Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 34
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 45
Right-only sections 0

Cross-check map

1 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
33 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính
  • trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Đ iều 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 03/3/2006; Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ng...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường về tiêu chuẩn môi trường; đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường; bảo vệ môi trường trong sản xuất, kinh doanh, dịch vụ; quản lý chất thải nguy hại; công khai thông t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường về tiêu chuẩn môi trường
  • đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường
Removed / left-side focus
  • Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trê...
  • Đ iều 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 03/3/2006
  • Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 10/01/2006 của UBND tỉnh Bình Thuận
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4

Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế Bình Thuận, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm xây dựng và thẩm quyền ban hành, công bố bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia 1. Việc tổ chức xây dựng tiêu chuẩn môi trường quốc gia được quy định như sau: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp xây dựng, chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xác định các tiêu chuẩn môi trường qu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm xây dựng và thẩm quyền ban hành, công bố bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia
  • 1. Việc tổ chức xây dựng tiêu chuẩn môi trường quốc gia được quy định như sau:
  • a) Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn phương pháp xây dựng, chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành có liên quan xác định các tiêu chuẩn môi trường quốc gia cần ban hành và phân công việc xây dựng t...
Removed / left-side focus
  • Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế Bình...
  • Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
  • - Đoàn ĐBQH tỉnh;
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các quan hệ về trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Đối tượng áp dụng a. Các cơ quan nhà nước thực hiện t...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 7 Điều 17 của Luật Bảo vệ môi trường ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của dự án. 2. Kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được thể hiện dưới dạng biên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 7 Điều 17 của Luật Bảo vệ môi trường ra quyết định thành lập hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của dự án.
  • 2. Kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược được thể hiện dưới dạng biên bản phiên họp của hội đồng thẩm định với đầy đủ các nội dung, kết luận, chữ ký của chủ tịch và của thư ký hộ...
  • Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ, Quốc hội về kết quả thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược của dự án kèm theo bản sao biên bản của Hội đồng t...
Removed / left-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này điều chỉnh các quan hệ về trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉn...
  • 2. Đối tượng áp dụng
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Right: Điều 10. Thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Các từ ngữ được viết tắt 1. BĐĐC: Bản đồ địa chính 2. ĐTM: Báo cáo đánh giá tác động môi trường 3. GPMB: Giải phóng mặt bằng 4. GCNQSDĐ: Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất 5. HSĐC: Hồ sơ địa chính 6. HSHL: Hồ sơ hợp lệ 7. HĐTĐ: Hội đồng thẩm định 8. MĐSDĐ: Mục đích sử dụng đất 9. NVTC: Nghĩa vụ tài chính 10. NSDĐ: Người sử dụng...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước; người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trong nước
  • người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài có hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Các từ ngữ được viết tắt
  • 1. BĐĐC: Bản đồ địa chính
  • 2. ĐTM: Báo cáo đánh giá tác động môi trường
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa gồm: 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT; 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện; 3. Phòng TN&MT; 4. VPĐKQSDĐ cấp huyện; 5. UBND cấp xã; Việc tiếp nhận hồ sơ của từng c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về chất thải theo lộ trình, khu vực, vùng, ngành 1. Hệ số khu vực, vùng, ngành là số được nhân thêm với giá trị cho phép của từng thông số ô nhiễm trong tiêu chuẩn quốc gia về chất thải để xác định giá trị bắt buộc áp dụng đối với từng khu vực, vùng, ngành cụ thể phù hợp với yêu cầu bảo vệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về chất thải theo lộ trình, khu vực, vùng, ngành
