công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Ban hành Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam Right: Ban hành Quy định định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học – công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam".
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định về quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam". Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trường các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Quảng Nam chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 3; - Bộ KH&CN (b/c); - TTTU, TTHĐND,...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Khoa học & Công nghệ, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Trần Minh Cả QUY ĐỊNH Định mức chi đối với các Đề tài,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- PHÓ CHỦ TỊCH
- Trần Minh Cả
- Định mức chi đối với các Đề tài, Dự án khoa học – công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh
- - Bộ KH&CN (b/c);
- - TTTU, TTHĐND, TTUBND tỉnh;
- - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Left: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, Thủ trường các Sở, Ban, ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động khoa học và công ngh... Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Khoa học & Công nghệ, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi...
Left
CHƯƠNG I
CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng cho việc quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh (sau đây được gọi là đề tài/dự án KH&CN) đầu tư từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ của tỉnh, bao gồm: - Đề tài khoa học và công nghệ: Là các đề tài nghiên cứu khoa học, đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Yêu cầu chung về đề tài/dự án KH&CN, cơ quan chủ trì, Chủ nhiệm đề tài 1. Các đề tài/dự án KH&CN phải đáp ứng các yêu cầu qui định tại Quyết định số 29/2004/QĐ-UB ngày 18/05/2004 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc Quy định về xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Quảng Nam. 2. Cơ quan chủ trì phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG II
CHƯƠNG II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Xác định danh mục đề tài/dự án KH&CN . 1. Sở Khoa học và Công nghệ thông báo công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng và tổ chức lấy ý kiến rộng rãi các cấp, các ngành, các doanh nghiệp, các tổ chức khoa học và công nghệ, các tập thể, cá nhân ở trong và ngoài tỉnh về việc đề xuất hoặc đăng ký thực hiện các đề tài/dự á...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Tuyển chọn, xét duyệt đề cương nghiên cứu. 1. Đối với các đề tài/dự án KH&CN giao trực tiếp: Sở Khoa học và Công nghệ hướng dẫn các tổ chức chủ trì, Chủ nhiệm đề tài xây dựng đề cương nghiên cứu và dự toán kinh phí theo mẫu quy định. 2. Đối với các đề tài/dự án KH&CN thông qua tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện: Sở K...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thẩm định dự toán, phân bổ dự toán thu chi đề tài/dự án KH&CN Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì phối hợp với Sở Tài chính thành lập Tổ thẩm định để tư vấn cho việc thẩm định nội dung nhiệm vụ chi và dự toán kinh phí cho từng đề tài/dự án. Căn cứ kết quả thẩm định, Sở Tài chính tổng hợp dự toán kinh phí sự nghiệp khoa học và công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chế độ báo cáo, kiểm tra, thanh tra tình hình thực hiện đề tài/dự án KH&CN. 1. Chế độ báo cáo: a. Báo cáo định kỳ: Theo tiến độ thực hiện đề tài/dự án KH&CN đã được phê duyệt trong đề cương nghiên cứu, tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài/dự án lập báo cáo về nội dung, tiến độ thực hiện và tình hình sử dụng kinh phí (kèm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Đánh giá, nghiệm thu, giao nộp kết quả thực hiện đề tài/dự án KH&CN và công nhận kết quả nghiên cứu. 1. Sau khi kết thúc đề tài/dự án KH&CN, phải tổ chức nghiệm thu kết quả thực hiện để đánh giá những kết quả đạt được về nội dung, tiến độ thực hiện, khối lượng công việc hoàn thành, chưa hoàn thành so với đề cương được duyệt. Cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về quản lý, sử dụng kinh phí thực hiện đề tài/dự án KH&CN 1. Thủ trưởng cơ quan chủ trì và chủ nhiệm đề tài/dự án KH&CN chịu trách nhiệm quản lý chi tiêu đúng quy định hiện hành và thanh quyết toán kịp thời. Dự toán kinh phí được phê duyệt và phân bổ cho từng đề tài/dự án KH&CN là mức tối đa để thực hiện. 2. Tổ chức th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Thu hồi kinh phí đầu tư cho các đề tài, dự án KH&CN: Công tác thu, nộp kinh phí thu hồi đề tài dự án KH&CN thực hiện theo đúng các quy định hiện hành. Các đơn vị thực hiện đề tài, dự án từ nguồn kinh phí sự nghiệp khoa học và công nghệ có trách nhiệm nộp kinh phí thu hồi đầy đủ, đúng thời gian theo hợp đồng nghiên cứu khoa học...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Đăng ký và lưu trữ kết quả nghiên cứu Các báo cáo kết quả thực hiện đề tài/dự án KH&CN trên địa bàn tỉnh Quảng Nam phải được đăng ký và lưu trữ tại Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ thuộc Sở Khoa học và Công nghệ. Trung tâm Tin học và Thông tin Khoa học và Công nghệ cấp Giấy xác nhận đăng ký kết quả thực hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Ứng dụng kết quả thực hiện đề tài/dự án Ứng dụng kết quả khoa học và công nghệ vào sản xuất và đời sống là nhiệm vụ của các cấp, các ngành và toàn xã hội. Đối với những đề tài/dự án KH&CN đã được nghiệm thu, UBND tỉnh giao nhiệm vụ cho các cơ quan có trách nhiệm chủ yếu như sau: 1. Sở Khoa học và Công nghệ: - Đăng tải thông ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Trách nhiệm của tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài/dự án KH&CN và các ngành, địa phương có liên quan 1. Tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện đề tài/dự án KH&CN: - Tổ chức triển khai, thực hiện có hiệu quả các đề tài/dự án đã được giao. - Quản lý sử dụng đúng mục đích, đúng chế độ và có hiệu quả số kinh phí được cấp để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
CHƯƠNG III
CHƯƠNG III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tổ chức và cá nhân có thẩm quyền quản lý đề tài/dự án KH&CN của tỉnh hoặc tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ thực hiện đề tài/dự án KH&CN của tỉnh nếu có thành tích trong công tác nghiên cứu khoa học thì được xem xét, đề nghị khen thưởng; nếu vi phạm quy định này thì tùy tính chất, mức độ vi phạm bị xử lý kỷ luật, xử phạt hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections