Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục và phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
05/2012/QĐ-UBND
Right document
Về hợp đồng trong hoạt động xây dựng
48/2010/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục và phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh
Open sectionRight
Tiêu đề
Về hợp đồng trong hoạt động xây dựng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về hợp đồng trong hoạt động xây dựng
- Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục và phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2011 c...
Left
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục và phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh, như sau: 1. Sửa đổi bổ sung điểm c, khoản 7, Điều 6 như sau: “ Điều 6. Yêu cầu đầu tư xây dựng công trình. c) Bố tr...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng 1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện sau: a) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự; b) Đáp ứng các nguyên tắc ký kết hợp đồng quy định tại các khoản 1, 2, 3, 6 và 7 Điều 4 Nghị định này; c) Hình thức hợp đồng bằng văn bản và được ký kết bở...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Hiệu lực và tính pháp lý của hợp đồng xây dựng
- 1. Hợp đồng xây dựng có hiệu lực khi đáp ứng đủ các điều kiện sau:
- a) Người tham gia ký kết có đầy đủ năng lực hành vi dân sự;
- Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về trình tự, thời gian lập thủ tục và phân cấp quản lý đầu tư xây dựng công trình kèm theo Quyết định số 08/2011/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2011 của Ủy ba...
- 1. Sửa đổi bổ sung điểm c, khoản 7, Điều 6 như sau:
- “ Điều 6. Yêu cầu đầu tư xây dựng công trình.
Left
Điều 2.
Điều 2. Hiệu lực thi hành 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh. 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các bên để thực hiện một, một số hay toàn bộ công việc trong hoạt động xây...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trong Nghị định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- Hợp đồng xây dựng là hợp đồng dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu về việc xác lập, thay đổi hoặc chấm dứt quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của các bên để thực hiện m...
- 2. Bên giao thầu là chủ đầu tư hoặc tổng thầu hoặc nhà thầu chính.
- 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày ký và được đăng công báo cấp tỉnh.
- 2. Các ông (bà): Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và các Chủ đầu tư chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
- Left: Điều 2. Hiệu lực thi hành Right: Điều 2. Giải thích từ ngữ
Unmatched right-side sections