Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 3
Right-only sections 40

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau: A. Phí: I. Phí xây dựng: 1. Mức thu : a) Đối với công trình xây dựng là nhà ở: + Nhà 1 tầng mái dốc (lợp ngói, tôn, phibrôximăng): 4.000 đồng/m 2 xây dựng. + Nhà 1 tầng mái bằng: 5.000 đồng/m 2 xây dựng. + Nhà 2 tầng mái bằng hoặc mái...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Tổ chức thi hành Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan và các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn các đô thị và điểm dân cư nông thôn của tỉnh Bắc Kạn có trách nhiệm thực hiện Quy định này.

Open section

This section appears to amend `Điều 26.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:
  • I. Phí xây dựng:
  • a) Đối với công trình xây dựng là nhà ở:
Added / right-side focus
  • Điều 26. Tổ chức thi hành
  • Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan và các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn các đô thị và điểm dân cư nông thôn của tỉnh Bắc Kạn có trách nhiệm thực hiện Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn như sau:
  • I. Phí xây dựng:
  • a) Đối với công trình xây dựng là nhà ở:
Target excerpt

Điều 26. Tổ chức thi hành Các cơ quan, đơn vị, tổ chức có liên quan và các hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn các đô thị và điểm dân cư nông thôn của tỉnh Bắc Kạn có trách nhiệm thực hiện Quy định này.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Tổ chức thực hiện: 1. Mức thu và tỷ lệ trích để lại các loại phí, lệ phí nêu trên được áp dụng thực hiện từ ngày 01 tháng 7 năm 2007. 2. Bãi bỏ các văn bản sau: + Bãi bỏ mục A, biểu kê mức thu, đối tượng nộp, cơ quan thu, tỷ lệ trích lại các loại phí kèm theo Quyết định số 161/2004/QĐ-UB ngày 11/02/2004 của UBND tỉnh. + Bãi bỏ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành, cơ quan Đảng, Đoàn thể của tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn, Thủ trưởng các đơn vị sản xuất, kinh doanh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định đánh số và gắn biển số nhà trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn”.
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Chủ tịch UBND các xã, phường thị trấn, các tổ chức, cá nhân và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Mục đích Việc đánh số và gắn biển số nhà tạo điều kiện thuận lợi để tổ chức, hộ gia đình, cá nhân thực hiện yêu cầu giao tiếp và giao dịch. Góp phần thực hiện nếp sống văn minh, chỉnh trang diện mạo đô thị, quản lý nhà đất, thông tin liên lạc, hành chính, an ninh, trật tự, phòng cháy chữa cháy và quản lý dân cư theo các quy địn...
Điều 2. Điều 2. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này được áp dụng tại các đô thị và điểm dân cư nông thôn trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn. 2. Đối tượng được đánh số và gắn biển số nhà bao gồm: a) Nhà ở (nhà ở riêng lẻ; nhà chung cư: căn hộ, số tầng, cầu thang); b) Công trình xây dựng khác (Trụ sở làm việc, nhà...
Điều 3. Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. “Ngõ” là lối đi lại từ đường vào các cụm dân cư đô thị. 2. “Ngách” là lối đi lại hẹp từ ngõ vào sâu trong các cụm nhà ở của dân trong đô thị. 3. “Đánh số nhà” là việc xác định thứ tự số nhà theo nguyên tắc, quy ước thống nhất. 4. “Gắn biển số nhà” l...