Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế
1111/QĐ-BHXH
Right document
Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
190/2007/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế
Open sectionRight
Tiêu đề
Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Hướng dẫn một số điều của Luật bảo hiểm xã hội về bảo hiểm xã hội tự nguyện
- Về việc ban hành Quy định quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về đối tượng áp dụng; quyền và trách nhiệm của các bên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện; các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện; Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện; thủ tục thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện; khiếu nại, tố cáo về bảo hiểm xã hội tự nguyện và quản lý nhà n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nghị định này hướng dẫn một số điều của Luật Bảo hiểm xã hội về đối tượng áp dụng
- quyền và trách nhiệm của các bên tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
- các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: Quy định quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, thay thế Quyết định số 902/QĐ-BHXH ngày 26 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế bắt buộc; Quyết định số 1333/QĐ-BHXH ngày 21 tháng 02 năm 2008 sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định số 902/QĐ-BHXH; Quyết định số 5...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm: 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng. 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã. 3. Người tham gia các hoạt...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này là công dân Việt Nam trong độ tuổi lao động, không thuộc diện áp dụng của pháp luật về bảo hiểm xã hội bắt buộc, bao gồm:
- 1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng.
- 2. Cán bộ không chuyên trách cấp xã.
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2012, thay thế Quyết định số 902/QĐ-BHXH ngày 26 tháng 6 năm 2007 ban hành Quy định về quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y t...
- Quyết định số 1333/QĐ-BHXH ngày 21 tháng 02 năm 2008 sửa đổi, bổ sung một số điểm tại Quyết định số 902/QĐ-BHXH
- Quyết định số 555/QĐ-BHXH ngày 13 tháng 5 năm 2009 ban hành Quy định cấp, quản lý và sử dụng sổ bảo hiểm xã hội
Left
Điều 3
Điều 3 . Trưởng Ban Thu; Trưởng Ban Cấp sổ, thẻ; Chánh Văn phòng; Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam; Giám đốc bảo hiểm xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; quản lý sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế (B...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm: 1. Hưu trí. 2. Tử tuất.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Nghị định này bao gồm:
- Điều 3 . Trưởng Ban Thu
- Trưởng Ban Cấp sổ, thẻ
- Chánh Văn phòng
- Left: Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bảo hiểm xã hội Việt Nam Right: Điều 3. Các chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng 1. Văn bản này quy định, hướng dẫn về hồ sơ, quy trình nghiệp vụ, quyền và trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, đơn vị và tổ chức bảo hiểm xã hội trong thực hiện thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế; cấp, ghi, quản lý và sử dụng sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế. 2. Bảo hiểm xã hội Bộ Quốc phòng, Bảo hiểm xã hội...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Mức lương hưu hằng tháng theo khoản 1 Điều 71 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Mức lương hưu hằng tháng của người đủ điều kiện hưởng lương hưu quy định tại Điều 9 Nghị định này được tính bằng 45% mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 16 Nghị định này hoặc mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhậ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Mức lương hưu hằng tháng theo khoản 1 Điều 71 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Mức lương hưu hằng tháng của người đủ điều kiện hưởng lương hưu quy định tại Điều 9 Nghị định này được tính bằng 45% mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại Điều 16 N...
- mức tối đa bằng 75%.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- 1. Văn bản này quy định, hướng dẫn về hồ sơ, quy trình nghiệp vụ, quyền và trách nhiệm của cá nhân, cơ quan, đơn vị và tổ chức bảo hiểm xã hội trong thực hiện thu bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế
- cấp, ghi, quản lý và sử dụng sổ bảo hiểm xã hội, thẻ bảo hiểm y tế.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: - BHXH : là viết tắt của từ "bảo hiểm xã hội" (bao gồm cả bảo hiểm thất nghiệp); - BHTN : là viết tắt của từ "bảo hiểm thất nghiệp"; - BHYT : là viết tắt của từ "bảo hiểm y tế"; - UBND : là viết tắt của từ "Ủy ban nhân dân"; - Thông tư 09/2009/TTLT-BYT-...
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Lương hưu được điều chỉnh trên cơ sở mức tăng của chỉ số giá sinh hoạt và tăng trưởng kinh tế. Mức điều chỉnh từng thời kỳ do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính nghiên cứu, trình Chính phủ quy định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Lương hưu được điều chỉnh trên cơ sở mức tăng của chỉ số giá sinh hoạt và tăng trưởng kinh tế. Mức điều chỉnh từng thời kỳ do Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính nghiên cứu, trình Chính phủ quy định.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong văn bản này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- - BHXH : là viết tắt của từ "bảo hiểm xã hội" (bao gồm cả bảo hiểm thất nghiệp);
Left
Điều 3.
Điều 3. Phân cấp quản lý 1. Thu BHXH, BHYT, BHTN. 1.1. BHXH huyện: a) Thu tiền đóng BHXH, BHYT, BHTN của đơn vị đóng trụ sở trên địa bàn huyện theo phân cấp của BHXH tỉnh. b) Truy thu BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN theo quy định tại Khoản 3, Điều 57. c) Giải quyết các trường hợp tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất của đơn vị tham gia B...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu hằng tháng theo Điều 73 Luật Bảo hiểm xã hội Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hưởng bảo hiểm xã hội một lần khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: 1. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi có dưới 15 năm đóng bảo hiểm xã hội. 2. Nam đủ 60 tuổi, n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Bảo hiểm xã hội một lần đối với người không đủ điều kiện hưởng lương hưu hằng tháng theo Điều 73 Luật Bảo hiểm xã hội
- Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được hưởng bảo hiểm xã hội một lần khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
- 1. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi có dưới 15 năm đóng bảo hiểm xã hội.
- Điều 3. Phân cấp quản lý
- 1. Thu BHXH, BHYT, BHTN.
- 1.1. BHXH huyện:
Left
Chương II
Chương II ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG
Open sectionRight
Chương II
Chương II CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
- ĐỐI TƯỢNG, MỨC ĐÓNG VÀ PHƯƠNG THỨC ĐÓNG
Left
Mục 1
Mục 1 BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
Open sectionRight
Mục 1
Mục 1 CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ HƯU TRÍ
- BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮT BUỘC
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng tham gia 1. Người lao động tham gia BHXH bắt buộc là công dân Việt Nam, bao gồm: 1.1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức, kể cả cán bộ, công chức cấp xã. 1.2. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ 3 tháng trở lên và hợp đồng lao động khôn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình. 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Nguyên tắc bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 5 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Bảo hiểm xã hội tự nguyện thực hiện trên cơ sở tự nguyện của người tham gia. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được lựa chọn mức đóng và phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình.
- 2. Mức đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính trên cơ sở mức thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội nhưng thấp nhất bằng mức lương tối thiểu chung và cao nhất bằng 20 tháng lương tối thiểu chung.
- Điều 4. Đối tượng tham gia
- 1. Người lao động tham gia BHXH bắt buộc là công dân Việt Nam, bao gồm:
- 1.1. Cán bộ, công chức, viên chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức, viên chức, kể cả cán bộ, công chức cấp xã.
Left
Điều 5.
Điều 5. Mức đóng và trách nhiệm đóng 1. Mức đóng hằng tháng của đối tượng quy định tại Điểm 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 và Điểm 1.7, Khoản 1 Điều 4: 1.1. Mức đóng bằng tỷ lệ phần trăm (%) mức tiền lương, tiền công tháng như sau: - Từ 01/01/2010 đến 31/12/2011: bằng 22%, trong đó: người lao động đóng 6%; đơn vị đóng 16%. - Từ 01/01/2012 đến...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện theo khoản 2 Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm: a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức nghiên cứu, xây dựng trình cơ quan...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện theo khoản 2 Điều 8 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm trước Chính phủ thực hiện quản lý nhà nước về bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm:
- a) Chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành, cơ quan, tổ chức nghiên cứu, xây dựng trình cơ quan nhà nước có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền các văn bản quy phạm pháp luật về bảo hiểm...
- Điều 5. Mức đóng và trách nhiệm đóng
- 1. Mức đóng hằng tháng của đối tượng quy định tại Điểm 1.1, 1.2, 1.3, 1.4, 1.5 và Điểm 1.7, Khoản 1 Điều 4:
- 1.1. Mức đóng bằng tỷ lệ phần trăm (%) mức tiền lương, tiền công tháng như sau:
Left
Điều 6.