  • Hệ số khu vực, vùng, ngành là số được nhân thêm với giá trị cho phép của từng thông số ô nhiễm trong tiêu chuẩn quốc gia về chất thải để xác định giá trị bắt buộc áp dụng đối với từng khu vực, vùng...
  • 2. Lộ trình áp dụng tiêu chuẩn quốc gia về chất thải được quy định phù hợp với yêu cầu bảo vệ môi trường của từng thời kỳ theo hướng ngày càng chặt chẽ hơn và được quy định tại quyết định công bố b...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa gồm:
  • 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT;
  • 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính của NSDĐ 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm: - Cấp phát miễn phí các tờ khai thực hiện NVTC cho NSDĐ; - Xác định các khoản phí và lệ phí liên quan đến lĩnh vực đất đai; - Cung cấp số liệu địa chính cho Cơ quan thuế để xác định NVTC mà NSDĐ...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt 1. Có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án về nội dung quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo bản sao quyết định phê duyệt. 2. Niêm yết công khai tại địa điểm thực hiện dự án bản tóm tắt bá...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của chủ dự án sau khi báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt
  • 1. Có văn bản báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thực hiện dự án về nội dung quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm theo bản sao quyết định phê duyệt.
  • 2. Niêm yết công khai tại địa điểm thực hiện dự án bản tóm tắt báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, trong đó chỉ rõ: chủng loại, khối lượng các loại chất thải
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính của NSDĐ
  • 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm:
  • - Cấp phát miễn phí các tờ khai thực hiện NVTC cho NSDĐ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính 1. Việc nộp và giải quyết hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa phải đảm bảo nhanh chóng, đúng trình tự thủ tục, thời gian quy định, tránh tình trạng tổ chức, cá nhân phải đi lại nhiều lần. 2. Nộp hồ sơ hà...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, công bố bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia 1. Tiêu chuẩn môi trường quốc gia được xây dựng theo các bước sau đây: a) Tham khảo các tiêu chuẩn quốc tế có liên quan, các tiêu chuẩn của các nước có điều kiện tương đồng với Việt Nam; b) Đánh giá các yêu cầu cơ bản đối vớ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Trình tự, thủ tục xây dựng, thẩm định, ban hành, công bố bắt buộc áp dụng tiêu chuẩn môi trường quốc gia
  • 1. Tiêu chuẩn môi trường quốc gia được xây dựng theo các bước sau đây:
  • a) Tham khảo các tiêu chuẩn quốc tế có liên quan, các tiêu chuẩn của các nước có điều kiện tương đồng với Việt Nam;
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính
  • Việc nộp và giải quyết hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa phải đảm bảo nhanh chóng, đúng trình tự thủ tục, thời gian q...
  • 2. Nộp hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa đồng thời với việc nộp hồ sơ thực hiện NVTC.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Chứng nhận của công chứng, chứng thực của UBND cấp xã đối với hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Hợp đồng hoặc giấy tờ khi tổ chức và cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường phải có chứng nhận của công chứng nhà nước hoặc c...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Danh mục các dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và việc hướng dẫn chế độ tài chính đối với các hoạt động lập, thẩm định, giám sát báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này. 2. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Danh mục các dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường và việc hướng dẫn chế độ tài chính đối với các hoạt động lập, thẩm định, giám sát báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Dự án phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường được quy định tại Phụ lục I kèm theo Nghị định này.
  • Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn chế độ tài chính đối với hoạt động lập, thẩm định, giám sát thực hiện báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh g...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Chứng nhận của công chứng, chứng thực của UBND cấp xã đối với hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất
  • Hợp đồng hoặc giấy tờ khi tổ chức và cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường phải có chứng nhận của công chứng nhà nước...
  • a) Đối với tổ chức, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức và cá nhân nước ngoài phải có chứng nhận của công chứng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II NỘI DUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA

