Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 0
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 3
Right-only sections 16

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Sắc lệnh sửa đổi Điều 7 Bộ luật thuế trực thu ấn định cách thức đánh thuế đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Điều 7 Bộ Luật Thuế trực thu do sắc lệnh số 49-SL ngày 18 tháng 6 năm 1949 ban hành nay sửa đổi như sau: "Điều 7 mới: Số hoa lợi ước lượng đồng niên của các đất không cấy lúa sẽ tính thành tiền theo thời giá hoa mầu lúc giữa vụ và quy ra thóc theo thời giá thóc lúa đó để tính thuế điền thổ luỹ tiến. Ruộng vừa cấy lúa vừa trồng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Bộ trưởng Bộ Tài chính chiểu sắc lệnh thi hành. Hồ Chí Minh (Đã ký)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sắc lệnh sửa đổi Điều 6 luật Thuế trực thu ấn định việc đánh thuế điền thổ theo một thuế biểu luỹ tiến
Điều 1 Điều 1: Điều 6 Bộ Luật thuế trực thu ban hành do sắc lệnh số 49-SL ngày 18 tháng 6 năm 1949, sửa đổi do sắc lệnh số 79-SL ngày 22 tháng 5 năm 1950, nay sửa đổi lại như sau : "Điều 6 mới : Thuế điền thổ đánh theo thuế biểu luỹ tiến ấn định sau đây, vào tổng số hoa lợi ước lượng ruộng đất có thể đem lại đồng niên cho người có quyền sở hữ...
Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³ Phần hoa lợi từ 1kg đến 500kg ³ 5% ³ ³
Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³ Phần hoa lợi từ 501 1kg đến 1.000 kg ³ 6% ³ ³
Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³ Phần hoa lợi từ 1.001 1kg đến 3.000 kg ³ 7% ³ ³
Phần hoa lợi từ 3.001 1kg đến 5.000 kg ³ ³ ³ Phần hoa lợi từ 3.001 1kg đến 5.000 kg ³ ³ ³
Phần hoa lợi từ 5.001 1kg đến 10.000 kg ³ Phần hoa lợi từ 5.001 1kg đến 10.000 kg ³
Phần hoa lợi từ 10.001 1kg đến 15.000 kg ³ ³ Phần hoa lợi từ 10.001 1kg đến 15.000 kg ³ ³