Điều 6. Tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH bắt buộc 1. Tiền lương do Nhà nước quy định: Người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thì tiền lương tháng đóng BHXH bắt buộc là tiền lương theo ngạch, bậc, cấp bậc quân hàm và các khoản phụ cấp chức vụ, phụ cấp thâm niên vượt khung, phụ cấp thâm niên...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm: a) Kê khai không đúng sự thật hoặc sửa chữa, tẩy xoá làm sai lệch những nội dung liên quan đến việc đóng, hưởng bảo hiểm xã hội tự nguyện; b) Làm giả các văn bản để đưa vào hồ sơ hưởng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm theo Điều 14 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Gian lận, giả mạo hồ sơ trong việc thực hiện bảo hiểm xã hội tự nguyện, bao gồm:
- a) Kê khai không đúng sự thật hoặc sửa chữa, tẩy xoá làm sai lệch những nội dung liên quan đến việc đóng, hưởng bảo hiểm xã hội tự nguyện;
- Điều 6. Tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH bắt buộc
- 1. Tiền lương do Nhà nước quy định:
- Người lao động thuộc đối tượng thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định thì tiền lương tháng đóng BHXH bắt buộc là tiền lương theo ngạch, bậc, cấp bậc quân hàm và các khoản phụ cấp chức vụ,...
Left
Điều 7.
Điều 7. Phương thức đóng 1. Đóng hằng tháng: 1.1. Chậm nhất đến ngày cuối cùng của tháng, đơn vị trích tiền đóng BHXH bắt buộc trên quỹ tiền lương, tiền công tháng của những người lao động tham gia BHXH bắt buộc, đồng thời trích từ tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH bắt buộc của từng người lao động theo mức quy định, chuyển cùng một...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Quyền và trách nhiệm của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 15 và Điều 16 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có các quyền sau đây: a) Được cấp sổ bảo hiểm xã hội; b) Nhận lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội tự nguyện đầy đủ, kịp thời, thuận tiện theo quy định của Nghị định này; c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Quyền và trách nhiệm của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 15 và Điều 16 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện có các quyền sau đây:
- a) Được cấp sổ bảo hiểm xã hội;
- Điều 7. Phương thức đóng
- 1. Đóng hằng tháng:
- Chậm nhất đến ngày cuối cùng của tháng, đơn vị trích tiền đóng BHXH bắt buộc trên quỹ tiền lương, tiền công tháng của những người lao động tham gia BHXH bắt buộc, đồng thời trích từ tiền lương, tiề...
Left
Mục 2
Mục 2 BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Open sectionRight
Mục 2
Mục 2 CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CHẾ ĐỘ TỬ TUẤT
- BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng tham gia 1. Người tham gia BHXH tự nguyện là công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi đến đủ 60 tuổi đối với nam và từ đủ 15 tuổi đến đủ 55 tuổi đối với nữ, không thuộc diện áp dụng quy định của pháp luật về BHXH bắt buộc, bao gồm: 1.1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng. 1.2. Cán bộ không...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyền và trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội theo Điều 19 và Điều 20 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Tổ chức bảo hiểm xã hội có các quyền sau đây: a) Tổ chức quản lý nhân sự, tài chính và tài sản theo quy định của pháp luật ; b) Từ chối yêu cầu trả bảo hiểm xã hội tự nguyện không theo quy định của pháp luật; c) Kiểm tra việc đóng b...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyền và trách nhiệm của tổ chức bảo hiểm xã hội theo Điều 19 và Điều 20 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Tổ chức bảo hiểm xã hội có các quyền sau đây:
- a) Tổ chức quản lý nhân sự, tài chính và tài sản theo quy định của pháp luật ;
- Điều 8. Đối tượng tham gia
- 1. Người tham gia BHXH tự nguyện là công dân Việt Nam từ đủ 15 tuổi đến đủ 60 tuổi đối với nam và từ đủ 15 tuổi đến đủ 55 tuổi đối với nữ, không thuộc diện áp dụng quy định của pháp luật về BHXH bắ...
- 1.1. Người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn dưới 3 tháng.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức đóng Mức đóng hằng tháng của người tham gia BHXH tự nguyện như sau: Mức đóng hằng tháng = Tỷ lệ % đóng BHXH tự nguyện x Mức thu nhập tháng người tham gia BHXH tự nguyện lựa chọn Trong đó : 1. Tỷ lệ % đóng BHXH tự nguyện: - Từ tháng 01/2010 đến tháng 12/2011: bằng 18%; - Từ tháng 01/2012 đến tháng 12/2013: bằng 20%; - Từ thá...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Điều kiện hưởng lương hưu của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên. Trường hợp người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện mà trước đó đã có tổng thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc đủ 20 năm trở lên, trong đó có đủ 15 năm làm nghề hoặc công việc...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nam đủ 60 tuổi, nữ đủ 55 tuổi và có đủ 20 năm đóng bảo hiểm xã hội trở lên.
- Trường hợp người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện mà trước đó đã có tổng thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc đủ 20 năm trở lên, trong đó có đủ 15 năm làm nghề hoặc công việc nặng nhọc, độc hạ...
- Trường hợp người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện mà trước đó đã có tổng thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc đủ 20 năm trở lên, bị suy giảm khả năng lao động từ 61% trở lên, được hưởng lương...
- Điều 9. Mức đóng
- Mức đóng hằng tháng
- Tỷ lệ % đóng BHXH tự nguyện
- Left: Mức đóng hằng tháng của người tham gia BHXH tự nguyện như sau: Right: Điều 9. Điều kiện hưởng lương hưu của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện
Left
Điều 10.
Điều 10. Phương thức đóng 1. Người tham gia đóng hằng tháng, quý hoặc 06 tháng một lần trên cơ sở đăng ký với cơ quan BHXH. Thời điểm đóng là: trong vòng 15 ngày đầu tháng đối với phương thức đóng hằng tháng, trong vòng 45 ngày đầu quý đối với phương thức đóng hằng quý, trong vòng 03 tháng đầu đối với phương thức đóng 06 tháng một lần....
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo Điều 72 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người đủ điều kiện hưởng lương hưu quy định tại Điều 9 Nghị định này, nếu đóng bảo hiểm xã hội trên 30 năm đối với nam, trên 25 năm đối với nữ, thì khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng trợ cấp một lần. 2. Mức trợ cấp một lần được tính theo số năm đóng bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trợ cấp một lần khi nghỉ hưu theo Điều 72 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Người đủ điều kiện hưởng lương hưu quy định tại Điều 9 Nghị định này, nếu đóng bảo hiểm xã hội trên 30 năm đối với nam, trên 25 năm đối với nữ, thì khi nghỉ hưu, ngoài lương hưu còn được hưởng t...
- Mức trợ cấp một lần được tính theo số năm đóng bảo hiểm xã hội kể từ năm thứ 31 trở đi đối với nam và năm thứ 26 trở đi đối với nữ, cứ mỗi năm đóng bảo hiểm xã hội được tính bằng 0,5 tháng mức bình...
- Điều 10. Phương thức đóng
- Người tham gia đóng hằng tháng, quý hoặc 06 tháng một lần trên cơ sở đăng ký với cơ quan BHXH.
- Thời điểm đóng là:
Left
Mục 3
Mục 3 BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Đối tượng tham gia 1. Người lao động 1.1. Người lao động tham gia BHTN là công dân Việt Nam giao kết các loại hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc sau đây với đơn vị quy định tại Khoản 2 Điều này: - Hợp đồng lao động xác định thời hạn từ đủ 12 tháng đến 36 tháng; - Hợp đồng lao động không xác định thời hạn; - Hợp đồng làm việc...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo Điều 74 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm (đủ 12 tháng) tính bằng 1,5 tháng mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 16 Nghị định này hoặc mức bình quân tiền lương, tiền công và th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần theo Điều 74 Luật Bảo hiểm xã hội
- Mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm (đủ 12 tháng) tính bằng 1,5 tháng mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội quy định tại Điều 16...
- 2. Khi tính mức hưởng bảo hiểm xã hội một lần quy định tại khoản 1 Điều này, nếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội có tháng lẻ thì được tính theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định này.
- Điều 11. Đối tượng tham gia
- 1. Người lao động
- 1.1. Người lao động tham gia BHTN là công dân Việt Nam giao kết các loại hợp đồng lao động, hợp đồng làm việc sau đây với đơn vị quy định tại Khoản 2 Điều này:
Left
Điều 12.
Điều 12. Mức đóng và trách nhiệm đóng Mức đóng hằng tháng bằng 3% mức tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN, trong đó: Người lao động đóng bằng 1%; đơn vị đóng bằng 1%, Ngân sách nhà nước hỗ trợ bằng 1% quỹ tiền lương, tiền công đóng BHTN của những người lao động tham gia BHTN.