Open section

Chương II

Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Removed / left-side focus
  • NỘI DUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
  • THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
similar-content Similarity 0.8 rewritten

Mục I

Mục I Trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất

Open section

MỤC 1

MỤC 1 TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TIÊU CHUẨN MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • Trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được GPMB hoặc không phải GPMB đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức) 1. Về hồ sơ: Tổ chức xin giao đất, thuê đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Dự án liên ngành, liên tỉnh thuộc trách nhiệm thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường Danh mục dự án liên ngành, liên tỉnh thuộc trách nhiệm thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường được quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị đ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Dự án liên ngành, liên tỉnh thuộc trách nhiệm thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường
  • Danh mục dự án liên ngành, liên tỉnh thuộc trách nhiệm thẩm định và phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Bộ Tài nguyên và Môi trường được quy định tại Phụ lục II kèm theo Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được GPMB hoặc không phải GPMB đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi c...
  • Tổ chức xin giao đất, thuê đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT; hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn xin giao đất, thuê đất (Mẫu số 01/ĐĐ hoặc Mẫu số 02/ĐĐ);
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Về trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa được GPMB đối với tổ chức 1. Tổ chức có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận để được hướng dẫn lập thủ tục đầu tư. 2. Người xin giao đất, thuê đất nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1, Điều 7 của Quy định này. 3. Việc thu hồi đất, bồi thường,...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Điều kiện và phạm vi hoạt động của tổ chức cung ứng dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có cán bộ kỹ thuật, công nghệ và môi trường có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực dự án; b) Có các phương tiện,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Điều kiện và phạm vi hoạt động của tổ chức cung ứng dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Tổ chức cung ứng dịch vụ tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường phải có đủ các điều kiện sau đây:
  • a) Có cán bộ kỹ thuật, công nghệ và môi trường có chuyên môn phù hợp với lĩnh vực dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Về trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa được GPMB đối với tổ chức
  • 1. Tổ chức có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận để được hướng dẫn lập thủ tục đầu tư.
  • 2. Người xin giao đất, thuê đất nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1, Điều 7 của Quy định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân (đối với đất đã GPMB hoặc không phải GPMB) 1. Về hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân xin giao đất, thuê đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại bộ phận 1 cửa cấp huyện nơi có đất; hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao đất, thuê đất (Mẫu số 04d/ĐĐ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược gồm: a) Văn bản đề nghị thẩm định của chủ dự án; b) Báo cáo đánh giá môi trường chiến lược; c) Dự thảo văn bản chiến lược, quy ho...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • 1. Hồ sơ đề nghị thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược gồm:
  • a) Văn bản đề nghị thẩm định của chủ dự án;
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân (đối với đất đã GPMB hoặc không phải GPMB)
  • Hộ gia đình, cá nhân xin giao đất, thuê đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại bộ phận 1 cửa cấp huyện nơi có đất; hồ sơ gồm có:
  • a) Đơn xin giao đất, thuê đất (Mẫu số 04d/ĐĐ hoặc Mẫu số 04đ/ĐĐ);
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân (đối với đất chưa GPMB) 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1, Điều 9 của Quy định này. 2. Việc thu hồi đất, bồi thường, GPMB được thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại các Điều 11,...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 7 Điều 21 của Luật Bảo vệ môi trường ra quyết định thành lập Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án. 2. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 7 Điều 21 của Luật Bảo vệ môi t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 7 Điều 21 của Luật Bảo vệ môi trường ra quyết định thành lập Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án.
  • Thủ trưởng hoặc người đứng đầu cơ quan quy định tại khoản 7 Điều 21 của Luật Bảo vệ môi trường căn cứ vào tính chất phức tạp về kỹ thuật, công nghệ và môi trường của dự án để quyết định lựa chọn hì...
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân (đối với đất chưa GPMB)
  • 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1, Điều 9 của Quy định này.
  • Việc thu hồi đất, bồi thường, GPMB được thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại các Điều 11, Điều 12, Điều 13, Điều 14 và Điều 15 của Quy định này và quy định của UBND tỉnh Bình Thuận về bồi...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất 1. Việc thực hiện trình tự, thủ tục thu hồi đất tại quy định này được áp dụng đối với những trường hợp được phép thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai hiện hành. 2. UBND tỉnh Bình Thuận ban hành văn bản về chủ trương thu hồi đất hoặc văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư đối...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ, Quốc hội và các dự án liên ngành, liên tỉnh, thời hạn thẩm định tối đa là 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. 2. C...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Thời hạn thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • Các dự án thuộc thẩm quyền quyết định, phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ, Chính phủ, Quốc hội và các dự án liên ngành, liên tỉnh, thời hạn thẩm định tối đa là 45 (bốn mươi lăm) ngày làm việc, kể từ...
