Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 3

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
1 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

Tiêu đề

Về việc sửa đổi, bổ sung, quy định khung mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn Right: Về việc sửa đổi, bổ sung, quy định khung mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: A. Phí: I. Phí xây dựng: 1. Mức thu : a) Đối với công trình xây dựng là nhà ở: + Nhà 1 tầng mái dốc (lợp ngói, tôn, phibrôximăng): 4.000 đồng/m 2 xây dựng. + Nhà 1 tầng mái bằng: 5.000 đồng/m 2 xây dựng. + Nhà 2 tầng mái bằng hoặc mái...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện: 1. Mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí nêu trên được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2007. 2. Bãi bỏ các văn bản sau: + Bãi bỏ mục A, biểu kê mức thu, đối tượng nộp, cơ quan thu, tỷ lệ trích lại các loại phí kèm theo Quyết định số 161/2004/QĐ-UB ngày 11/02/2004 của UBND tỉnh. + Bãi bỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị sản xuất, kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần I Phần I SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 112/2003/NQ-HĐND NGÀY 20/08/2003 CỦA HĐND TỈNH KHÓA VI KỲ HỌP THỨ 9 VÀ NGHỊ QUYẾT SỐ 02/2006/NQ-HĐND NGÀY 17/04/2006 CỦA HĐND TỈNH KHÓA VII KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ THÁNG 4/2006 I. PHÍ XÂY DỰNG. 1. Mức thu: a) Đối với công trình xây dựng là nhà ở: - Nhà 1 tầng mái dốc (lợp ngói, tôn, phibrô xi măng): 4.000...
Phần II Phần II QUY ĐỊNH KHUNG MỨC THU VÀ TỶ LỆ TRÍCH ĐỂ LẠI MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ MỚI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC KẠN I. PHÍ THẨM ĐỊNH CẤP GIẤY PHÉP SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP. 1. Mức thu: a) Từ 2 năm trở xuống: 2.000.000 đồng/giấy phép. b) Trên 2 năm đến dưới 5 năm: 2.500.000 đồng/giấy phép. 2. Đối tượng nộp: Các đơn vị được tỉnh cấp phép s...
Phần III Phần III TỔ CHỨC THỰC HIỆN 1. Các khoản phí, lệ phí không sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết này, được thực hiện theo Nghị quyết số 112/2003/NQ-HĐND ngày 20 tháng 8 năm 2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh khoá VI kỳ họp thứ 9 và Nghị quyết số 02/2006/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2006 của HĐND tỉnh khoá VII kỳ họp chuyên đề tháng 4 năm 2006. 2....