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo Điều 75 Luật Bảo hiểm xã hội Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện dừng đóng bảo hiểm xã hội mà chưa đủ điều kiện để hưởng lương hưu theo quy định tại Điều 9 hoặc chưa nhận bảo hiểm xã hội một lần quy định tại Điều 13 và Điều 14 Nghị định này thì được bảo lưu thời gian đã đóng bảo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội theo Điều 75 Luật Bảo hiểm xã hội
- Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện dừng đóng bảo hiểm xã hội mà chưa đủ điều kiện để hưởng lương hưu theo quy định tại Điều 9 hoặc chưa nhận bảo hiểm xã hội một lần quy định tại Điều 13 và Đi...
- Điều 12. Mức đóng và trách nhiệm đóng
- Mức đóng hằng tháng bằng 3% mức tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN, trong đó: Người lao động đóng bằng 1%
- đơn vị đóng bằng 1%, Ngân sách nhà nước hỗ trợ bằng 1% quỹ tiền lương, tiền công đóng BHTN của những người lao động tham gia BHTN.
Left
Điều 13.
Điều 13. Tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN Tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN là tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH bắt buộc quy định tại Điều 6.
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 76 Luật Bảo hiểm xã hội Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính theo công thức sau: Mức bình quân thu nhập tháng đóng BHXH tự nguyện = Tổng các mức thu nhập tháng đóng BHXH tự nguyện Tổng số tháng đóng BHXH tự nguyện
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 76 Luật Bảo hiểm xã hội
- Mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện được tính theo công thức sau:
- Mức bình quân thu nhập tháng đóng BHXH tự nguyện
- Tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN là tiền lương, tiền công tháng đóng BHXH bắt buộc quy định tại Điều 6.
- Left: Điều 13. Tiền lương, tiền công tháng đóng BHTN Right: Tổng số tháng đóng BHXH tự nguyện
Left
Điều 14.
Điều 14. Phương thức đóng 1. Phương thức đóng BHTN đối với đơn vị và người lao động: tương tự như quy định tại Khoản 1; Điểm 2.1, Khoản 2; Khoản 3 Điều 7. 2. Phương thức hỗ trợ quỹ BHTN của Ngân sách nhà nước: Quý III hằng năm, căn cứ dự toán Ngân sách hỗ trợ quỹ BHTN được cấp có thẩm quyền phê duyệt, BHXH các cấp đề nghị cơ quan tài c...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo Điều 79 Luật Bảo hiểm xã hội Mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội được tính theo công thức sau: Mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng BHXH = [(Mức bình quân tiền lương, tiền công tháng đóng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo Điều 79 Luật Bảo hiểm xã hội
- Mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội được tính theo công thức sau:
- Mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng BHXH
- Điều 14. Phương thức đóng
- 1. Phương thức đóng BHTN đối với đơn vị và người lao động: tương tự như quy định tại Khoản 1; Điểm 2.1, Khoản 2; Khoản 3 Điều 7.
- 2. Phương thức hỗ trợ quỹ BHTN của Ngân sách nhà nước:
Left
Mục 4
Mục 4 BẢO HIỂM Y TẾ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Đối tượng có trách nhiệm tham gia BHYT 1. Đối tượng 1.1. Người lao động, người quản lý doanh nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức, bao gồm: 1.1.1. Người lao động, kể cả lao động là người nước ngoài và đối tượng quy định tại Điểm 1.7, Khoản 1 Điều 4 làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có t...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện để làm căn cứ tính mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Điều 16 Nghị định này và tiền lương, tiền công tháng đóng bảo hiểm xã hội để làm căn cứ tính mức bình quân tiền lương, tiền công và thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội theo quy định tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện để làm căn cứ tính mức bình quân thu nhập tháng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Điều 16 Nghị định này và tiền lương, tiền công tháng đ...
- Mức điều chỉnh từng thời kỳ do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính nghiên cứu, trình Chính phủ quy định.
- Điều 15. Đối tượng có trách nhiệm tham gia BHYT
- 1.1. Người lao động, người quản lý doanh nghiệp, cán bộ, công chức, viên chức, bao gồm:
- 1.1.1. Người lao động, kể cả lao động là người nước ngoài và đối tượng quy định tại Điểm 1.7, Khoản 1 Điều 4 làm việc theo hợp đồng lao động không xác định thời hạn, hợp đồng lao động có thời hạn t...
Left
Điều 16.
Điều 16. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT 1. Đối tượng. 1.1. Đối tượng tại Điểm 1.23, Khoản 1 Điều 15 tự nguyện tham gia BHYT đến 31/12/2013. 1.2. Đối tượng tại Điểm 1.24, Khoản 1 Điều 15 tự nguyện tham gia BHYT đến 31/12/2013. 2. Mức đóng 2.1. Mức đóng hằng tháng của đối tượng tự nguyện tham gia BHYT bằng 4,5% mức lương tối thiểu chu...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Người hưởng lương hưu hằng tháng được hưởng bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện bảo đảm.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Người hưởng lương hưu hằng tháng được hưởng bảo hiểm y tế do quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện bảo đảm.
- Điều 16. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT
- 1.1. Đối tượng tại Điểm 1.23, Khoản 1 Điều 15 tự nguyện tham gia BHYT đến 31/12/2013.
- 1.2. Đối tượng tại Điểm 1.24, Khoản 1 Điều 15 tự nguyện tham gia BHYT đến 31/12/2013.
Left
Chương III
Chương III HỒ SƠ VÀ THỜI HẠN GIẢI QUYẾT
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUỸ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
- HỒ SƠ VÀ THỜI HẠN GIẢI QUYẾT
Left
Mục 1
Mục 1 ĐỐI TƯỢNG CÙNG ĐÓNG BHXH BẮT BUỘC, BHYT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Đăng ký tham gia đối với đơn vị tham gia lần đầu, đơn vị di chuyển từ địa bàn tỉnh, thành phố khác đến 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Đơn vị: 1.1.1. Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép hoạt động. 1.1.2. Hai (02) bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D02-TS). 1.1.3. Đối với đ...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trợ cấp mai táng theo Điều 77 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Các đối tượng sau đây khi chết thì người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương tối thiểu chung: a) Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 2 Nghị định này đã có ít nhất 05 năm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện; b) Người đang hưởng lương...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 21. Trợ cấp mai táng theo Điều 77 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Các đối tượng sau đây khi chết thì người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương tối thiểu chung:
- a) Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 2 Nghị định này đã có ít nhất 05 năm đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện;
- Điều 17. Đăng ký tham gia đối với đơn vị tham gia lần đầu, đơn vị di chuyển từ địa bàn tỉnh, thành phố khác đến
- 1. Thành phần hồ sơ:
- 1.1.1. Bản sao Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy phép hoạt động.
Left
Điều 18.
Điều 18. Báo tăng lao động. 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Đơn vị: 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D02-TS). 1.2. Người lao động: tương tự quy định tại Điểm 1.2, Khoản 1 Điều 17. 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
Open sectionRight
Điều 28.
Điều 28. Sử dụng Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 99 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Chương II Nghị định này. 2. Đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng lương hưu theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế. 3. Chi phí quản lý. 4. Đầu tư để bả...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 28. Sử dụng Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 99 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Trả các chế độ bảo hiểm xã hội cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo quy định tại Chương II Nghị định này.
- 2. Đóng bảo hiểm y tế cho người đang hưởng lương hưu theo quy định của pháp luật về bảo hiểm y tế.
- Điều 18. Báo tăng lao động.
- 1. Thành phần hồ sơ:
- 1.1. Đơn vị: 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D02-TS).
Left
Điều 19.
Điều 19. Báo giảm lao động và xác nhận sổ BHXH đối với các trường hợp ngừng việc Các trường hợp người lao động di chuyển nơi tham gia BHXH, BHYT; ngừng việc, chuyển công tác, nghỉ hưởng chế độ BHXH, BHTN....: 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Đơn vị: a) Văn bản đề nghị (mẫu D01b-TS). b) Hai (02) bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện từ tiền tạm thời nhàn rỗi. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện phải bảo đảm an toàn, hiệu quả và thu hồi được khi cần thiết. 2. Hội đồng quản l...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam có trách nhiệm thực hiện các biện pháp bảo toàn và tăng trưởng Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện từ tiền tạm thời nhàn rỗi.
- Hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện phải bảo đảm an toàn, hiệu quả và thu hồi được khi cần thiết.
- Điều 19. Báo giảm lao động và xác nhận sổ BHXH đối với các trường hợp ngừng việc
- Các trường hợp người lao động di chuyển nơi tham gia BHXH, BHYT; ngừng việc, chuyển công tác, nghỉ hưởng chế độ BHXH, BHTN....:
- 1. Thành phần hồ sơ:
Left
Điều 20.