  • 2. Các dự án không thuộc diện quy định tại khoản 1 Điều này, thời hạn thẩm định tối đa là 30 (ba mươi) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất
  • 1. Việc thực hiện trình tự, thủ tục thu hồi đất tại quy định này được áp dụng đối với những trường hợp được phép thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai hiện hành.
  • 2. UBND tỉnh Bình Thuận ban hành văn bản về chủ trương thu hồi đất hoặc văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư đối với các tổ chức có nhu cầu SDĐ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Chuẩn bị HSĐC cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của UBND nêu tại khoản 2, Điều 11 Quy định này, Sở TN&MT chỉ đạo VPĐKQSDĐ trực thuộc thực hiện (đối với các dự án của tổ chức), Phòng TN&MT chỉ đạo VPĐKQSDĐ trực thuộc thực hiện (đối với các dự án của hộ gia đình, cá nhân) hoặc trực tiếp thực hiện (đối với Phòng TN&MT...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung 1. Các trường hợp sau đây phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung: a) Có thay đổi về địa điểm, quy mô, công suất thiết kế, công nghệ cña dù ¸n; b) Sau 24 tháng kể từ ngày báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt, dự án mới triển khai thực hiện. 2. Nội du...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung
  • 1. Các trường hợp sau đây phải lập báo cáo đánh giá tác động môi trường bổ sung:
  • a) Có thay đổi về địa điểm, quy mô, công suất thiết kế, công nghệ cña dù ¸n;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Chuẩn bị HSĐC cho khu đất bị thu hồi
  • Căn cứ vào văn bản của UBND nêu tại khoản 2, Điều 11 Quy định này, Sở TN&MT chỉ đạo VPĐKQSDĐ trực thuộc thực hiện (đối với các dự án của tổ chức), Phòng TN&MT chỉ đạo VPĐKQSDĐ trực thuộc thực hiện...
  • a) Chỉnh lý BĐĐC cho phù hợp với hiện trạng và làm trích lục BĐĐC đối với những nơi đã có BĐĐC chính quy hoặc trích đo địa chính đối với nơi chưa có BĐĐC chính quy;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là phương án tổng thể) trên cơ sở số liệu, tài liệu hiện có do cơ quan TN&MT, các cơ quan...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi bản chính của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của mình cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án. 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi bản sao quyết định phê d...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Trách nhiệm của cơ quan nhà nước sau khi phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ gửi bản chính của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của mình cho Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện dự án.
  • 2. Ủy ban nhân dân cấp tỉnh gửi bản sao quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của mình và của Bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ cho Ủy ban nhân dân cấp huyện nơi thự...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
  • Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là phương án tổng thể) trên cơ sở số liệu, tà...
  • Phương án tổng thể có các nội dung chính sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Thông báo về việc thu hồi đất 1. Sau khi phương án tổng thể được xét duyệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB có trách nhiệm thông báo cho người đang SDĐ biết lý do thu hồi đất; dự kiến về mức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; biện pháp chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm; thời gian di chuyển và bàn giao đất bị thu h...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận bao gồm: a) Văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận; b) Báo cáo mô tả các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường nêu trong báo cáo đánh giá tác động môi trường kèm...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Hồ sơ, trình tự, thủ tục kiểm tra, xác nhận việc thực hiện các yêu cầu của quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường
  • 1. Hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận bao gồm:
  • a) Văn bản đề nghị kiểm tra, xác nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Thông báo về việc thu hồi đất
  • 1. Sau khi phương án tổng thể được xét duyệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB có trách nhiệm thông báo cho người đang SDĐ biết lý do thu hồi đất
  • dự kiến về mức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Quyết định thu hồi đất 1. Việc ra quyết định thu hồi đất được thực hiện như sau: a) Sau hai mươi (20) ngày, kể từ ngày thông báo quy định tại khoản 1, Điều 14 Quy định này, cơ quan TN&MT có trách nhiệm trình UBND cùng cấp quyết định thu hồi đất; b) Trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ trình...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường 1. Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 26 của Luật Bảo vệ môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền có trách nhiệm cấp giấy xác nhận cho các đối tượng thuộc diện đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường. 2. Hình thức,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường
  • Sau khi nhận đủ hồ sơ hợp lệ và trong thời hạn quy định tại khoản 2 Điều 26 của Luật Bảo vệ môi trường, Ủy ban nhân dân cấp huyện hoặc Ủy ban nhân dân cấp xã được ủy quyền có trách nhiệm cấp giấy x...
  • 2. Hình thức, nội dung của giấy xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường được thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Quyết định thu hồi đất
  • 1. Việc ra quyết định thu hồi đất được thực hiện như sau:
  • a) Sau hai mươi (20) ngày, kể từ ngày thông báo quy định tại khoản 1, Điều 14 Quy định này, cơ quan TN&MT có trách nhiệm trình UBND cùng cấp quyết định thu hồi đất;
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Thời điểm bàn giao đất đã bị thu hồi 1. Trong thời hạn hai mươi (20) ngày, kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB thanh toán xong tiền bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất theo phương án đã được xét duyệt thì người có đất bị thu hồi phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB. 2. Trong thời hạn...