Điều 20. Thay đổi lao động, mức đóng và xác nhận sổ BHXH đối với đơn vị thay đổi pháp nhân, chuyển quyền sở hữu, sáp nhập 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Đơn vị a) Văn bản đề nghị (mẫu D01b-TS). b) Bản sao Quyết định hoặc văn bản về việc thay đổi pháp nhân, chuyển quyền sở hữu, sáp nhập. c) Hai (02) bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. 1. Người đang hưởng lương hưu hằng tháng bị tạm dừng hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường hợp sau đây: a) Chấp hành hình phạt tù nhưng không được hưởng án treo; b) Xuất cảnh trái phép; c) Bị Toà án tuyên bố là mất tích. 2. Lương hưu hằng tháng được tiếp tục thực hiện từ tháng liền kề khi người bị phạt tù đã chấp hành...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Người đang hưởng lương hưu hằng tháng bị tạm dừng hưởng lương hưu khi thuộc một trong các trường hợp sau đây:
- a) Chấp hành hình phạt tù nhưng không được hưởng án treo;
- b) Xuất cảnh trái phép;
- Điều 20. Thay đổi lao động, mức đóng và xác nhận sổ BHXH đối với đơn vị thay đổi pháp nhân, chuyển quyền sở hữu, sáp nhập
- 1. Thành phần hồ sơ:
- a) Văn bản đề nghị (mẫu D01b-TS).
Left
Điều 21.
Điều 21. Giải quyết ngừng đóng đối với đơn vị bị giải thể, phá sản, di chuyển khỏi địa bàn 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Đơn vị: a) Văn bản đề nghị (mẫu D01b-TS). b) Bản sao quyết định hoặc văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về việc giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động. c) Hai (02) bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện khi chết thì thân nhân được hưởng trợ cấp tuất một lần theo khoản 1 Điều 78 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người đang đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện. 2. Người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện. 3. Người đang hưởng lương hưu.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 22. Các đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện khi chết thì thân nhân được hưởng trợ cấp tuất một lần theo khoản 1 Điều 78 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Người đang đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- 2. Người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Điều 21. Giải quyết ngừng đóng đối với đơn vị bị giải thể, phá sản, di chuyển khỏi địa bàn
- 1. Thành phần hồ sơ:
- a) Văn bản đề nghị (mẫu D01b-TS).
Left
Điều 22.
Điều 22. Thay đổi điều kiện đóng, căn cứ đóng và mức đóng 1. Người lao động thay đổi một trong các yếu tố: tiền lương, tiền công, phụ cấp đóng BHXH; chức vụ, chức danh nghề, điều kiện công việc, nơi làm việc; mức đóng BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN; điều chỉnh tiền lương đã đóng BHXH: 1.1. Thành phần hồ sơ: a) Đơn vị: 02 bản danh sách lao đ...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Mức trợ cấp tuất một lần theo khoản 2 và khoản 3 Điều 78 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Mức trợ cấp tuất một lần đối với thân nhân người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Nghị định này được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm (đủ 12 tháng) tính bằng 1,5 tháng mức bình quân thu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 23. Mức trợ cấp tuất một lần theo khoản 2 và khoản 3 Điều 78 Luật Bảo hiểm xã hội
- Mức trợ cấp tuất một lần đối với thân nhân người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 22 Nghị định này được tính theo số năm đã đóng bảo hiểm xã hội, cứ mỗi năm (...
- Khi tính trợ cấp tuất một lần quy định tại khoản 1 Điều này nếu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện có tháng lẻ thì được tính theo quy định tại khoản 4 Điều 10 Nghị định này.
- Điều 22. Thay đổi điều kiện đóng, căn cứ đóng và mức đóng
- 1. Người lao động thay đổi một trong các yếu tố: tiền lương, tiền công, phụ cấp đóng BHXH
- chức vụ, chức danh nghề, điều kiện công việc, nơi làm việc
Left
Điều 23.
Điều 23. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Văn bản đề nghị của đơn vị (mẫu D01b-TS). 1.2. Hai (02) bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D02-TS). 1.3. Quyết định cho phép đơn vị được tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất của cơ quan nhà nước có thẩm quyền: a) Đối với các tổ chức kinh tế do...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Tính hưởng chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 79 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương tối thiểu chung. 2. Người đã có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 15 năm trở lê...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 24. Tính hưởng chế độ tử tuất đối với người vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc vừa có thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 79 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Người lo mai táng được nhận trợ cấp mai táng bằng 10 tháng lương tối thiểu chung.
- Người đã có thời gian đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc từ đủ 15 năm trở lên khi chết thì thân nhân theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 152/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 12 năm 2006 được hưởng tr...
- Điều 23. Tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí và tử tuất
- 1. Thành phần hồ sơ:
- 1.1. Văn bản đề nghị của đơn vị (mẫu D01b-TS).
Left
Điều 24.
Điều 24. Truy thu 1. Truy thu các trường hợp vi phạm quy định của pháp luật về đóng BHXH, BHYT: 1.1. Thành phần hồ sơ: 1.1.1. Đơn vị: a) Văn bản đề nghị (mẫu D01b-TS). b) Hai (02) bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D02-TS). c) Bảng thanh toán tiền lương, tiền công của đơn vị tương ứng thời gian truy thu. d) Biên bản và Quy...
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 98 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đóng theo quy định tại Điều 26 Nghị định này. 2. Tiền từ Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc chuyển sang chi trả theo chế độ cho các đối tượng đã có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc. 3. Tiền sinh lời...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Nguồn hình thành Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 98 Luật Bảo hiểm xã hội
- 2. Tiền từ Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc chuyển sang chi trả theo chế độ cho các đối tượng đã có thời gian tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc.
- 3. Tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện.
- Điều 24. Truy thu
- 1. Truy thu các trường hợp vi phạm quy định của pháp luật về đóng BHXH, BHYT:
- 1.1. Thành phần hồ sơ:
- Left: 1.1.2. Người lao động: tương tự quy định tại Điểm 1.2, Khoản 2 Điều 17. Right: 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đóng theo quy định tại Điều 26 Nghị định này.
Left
Điều 25.
Điều 25. Hoàn trả Đơn vị giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật hoặc di chuyển nơi đăng ký tham gia đã đóng thừa tiền BHXH, BHYT, BHTN: 1. Thành phần hồ sơ: Tương tự quy định tại Khoản 1 Điều 21. 2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ
Open sectionRight
Điều 26.
Điều 26. Phương thức đóng và mức đóng của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 100 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đăng ký với tổ chức bảo hiểm xã hội đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo một trong các phương thức sau đây: a) Hằng tháng; b) Hằng quý; c) Sáu tháng một lần. 2. Việc thu tiền đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 26. Phương thức đóng và mức đóng của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện theo Điều 100 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện đăng ký với tổ chức bảo hiểm xã hội đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện theo một trong các phương thức sau đây:
- a) Hằng tháng;
- Điều 25. Hoàn trả
- Đơn vị giải thể, phá sản, chấm dứt hoạt động theo quy định của pháp luật hoặc di chuyển nơi đăng ký tham gia đã đóng thừa tiền BHXH, BHYT, BHTN:
- 1. Thành phần hồ sơ:
Left
Điều 26.
Điều 26. Cấp, ghi sổ BHXH cho người lao động có thời gian công tác trước ngày 01/01/1995 và đối tượng theo quy định tại Khoản 4, Điều 8 Thông tư số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH 1. Thành phần hồ sơ. 1.1. Người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước, nghỉ chờ việc từ ngày 01/11/1987 đến trước ngày 01/01/1995 do doanh nghiệp, cơ quan, t...
Open sectionRight
Điều 27.
Điều 27. Tạm dừng đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được coi là tạm dừng đóng khi không tiếp tục đóng bảo hiểm xã hội và không có yêu cầu nhận bảo hiểm xã hội một lần. 2. Người đang tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, nếu tiếp tục đóng thì phải đăng ký lại phương thức đóng và mức th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 27. Tạm dừng đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện
- 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được coi là tạm dừng đóng khi không tiếp tục đóng bảo hiểm xã hội và không có yêu cầu nhận bảo hiểm xã hội một lần.
- Người đang tạm dừng đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, nếu tiếp tục đóng thì phải đăng ký lại phương thức đóng và mức thu nhập tháng làm căn cứ đóng với tổ chức bảo hiểm xã hội.
- Điều 26. Cấp, ghi sổ BHXH cho người lao động có thời gian công tác trước ngày 01/01/1995 và đối tượng theo quy định tại Khoản 4, Điều 8 Thông tư số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH
- 1. Thành phần hồ sơ.
- Người lao động làm việc thuộc khu vực nhà nước, nghỉ chờ việc từ ngày 01/11/1987 đến trước ngày 01/01/1995 do doanh nghiệp, cơ quan, tổ chức không sắp xếp, bố trí được việc làm, chưa nhận trợ cấp t...
Left
Mục 2
Mục 2 ĐỐI TƯỢNG CHỈ THAM GIA BHXH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Đối tượng chỉ tham gia BHXH bắt buộc quy định tại Điểm 1.8, 1.9, 1.10 và Tiết c, d, Điểm 1.11, Khoản 1 Điều 4. 1. Đơn vị đóng cho người lao động. 1.1. Thành phần hồ sơ: 1.1.1. Đơn vị: 02 bản danh sách lao động tham gia BHXH, BHYT (mẫu D02-TS). 1.1.2. Người lao động: sổ BHXH. 1.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ 2. Thân nhân của người la...
Open sectionRight
Điều 32.
Điều 32. Các hoạt động tài chính Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện chịu sự kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước về tài chính và chịu sự kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 32. Các hoạt động tài chính Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện chịu sự kiểm tra, thanh tra của cơ quan quản lý nhà nước về tài chính và chịu sự kiểm toán của Kiểm toán Nhà nước.
- Điều 27. Đối tượng chỉ tham gia BHXH bắt buộc quy định tại Điểm 1.8, 1.9, 1.10 và Tiết c, d, Điểm 1.11, Khoản 1 Điều 4.
- 1. Đơn vị đóng cho người lao động.
- 1.1. Thành phần hồ sơ:
Left
Điều 28.
Điều 28. Đối tượng tham gia BHXH tự nguyện 1. Đăng ký lần đầu hoặc đăng ký lại sau thời gian dừng đóng: 1.1. Thành phần hồ sơ: 1.1.1. Tờ khai tham gia BHXH tự nguyện (mẫu A02-TS) kèm theo 02 ảnh màu 3 x 4 cm (01 ảnh dán trên tờ khai tham gia BHXH, BHYT; 01 ảnh lưu cùng hồ sơ tham gia để xây dựng cơ sở dữ liệu); 1.1.2. Sổ BHXH đối với n...
Open sectionRight
Điều 38.
Điều 38. Hồ sơ và thủ tục giải quyết việc di chuyển nơi hưởng lương hưu được thực hiện theo quy định tại Điều 129 Luật Bảo hiểm xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 38. Hồ sơ và thủ tục giải quyết việc di chuyển nơi hưởng lương hưu được thực hiện theo quy định tại Điều 129 Luật Bảo hiểm xã hội.
- Điều 28. Đối tượng tham gia BHXH tự nguyện
- 1. Đăng ký lần đầu hoặc đăng ký lại sau thời gian dừng đóng:
- 1.1. Thành phần hồ sơ:
Left
Mục 3
Mục 3 ĐỐI TƯỢNG CHỈ THAM GIA BHYT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Đối tượng được Ngân sách nhà nước hoặc quỹ BHXH đóng BHYT 1. Thành phần hồ sơ: 02 bản danh sách người tham gia BHYT (mẫu D03-TS). Đối với người được hưởng quyền lợi BHYT cao hơn (như thương binh, người tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ...): kèm theo giấy tờ chứng minh. Người đã hiến bộ phận cơ thể: bản sao Giấy xác nhậ...
Open sectionRight
Điều 39.
Điều 39. Người khiếu nại về bảo hiểm xã hội theo khoản 1 Điều 130 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 2 Nghị định này. 2. Người đang hưởng lương hưu, người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, người tạm dừng hưởng lương hưu, người hưởng trợ cấp tuất một lần, người lo mai...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 39. Người khiếu nại về bảo hiểm xã hội theo khoản 1 Điều 130 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện quy định tại Điều 2 Nghị định này.
- Người đang hưởng lương hưu, người đang bảo lưu thời gian đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện, người tạm dừng hưởng lương hưu, người hưởng trợ cấp tuất một lần, người lo mai táng và những người khác có q...
- Điều 29. Đối tượng được Ngân sách nhà nước hoặc quỹ BHXH đóng BHYT
- 1. Thành phần hồ sơ: 02 bản danh sách người tham gia BHYT (mẫu D03-TS).
- Đối với người được hưởng quyền lợi BHYT cao hơn (như thương binh, người tham gia kháng chiến chống Pháp, chống Mỹ...): kèm theo giấy tờ chứng minh.
Left
Điều 30.
Điều 30. Đối tượng được Ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng BHYT 1. Đăng ký tham gia 1.1. Thành phần hồ sơ: 02 bản danh sách đối tượng tham gia BHYT (mẫu D03-TS). 1.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ 2. Hoàn trả tiền đóng 2.1. Người tham gia BHYT đã đóng tiền nhưng bị chết trước khi thẻ BHYT có giá trị sử dụng: 2.1.1. Thành phần hồ sơ: đơn của thân n...
Open sectionRight
Điều 30.
Điều 30. Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện được hạch toán độc lập để chi trả chế độ hưu trí cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện và chế độ tử tuất cho thân nhân của các đối tượng này dựa trên mức đóng và thời gian đóng bảo hiểm xã hội. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn sử dụng việc chi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện được hạch toán độc lập để chi trả chế độ hưu trí cho người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện và chế độ tử tuất cho thân nhân của các đối tượng này dựa trên mức đóng v...
- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Bộ Tài chính hướng dẫn sử dụng việc chi trả chế độ hưu trí và tử tuất từ Quỹ bảo hiểm xã hội bắt buộc và Quỹ bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với đối tượng...
- Điều 30. Đối tượng được Ngân sách nhà nước hỗ trợ đóng BHYT
- 1. Đăng ký tham gia
- 1.1. Thành phần hồ sơ: 02 bản danh sách đối tượng tham gia BHYT (mẫu D03-TS).
Left
Điều 31.
Điều 31. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT 1. Đăng ký đóng BHYT. 1.1. Thành phần hồ sơ: 1.1.1. Tờ khai tham gia BHYT (mẫu A03-TS). 1.1.2. Bản sao giấy tờ chứng minh được hưởng quyền lợi cao hơn (thương binh...). Bản sao Sổ hộ khẩu hoặc giấy đăng ký tạm trú đối với trường hợp tham gia theo hộ gia đình được giảm mức đóng BHYT. 1.2. Số lư...
Open sectionRight
Điều 31.
Điều 31. Chi phí quản lý theo Điều 101 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng năm được trích từ tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ Quỹ. 2. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội tự nguyện bằng mức chi phí quản lý của cơ quan hành chính nhà nước, bao gồm các khoản sau đây: a) Chi thường xuyên; b) Chi không th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 31. Chi phí quản lý theo Điều 101 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội tự nguyện hằng năm được trích từ tiền sinh lời của hoạt động đầu tư từ Quỹ.
- 2. Chi phí quản lý bảo hiểm xã hội tự nguyện bằng mức chi phí quản lý của cơ quan hành chính nhà nước, bao gồm các khoản sau đây:
- Điều 31. Đối tượng tự nguyện tham gia BHYT
- 1. Đăng ký đóng BHYT.
- 1.1. Thành phần hồ sơ:
Left
Mục 4
Mục 4 CẤP LẠI, ĐỔI SỔ BHXH, THẺ BHYT VÀ ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG ĐÃ GHI TRÊN SỔ BHXH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Cấp lại, đổi sổ BHXH 1. Do đơn vị làm mất hoặc hỏng. 1.1. Thành phần hồ sơ: a) Văn bản đề nghị của đơn vị (mẫu D01b-TS), kèm theo danh sách người lao động mất, hỏng sổ BHXH. b) Biên bản xác định nguyên nhân mất hoặc hỏng sổ BHXH. c) Sổ BHXH (trường hợp hỏng). 1.2. Số lượng hồ sơ: 01 bộ. 2. Do người tham gia làm mất hoặc hỏng....
Open sectionRight
Điều 33.
Điều 33. Sổ bảo hiểm xã hội theo Điều 109 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Sổ bảo hiểm xã hội do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành cấp cho cỏc đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này để theo dõi quá trình đóng bảo hiểm xã hội. 2. Mỗi người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được cấp một Sổ bảo hiểm xã hội và được sử dụng chung cho cả thời g...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 33. Sổ bảo hiểm xã hội theo Điều 109 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Sổ bảo hiểm xã hội do Bảo hiểm xã hội Việt Nam ban hành cấp cho cỏc đối tượng quy định tại Điều 2 Nghị định này để theo dõi quá trình đóng bảo hiểm xã hội.
- 2. Mỗi người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện được cấp một Sổ bảo hiểm xã hội và được sử dụng chung cho cả thời gian tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc và thời gian tham gia bảo hiểm xã hội tự ngu...
- Điều 32. Cấp lại, đổi sổ BHXH
- 1. Do đơn vị làm mất hoặc hỏng.
- 1.1. Thành phần hồ sơ:
Left
Điều 33.