Open section

Điều 18.

Điều 18. cở sở sản xuất, dịch vụ và sản phẩm thân thiện với môi trường 1. Cơ sở sản xuất, dịch vụ thân thiện với môi trường là cơ sở đáp ứng các yêu cầu sau đây: a) Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về bảo vệ môi trường và được chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường; b) Có chính sách quản lý sản phẩm trong suốt quá trình tồn tại của chúng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. cở sở sản xuất, dịch vụ và sản phẩm thân thiện với môi trường
  • 1. Cơ sở sản xuất, dịch vụ thân thiện với môi trường là cơ sở đáp ứng các yêu cầu sau đây:
  • a) Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật về bảo vệ môi trường và được chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thời điểm bàn giao đất đã bị thu hồi
  • Trong thời hạn hai mươi (20) ngày, kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB thanh toán xong tiền bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất theo phương án đã được xét duyệt thì người có đấ...
  • Trong thời hạn năm (05) ngày, kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB nhận bàn giao xong đất của người có đất bị thu hồi thì Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB phải thông báo bằng văn b...
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Trình tự, thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Đơn vị vũ trang nhân dân quy định tại Khoản 3 Điều 83 của Nghị định số 224/2004/NĐ-CP xin giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT; hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao đất ( Mẫu số...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Bảo vệ môi trường đối với việc nhập khẩu, tạm nhập khẩu, chuyển khẩu, quá cảnh phế liệu 1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phế liệu không tuân thủ các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 43 của Luật Bảo vệ môi trường thì tuỳ tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự. Trường hợp gây thiệt hạ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Bảo vệ môi trường đối với việc nhập khẩu, tạm nhập khẩu, chuyển khẩu, quá cảnh phế liệu
  • Tổ chức, cá nhân nhập khẩu phế liệu không tuân thủ các quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 43 của Luật Bảo vệ môi trường thì tuỳ tính chất, mức độ vi phạm mà bị xử lý hành chính hoặc truy cứu trác...
  • Trường hợp gây thiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trình tự, thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh
  • 1. Đơn vị vũ trang nhân dân quy định tại Khoản 3 Điều 83 của Nghị định số 224/2004/NĐ-CP xin giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả...
  • hồ sơ gồm có:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Về trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển MĐSDĐ để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế đối với các dự án không thuộc quy định tại Điều 34, Điều 35 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ Quy định bổ sung về việc cấp GCNQSDĐ, thu hồi đất, thực hiện QSDĐ, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái địn...

Open section

Điều 21.