Điều 33. Cấp lại, đổi thẻ BHYT Thẻ BHYT được cấp lại trong trường hợp bị mất; được đổi trong các trường hợp bị rách hoặc hỏng, thay đổi quyền lợi BHYT, thay đổi nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu, thông tin ghi trên thẻ không đúng và điều chỉnh mức hưởng. Người được cấp lại hoặc được đổi thẻ do rách, hỏng phải nộp phí theo quy định. 1....
Open sectionRight
Điều 34.
Điều 34. Cấp Sổ bảo hiểm xã hội theo Điều 111 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện nộp tờ khai cá nhân cho tổ chức bảo hiểm xã hội nơi cư trú. Mẫu tờ khai cá nhân do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định. 2. Trong thời hạn hai mươi ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 34. Cấp Sổ bảo hiểm xã hội theo Điều 111 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện nộp tờ khai cá nhân cho tổ chức bảo hiểm xã hội nơi cư trú. Mẫu tờ khai cá nhân do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định.
- 2. Trong thời hạn hai mươi ngày, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, tổ chức Bảo hiểm xã hội có trách nhiệm cấp Sổ bảo hiểm xã hội
- Điều 33. Cấp lại, đổi thẻ BHYT
- Thẻ BHYT được cấp lại trong trường hợp bị mất
- được đổi trong các trường hợp bị rách hoặc hỏng, thay đổi quyền lợi BHYT, thay đổi nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu, thông tin ghi trên thẻ không đúng và điều chỉnh mức hưởng. Người được cấp lại...
Left
Điều 34.
Điều 34. Điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổ BHXH Sổ BHXH đã cấp nhưng có sai sót về tiền lương, tiền công, phụ cấp, mức đóng, chức danh nghề, điều kiện công việc, nơi làm việc hoặc bổ sung hồ sơ để cộng nối thời gian đóng BHXH, BHTN thì được ghi điều chỉnh trên tờ rời sổ BHXH. 1. Thành phần hồ sơ: 1.1. Người tham gia BHXH bắt buộc, BHT...
Open sectionRight
Điều 35.
Điều 35. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần và giải quyết hưởng chế độ hưu trí theo Điều 123 và Điều 124 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần bao gồm: a) Sổ bảo hiểm xã hội; b) Tờ khai cá nhân theo mẫu do Bảo hiểm xã hội Việt Nam quy định. 2. Tổ chức bảo hiểm xã hội có trách nhiệm thông báo...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 35. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần và giải quyết hưởng chế độ hưu trí theo Điều 123 và Điều 124 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Hồ sơ hưởng lương hưu, bảo hiểm xã hội một lần bao gồm:
- a) Sổ bảo hiểm xã hội;
- Điều 34. Điều chỉnh nội dung đã ghi trên sổ BHXH
- Sổ BHXH đã cấp nhưng có sai sót về tiền lương, tiền công, phụ cấp, mức đóng, chức danh nghề, điều kiện công việc, nơi làm việc hoặc bổ sung hồ sơ để cộng nối thời gian đóng BHXH, BHTN thì được ghi...
- 1. Thành phần hồ sơ:
Left
Mục 5
Mục 5 THỜI HẠN GIẢI QUYẾT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Thu BHXH, BHYT, BHTN 1. Trường hợp tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí, tử tuất: không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. 2. Truy thu: 2.1. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 24: không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. 2.2. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 2, 3, 4 Đ...
Open sectionRight
Điều 36.
Điều 36. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất và giải quyết chế độ tử tuất theo Điều 123 và Điều 124 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất bao gồm: a) Sổ bảo hiểm xã hội đối với người đang đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện; b) Giấy chứng tử, giấy báo tử hoặc quyết định của Toà án tuyên bố là đã chết; c) Tờ khai của thân nhân theo mẫu d...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 36. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất và giải quyết chế độ tử tuất theo Điều 123 và Điều 124 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Hồ sơ hưởng chế độ tử tuất bao gồm:
- a) Sổ bảo hiểm xã hội đối với người đang đóng bảo hiểm xã hội tự nguyện;
- Điều 35. Thu BHXH, BHYT, BHTN
- 1. Trường hợp tạm dừng đóng vào quỹ hưu trí, tử tuất: không quá 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- 2.1. Đối với trường hợp quy định tại Khoản 1 Điều 24: không quá 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Left
Điều 36.
Điều 36. Cấp sổ BHXH 1. Cấp mới. 1.1. Đối với người tham gia BHXH bắt buộc, BHTN lần đầu, kể cả người lao động theo quy định tại Quyết định số 107/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 19/2008/TT-LĐTBXH của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội chưa được cấp sổ BHXH: không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy...
Open sectionRight
Điều 37.
Điều 37. Hồ sơ và thủ tục giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần đối với người chấp hành xong hình phạt tù được thực hiện theo quy định tại Điều 127 và Điều 128 Luật Bảo hiểm xã hội.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 37. Hồ sơ và thủ tục giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội một lần đối với người chấp hành xong hình phạt tù được thực hiện theo quy định tại Điều 127 và Điều 128 Luật Bảo hiểm x...
- Điều 36. Cấp sổ BHXH
- Đối với người tham gia BHXH bắt buộc, BHTN lần đầu, kể cả người lao động theo quy định tại Quyết định số 107/2007/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ và Thông tư số 19/2008/TT-LĐTBXH của Bộ Lao động Thư...
- không quá 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Left
Điều 37.
Điều 37. Cấp thẻ BHYT 1. Cấp mới: không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Riêng đối với người hưởng trợ cấp thất nghiệp: không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định 2. Cấp lại, đổi thẻ BHYT: không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Open sectionRight
Điều 43.
Điều 43. 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này. 2. Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định này. 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
- 2. Bảo hiểm xã hội Việt Nam tổ chức thực hiện các quy định tại Nghị định này.
- 3. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
- Điều 37. Cấp thẻ BHYT
- 1. Cấp mới: không quá 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. Riêng đối với người hưởng trợ cấp thất nghiệp: không quá 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định
- 2. Cấp lại, đổi thẻ BHYT: không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
Left
Chương IV
Chương IV QUY TRÌNH THU; CẤP SỔ BHXH, THẺ BHYT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- THỦ TỤC THỰC HIỆN BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
- QUY TRÌNH THU; CẤP SỔ BHXH, THẺ BHYT
Left
Mục 1
Mục 1 QUY TRÌNH THU; CẤP SỔ BHXH, THẺ BHYT LẦN ĐẦU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Người tham gia 1. Lập và kê khai đầy đủ hồ sơ theo quy định tại văn bản này. 2. Nộp hồ sơ: 2.1. Người lao động cùng đóng BHXH, BHYT, BHTN, kể cả trường hợp đăng ký tham gia BHYT cho thân nhân: nộp hồ sơ cho đơn vị. - Người lao động có thời gian công tác trước năm 1995 nộp hồ sơ cho đơn vị quản lý cuối cùng, trường hợp đơn vị đ...
Open sectionRight
Điều 40.
Điều 40. Thẩm quyền, trình tự thủ tục giải quyết khiếu nại về bảo hiểm xã hội theo khoản 2 Điều 131 Luật Bảo hiểm xã hội 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về bảo hiểm xã hội tự nguyện: a) Thủ trưởng tổ chức bảo hiểm xã hội đã có quyết định, hành vi về bảo hiểm xã hội tự nguyện có trách nhiệm giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 40. Thẩm quyền, trình tự thủ tục giải quyết khiếu nại về bảo hiểm xã hội theo khoản 2 Điều 131 Luật Bảo hiểm xã hội
- 1. Thẩm quyền giải quyết khiếu nại về bảo hiểm xã hội tự nguyện:
- a) Thủ trưởng tổ chức bảo hiểm xã hội đã có quyết định, hành vi về bảo hiểm xã hội tự nguyện có trách nhiệm giải quyết khiếu nại lần đầu đối với quyết định, hành vi của mình bị khiếu nại;
- Điều 38. Người tham gia
- 1. Lập và kê khai đầy đủ hồ sơ theo quy định tại văn bản này.
- 2.1. Người lao động cùng đóng BHXH, BHYT, BHTN, kể cả trường hợp đăng ký tham gia BHYT cho thân nhân: nộp hồ sơ cho đơn vị.
Left
Điều 39.
Điều 39. Đơn vị hoặc đại lý thu 1. Đơn vị sử dụng lao động: 1.1. Hướng dẫn người tham gia BHXH, BHYT kê khai tờ khai; kiểm tra, đối chiếu và ký trong tờ khai của người lao động. 1.2. Nộp hồ sơ theo quy định tại Điều 17, Điều 18, dữ liệu điện tử (nếu có) tại bộ phận một cửa của cơ quan BHXH trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày giao kết hợp...
Open sectionRight
Điều 41.
Điều 41. Việc tố cáo và giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội tự nguyện được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 41. Việc tố cáo và giải quyết tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về bảo hiểm xã hội tự nguyện được thực hiện theo quy định của pháp luật về khiếu nại, tố cáo.
- Điều 39. Đơn vị hoặc đại lý thu
- 1. Đơn vị sử dụng lao động:
- 1.1. Hướng dẫn người tham gia BHXH, BHYT kê khai tờ khai; kiểm tra, đối chiếu và ký trong tờ khai của người lao động.
Left
Điều 40.
Điều 40. BHXH huyện 1. Bộ phận một cửa. 1.1. Đối với người tham gia BHXH tự nguyện, người tự nguyện tham gia BHYT đóng trực tiếp cho BHXH huyện: a) Hướng dẫn lập hồ sơ, hướng dẫn người tham gia nộp tiền cho bộ phận KHTC. b) Nhận, kiểm tra hồ sơ, ghi giấy hẹn. c) Chuyển hồ sơ cho bộ phận Thu. 1.2. Đối với đại lý thu: a) Nhận hồ sơ người...
Open sectionRight
Điều 42.
Điều 42. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- 2. Các quy định tại Nghị định này được thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
- Điều 40. BHXH huyện
- 1. Bộ phận một cửa.
- 1.1. Đối với người tham gia BHXH tự nguyện, người tự nguyện tham gia BHYT đóng trực tiếp cho BHXH huyện:
Left
Điều 41
Điều 41 . BHXH tỉnh 1. Bộ phận một cửa. 1.1. Nhận và chuyển hồ sơ: a) Nhận hồ sơ, dữ liệu điện tử (nếu có) của đơn vị tham gia BHXH, BHYT do BHXH tỉnh trực tiếp thu và hồ sơ, dữ liệu do BHXH huyện chuyển đến. Kiểm đếm thành phần và số lượng, nếu đủ theo quy định thì viết giấy hẹn. Trường hợp hồ sơ chưa đúng, đủ theo quy định thì ghi rõ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 42.
Điều 42. BHXH Việt Nam 1. Ban Thu: 1.1. Hằng quý, tổng hợp đối tượng và kinh phí Ngân sách nhà nước đóng, hỗ trợ mức đóng BHYT, quỹ BHXH đóng BHYT theo Phụ lục 01 ban hành kèm theo Thông tư số 09/2009/TTLT-BYT-BTC gửi Ban Chi báo cáo Bộ Tài chính để chuyển tiền đóng, hỗ trợ đóng BHYT theo quy định. 1.2. Quý 3 hàng năm, căn cứ dự toán n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUY TRÌNH CẤP LẠI, ĐIỀU CHỈNH SỔ BHXH VÀ ĐỔI THẺ BHYT CÓ THAY ĐỔI THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 43.
Điều 43. Người tham gia: 1. Lập hồ sơ theo quy định theo quy định tại Điều 32, Điều 33, Điều 34. 2. Nộp hồ sơ: 2.1. Người tham gia BHXH bắt buộc, BHTN: a) Người đang làm việc nộp cho đơn vị nơi đang làm việc. b) Người đang bảo lưu thời gian đóng BHXH, BHTN nộp cho đơn vị nơi đóng BHXH trước khi ngừng việc. Trường hợp đơn vị đã giải thể...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Đơn vị hoặc đại lý thu 1. Đơn vị sử dụng lao động 1.1. Lập hồ sơ của đơn vị theo quy định tại Điều 32, Điều 33, Điều 34; nộp hồ sơ của đơn vị và người lao động tại bộ phận một cửa của cơ quan BHXH. 1.2. Nhận sổ BHXH, thẻ BHYT từ cơ quan BHXH và trả kịp thời cho người lao động. 2. Đơn vị quản lý đối tượng chỉ tham gia BHYT: 2.1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Cơ quan BHXH 1. BHXH huyện. 1.1. Bộ phận một cửa: a) Nhận hồ sơ của đơn vị, đại lý hoặc người tham gia. b) Thu phí các trường hợp đổi thẻ BHYT. c) Kiểm đếm, viết giấy hẹn trả đơn vị hoặc người tham gia BHXH, BHYT. d) Chuyển hồ sơ cho bộ phận Thu. Riêng hồ sơ cấp lại sổ BHXH, điều chỉnh nội dung đã ghi trong sổ BHXH trước ngày...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUY TRÌNH CẤP LẠI SỔ BHXH, THẺ BHYT KHÔNG PHẢI THAY ĐỔI THÔNG TIN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Người tham gia BHXH, BHYT 1. Lập hồ sơ theo quy định theo quy định tại Điều 32, Điều 33, Điều 34. 2. Nộp hồ sơ, nhận lại sổ BHXH, thẻ BHYT thực hiện tương tự quy định tại Khoản 2, Khoản 3 Điều 43.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Đơn vị sử dụng lao động và đơn vị quản lý, đại lý thu Thực hiện tương tự quy định tại Điều 44.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Cơ quan BHXH 1. BHXH huyện. 1.1. Bộ phận một cửa: a) Nhận hồ sơ; Thu phí cấp lại đối với các trường hợp cấp lại thẻ BHYT. Kiểm đếm và viết giấy hẹn trả đơn vị hoặc người tham gia BHXH, BHYT. b) Chuyển hồ sơ: - Hồ sơ cấp lại thẻ BHYT cho bộ phận Cấp sổ, thẻ. - Hồ sơ cấp lại sổ BHXH do mất cho BHXH tỉnh. c) Cuối mỗi ngày làm việ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V QUẢN LÝ THU, CẤP SỔ BHXH, THẺ BHYT
Open sectionRight
Chương V
Chương V KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VỀ BẢO HIỂM XÃ HỘI TỰ NGUYỆN
- QUẢN LÝ THU, CẤP SỔ BHXH, THẺ BHYT
Left
Mục I
Mục I KẾ HOẠCH THU, CẤP PHÁT PHÔI SỔ BHXH, PHÔI THẺ BHYT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Xây dựng kế hoạch thu, kinh phí hỗ trợ công tác thu hàng năm. 1. BHXH huyện: 1.1. Kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN: a) Căn cứ tình hình thực hiện năm trước, 6 tháng đầu năm và khả năng mở rộng đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn, lập 02 bản kế hoạch thu BHXH, BHYT năm sau (mẫu K011-TS) gửi 01 bản đến BHXH tỉnh trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Giao kế hoạch thu hàng năm. 1. BHXH Việt Nam: Ban Thu căn cứ chỉ tiêu kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN được Nhà nước giao, tình hình thực hiện kế hoạch năm trước, năm nay và khả năng phát triển lao động của từng địa phương, tổng hợp, lập kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN và phối hợp với Ban Chi lập kế hoạch phân bổ kinh phí hỗ trợ cô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Điều chỉnh kế hoạch thu 1. BHXH huyện: Trước ngày 01/8 hằng năm, căn cứ kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN được BHXH tỉnh giao, tình hình thực hiện 6 tháng đầu năm và các yếu tố ảnh hưởng đến kế hoạch thu trong năm, tiến hành rà soát, tính toán khả năng thực hiện kế hoạch thu BHXH, BHYT, BHTN, báo cáo BHXH tỉnh. 2. BHXH tỉnh: Trước...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Kế hoạch cấp phát phôi sổ BHXH, thẻ BHYT. 1. BHXH huyện: Căn cứ tình hình sử dụng phôi sổ BHXH, thẻ BHYT và số lượng phôi sổ BHXH, thẻ BHYT còn tồn; dự báo khả năng phát triển đối tượng tham gia BHXH, BHYT của năm sau, lập kế hoạch sử dụng phôi sổ BHXH, thẻ BHYT năm sau (mẫu K02-TS) gửi phòng Cấp sổ, thẻ BHXH tỉnh trước ngày 1...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 QUẢN LÝ THU