Điều 21. Thu hồi, xử lý sản phẩm đã qua sử dụng hoặc thải bỏ 1. Sản phẩm quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Bảo vệ môi trường phải có ký hiệu về mức độ nguy hại, khả năng tái chế để xác lập trách nhiệm và biện pháp thu hồi, xử lý sau khi hết hạn sử dụng hoặc người tiêu dùng loại bỏ. Trường hợp nhập khẩu thì tổ chức, cá nhân nhập khẩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 21. Thu hồi, xử lý sản phẩm đã qua sử dụng hoặc thải bỏ
  • Sản phẩm quy định tại khoản 1 Điều 67 của Luật Bảo vệ môi trường phải có ký hiệu về mức độ nguy hại, khả năng tái chế để xác lập trách nhiệm và biện pháp thu hồi, xử lý sau khi hết hạn sử dụng hoặc...
  • Trường hợp nhập khẩu thì tổ chức, cá nhân nhập khẩu phải đăng ký số lượng và các thông tin cần thiết của sản phẩm với cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường Trung ương để xác lập trách nhiệm...
Removed / left-side focus
  • Về trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển MĐSDĐ để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế đối với các dự án không thuộc quy định tại Điều 34, Điều 35 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/...
  • 1. Xác định vị trí, quy mô SDĐ của công trình và trích lục BĐĐC, trích sao HSĐC hoặc trích đo địa chính khu đất dự kiến thực hiện dự án:
  • a) Căn cứ quy hoạch SDĐ hoặc quy hoạch xây dựng đô thị, quy hoạch xây dựng điểm dân cư nông thôn đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền xét duyệt, chủ trương cho phép đầu tư của UBND tỉnh, chủ đầu...
similar-content Similarity 0.71 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Việc giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối được thực hiện theo phương án do UBND cấp xã nơi có đất lập và trình UBND cấp huyện xét duyệt. Trình tự, thủ tục giao đất được thự...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Trách nhiệm quản lý chất thải nguy hại của các cơ quan nhà nước 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm sau đây: a) Hướng dẫn quy trình giảm thiểu, thống kê, khai báo và quản lý chất thải nguy hại; b) Ban hành danh mục chất thải nguy hại; c) Cấp giấy phép và mã số hoạt động quản lý chất thải nguy hại cho tổ chức tham gia...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Trách nhiệm quản lý chất thải nguy hại của các cơ quan nhà nước
  • 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm sau đây:
  • a) Hướng dẫn quy trình giảm thiểu, thống kê, khai báo và quản lý chất thải nguy hại;
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân
  • Việc giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối được thực hiện theo phương án do UBND cấp xã nơi có đất lập và trình UBND cấp huyện...
  • Trình tự, thủ tục giao đất được thực hiện theo quy định sau:
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá QSDĐ 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu SDĐ để làm nhà ở nộp Đơn xin giao đất ( Mẫu số 03/ĐĐ) tại UBND xã nơi có đất. 2. Việc giao đất được quy định như sau: a) UBND xã căn cứ vào quy hoạch SDĐ chi tiết, kế hoạch...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thẩm định, đánh giá công nghệ môi trường và quản lý chế phẩm sinh học sử dụng trong bảo vệ môi trường 1. Công nghệ môi trường được thẩm định, đánh giá bao gồm: a) Công nghệ môi trường mới được phát minh; b) Công nghệ môi trường nhập khẩu không rõ nguồn gốc, xuất xứ; c) Các công nghệ môi trường khác theo yêu cầu của bên cung cấ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thẩm định, đánh giá công nghệ môi trường và quản lý chế phẩm sinh học sử dụng trong bảo vệ môi trường
  • 1. Công nghệ môi trường được thẩm định, đánh giá bao gồm:
  • a) Công nghệ môi trường mới được phát minh;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá QSDĐ
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu SDĐ để làm nhà ở nộp Đơn xin giao đất ( Mẫu số 03/ĐĐ) tại UBND xã nơi có đất.
  • 2. Việc giao đất được quy định như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 2