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Quản lý đối tượng 1. Đối tượng cùng tham gia BHXH, BHYT 1.1. BHXH tỉnh, huyện có trách nhiệm: Điều tra, lập danh sách các đơn vị sử dụng lao động thuộc đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn; thông báo, hướng dẫn các đơn vị kịp thời đăng ký tham gia, đóng đủ BHXH, BHYT, BHTN cho người lao động theo quy định của pháp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Quản lý mức đóng. 1. Cơ quan BHXH căn cứ hồ sơ của đơn vị và người tham gia để xác định đối tượng, tiền lương, mức đóng, số tiền phải đóng BHXH, BHYT, BHTN đối với người tham gia và đơn vị theo phương thức đóng của đơn vị, người tham gia. 2. Người lao động tăng mới hoặc ngừng việc, nghỉ việc trong tháng, có ít nhất 01 ngày làm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Quản lý tiền thu 1. Hình thức đóng tiền: Đơn vị, người tham gia BHXH, BHYT, BHTN đóng bằng chuyển khoản hoặc tiền mặt: 1.1. Chuyển khoản: Chuyển tiền đóng vào tài khoản chuyên thu của cơ quan BHXH mở tại ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước. 1.2. Tiền mặt: - Đối với đơn vị: Nộp trực tiếp tại ngân hàng hoặc Kho bạc Nhà nước. - Đối v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Tính lãi chậm đóng BHXH, BHYT, BHTN 1. Đơn vị đóng BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN chậm quá thời hạn theo quy định từ 30 ngày trở lên thì phải đóng số tiền lãi tính trên số tiền BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN chưa đóng gồm: a) Số tiền BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN phải đóng nhưng chưa đóng đã quá thời hạn quy định, trừ số tiền 2% trong kỳ đư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Truy thu BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN 1. Các trường hợp truy thu: a) Đơn vị vi phạm các quy định của pháp luật về đóng BHXH bắt buộc, BHYT, BHTN được cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, xử lý buộc truy đóng hoặc do cơ quan BHXH kiểm tra và truy thu hoặc đơn vị có yêu cầu được truy thu: - Không đóng BHXH, BHYT, BHTN cho người lao động...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 QUẢN LÝ PHÔI , CẤP PHÔI SỔ BHXH, PHÔI THẺ BHYT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Quy trình giao, nhận phôi bìa sổ BHXH và phôi thẻ BHYT 1. Tại BHXH Việt Nam: 1.1. Văn phòng: a) Nhận phôi bìa sổ BHXH và phôi thẻ BHYT theo hợp đồng đã ký với nhà in: - Kiểm tra số lượng, chất lượng phôi bìa sổ BHXH và phôi thẻ BHYT. Trường hợp phôi sổ, thẻ không đúng chất lượng hoặc không đủ số lượng theo hợp đồng thì lập biê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Kiểm kê, quyết toán phôi bìa sổ BHXH và phôi thẻ BHYT 1. Kiểm kê phôi bìa sổ BHXH và phôi thẻ BHYT: a) Ngày 10 hàng tháng hoặc sau đợt phát hành thẻ với số lượng lớn, cán bộ in thẻ BHYT thực hiện đối chiếu, quyết toán phôi thẻ của tháng trước với cán bộ được phân công quản lý phôi thẻ của phòng (bộ phận) Cấp sổ, thẻ, xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 CẤP VÀ QUẢN LÝ SỔ BHXH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Cấp sổ BHXH lần đầu Người tham gia BHXH, BHTN lần đầu và người lao động theo quy định tại Điều 26 được cơ quan BHXH cấp sổ BHXH để ghi nhận quá trình tham gia BHXH, BHTN.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Cấp lại sổ BHXH Người tham gia BHXH, BHTN được cấp lại sổ BHXH trong các trường hợp bị mất, hỏng hoặc thay đổi, cải chính họ tên, ngày tháng năm sinh đã ghi trong sổ BHXH. Trường hợp cơ quan BHXH làm mất hoặc hỏng sổ BHXH thì cơ quan BHXH có trách nhiệm cấp lại sổ BHXH, không làm ảnh hưởng đến quyền lợi của người tham gia BHXH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Ghi, xác nhận thời gian đóng BHXH, BHTN trong sổ BHXH 1. Nội dung ghi trong sổ BHXH phải đầy đủ theo từng giai đoạn tương ứng với mức đóng và điều kiện làm việc của người tham gia BHXH, BHTN (kể cả thời gian nghỉ ốm trên 14 ngày và nghỉ thai sản), cụ thể: a) Người lao động thực hiện chế độ tiền lương do Nhà nước quy định, mức...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Xử lý một số tồn tại trong công tác cấp sổ BHXH 1. Một người có từ 2 sổ BHXH trở lên ghi thời gian đóng BHXH không trùng nhau thì cơ quan BHXH thu hồi tất cả các sổ BHXH, sau đó hoàn chỉnh lại cơ sở dữ liệu, in thời gian đóng, hưởng BHXH, BHTN của các sổ BHXH vào sổ mới. Số sổ BHXH cấp lại là số của sổ BHXH có thời gian tham g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 CẤP VÀ QUẢN LÝ THẺ BHYT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Thời hạn sử dụng ghi trên thẻ BHYT 1. Trẻ em dưới 6 tuổi: thời hạn sử dụng tối đa 06 năm, đến ngày trẻ đủ 72 tháng tuổi. 2. Người tham gia BHYT quy định tại Điểm 1.3, 1.4, 1.5, 1.6, Khoản 1 Điều 15 và người cao tuổi tham gia BHYT theo quy định của pháp luật: thời hạn sử dụng không quá 5 năm kể từ ngày đóng BHYT đến ngày 30/6 n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Thời điểm thẻ BHYT có giá trị sử dụng. 1. Người lao động cùng đóng BHXH, BHYT: thời hạn sử dụng ghi trên thẻ từ ngày đầu của tháng đóng BHYT. 2. Người có trách nhiệm tham gia BHYT và người tự nguyện tham gia BHYT đóng liên tục từ lần thứ hai trở đi theo quy định của cơ quan BHXH: thời hạn sử dụng ghi trên thẻ từ ngày đóng BHYT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Quản lý sử dụng thẻ BHYT 1. Thẻ BHYT cấp cho người tham gia BHYT và làm căn cứ để người tham gia BHYT được hưởng các quyền lợi theo quy định của Luật BHYT. Thẻ BHYT không có giá trị sử dụng trong các trường hợp: a) Đã hết thời hạn sử dụng. b) Bị sửa chữa, tẩy xoá. c) Người có tên trên thẻ BHYT không tiếp tục tham gia BHYT. d)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 KIỂM TRA TẠI ĐƠN VỊ THAM GIA BHXH, BHYT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 67.
Điều 67. Kiểm tra việc kê khai đóng BHXH, BHYT và bảo quản sổ BHXH tại đơn vị tham gia BHXH, BHYT Hàng năm BHXH tỉnh, BHXH huyện tổ chức kiểm tra tình hình đóng BHXH, BHYT, BHTN và quản lý sổ BHXH đối với các đơn vị tham gia BHXH, BHYT, BHTN trên địa bàn. 1. Nội dung kiểm tra gồm: Tình hình đăng ký tham gia BHXH, BHYT, BHTN: số lao độn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI HỆ THỐNG CHỨNG TỪ, SỔ SÁCH, BIỂU MẪU VÀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO
Open sectionRight
Chương VI
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- HỆ THỐNG CHỨNG TỪ, SỔ SÁCH, BIỂU MẪU
- VÀ CHẾ ĐỘ THÔNG TIN BÁO CÁO
Left
Điều 68.
Điều 68. Hệ thống chứng từ, sổ, biểu mẫu (Phụ lục kèm theo).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 69.
Điều 69. Chế độ thông tin báo cáo 1. BHXH tỉnh, huyện: Mở sổ theo dõi và lập báo cáo về thu, cấp sổ BHXH, thẻ BHYT theo mẫu quy định tại Điều 68. 2. Thời điểm chốt số liệu: - Báo cáo tháng: đến hết ngày cuối cùng của tháng - Báo cáo quý: đến hết ngày cuối cùng của tháng cuối quý - Báo cáo năm: đến hết ngày 31 tháng 12 hằng năm 3. Thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 70.
Điều 70. Trách nhiệm của người tham gia: 1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung kê khai trong hồ sơ tham gia BHXH, BHYT, BHTN theo quy định tại văn bản này. 2. Người lao động tham gia BHXH, BHYT, BHTN: 2.1. Khi di chuyển đơn vị, chuyển tỉnh, phải nộp lại thẻ BHYT còn hạn sử dụng cho đơn vị. 2.2. Tự bảo quản sổ BHXH trong thời...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 71.
Điều 71. Trách nhiệm của đơn vị, đại lý thu 1. Đơn vị: 1.1. Chịu trách nhiệm trước pháp luật về nội dung hồ sơ và thời hạn nộp hồ sơ tham gia BHXH, BHYT, BHTN của đơn vị và người lao động theo quy định tại văn bản này. 1.2. Thường xuyên rà soát đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN để lập danh sách đăng ký, điều chỉnh đóng BHXH, BHYT, BH...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 72.
Điều 72. Trách nhiệm của cơ quan BHXH. 1. BHXH huyện 1.1. Bộ phận Thu, bộ phận Cấp sổ BHXH, thẻ BHYT: a) Tổ chức thực hiện thu, cấp sổ BHXH, thẻ BHYT đối với các đối tượng được phân cấp theo quy định của pháp luật và hướng dẫn tại văn bản này. Trường hợp sau khi kiểm tra hồ sơ tham gia BHXH, BHYT, BHTN của đơn vị và người lao động theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.