Mục 2 Trình tự thủ tục cấp GCNQSDĐ

Open section

MỤC 2

MỤC 2 ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐÁNH GIÁ MÔI TRƯỜNG CHIẾN LƯỢC, ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG VÀ CAM KẾT BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG
Removed / left-side focus
  • Trình tự thủ tục cấp GCNQSDĐ
similar-content Similarity 0.86 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang SDĐ tại xã, thị trấn. 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp hai (02) bộ hồ sơ tại bộ phận một cửa của UBND xã, thị trấn nơi có đất, gồm có: a) Đơn xin cấp GCNQSDĐ; b) Một trong các loại giấy tờ về QSDĐ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); c) Tờ khai c...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Công khai thông tin, dữ liệu về môi trường 1. Trách nhiệm công khai thông tin, dữ liệu về môi trường quy định tại khoản 1 Điều 104 của Luật Bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định sau đây: a) Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công khai thông tin, dữ liệu về môi trường quốc gia; b) Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23. Công khai thông tin, dữ liệu về môi trường
  • 1. Trách nhiệm công khai thông tin, dữ liệu về môi trường quy định tại khoản 1 Điều 104 của Luật Bảo vệ môi trường được thực hiện theo quy định sau đây:
  • a) Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm công khai thông tin, dữ liệu về môi trường quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang SDĐ tại xã, thị trấn.
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp hai (02) bộ hồ sơ tại bộ phận một cửa của UBND xã, thị trấn nơi có đất, gồm có:
  • a) Đơn xin cấp GCNQSDĐ;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 2 . Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang SDĐ tại phường 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp hai (02) bộ hồ sơ tại bộ phận một cửa thị xã, thành phố, gồm có: a) Đơn xin cấp GCNQSDĐ; b) Một trong các loại giấy tờ về QSDĐ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); c) Tờ khai các khoản thu liên qu...

Open section

Điều 24.

Điều 24. Hiệu lực thi hành 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ các nghị định sau đây: a) Nghị định số 175/CP ngày 18 tháng 10 năm 1994 của Chính phủ về thi hành Luật Bảo vệ môi trường năm 1993; b) Nghị định số 143/2004/NĐ-CP ngày 12 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ su...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 24. Hiệu lực thi hành
  • 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
  • 2. Bãi bỏ các nghị định sau đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 2 2 . Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang SDĐ tại phường
  • 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp hai (02) bộ hồ sơ tại bộ phận một cửa thị xã, thành phố, gồm có:
  • a) Đơn xin cấp GCNQSDĐ;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2

Điều 2 3 . Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo đang SDĐ. 1. Tổ chức đang SDĐ nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT gồm có: a) Đơn xin cấp GCNQSDĐ; b) Một trong các loại giấy tờ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); c) Văn bản uỷ...

Open section

Điều 25.

Điều 25. Trách nhiệm thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25. Trách nhiệm thi hành
  • 1. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn và tổ chức thực hiện Nghị định này.
  • 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 2 3 . Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo đang SDĐ.
  • 1. Tổ chức đang SDĐ nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT gồm có:
  • a) Đơn xin cấp GCNQSDĐ;
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 4 . Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ đối với đơn vị vũ trang nhân dân đang SDĐ vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Đơn vị vũ trang nhân dân đang SDĐ vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, gồm có: a) Đơn xin cấp GCNQSDĐ; b) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 5 . Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSDĐ, trúng đấu thầu dự án có SDĐ 1. Tổ chức đã thực hiện việc đấu giá QSDĐ, đấu thầu dự án có SDĐ có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ thay Người trúng đấu giá QSDĐ, trúng đấu thầu dự án có SDĐ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 6 . Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ đối với NSDĐ nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp: Hoà giải thành về tranh chấp đất đai được UBND cấp có thẩm quyền công nhận; thoả thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh để xử lý nợ; quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 3

Mục 3 Trình tự thủ tục đăng ký biến động trong quản lý đất đai

Open section

MỤC 3

MỤC 3 BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH, DỊCH VỤ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRONG HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT,
  • KINH DOANH, DỊCH VỤ
Removed / left-side focus
  • Trình tự thủ tục đăng ký biến động trong quản lý đất đai
left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 7 . Trình tự thủ tục chuyển từ hình thức thuê sang giao đất có thu tiền 1. NSDĐ đã thuê đất của Nhà nước để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh, đất rừng sản xuất, đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản thì được chuyển sang hình thức giao đất có thu ti...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 8 . Trình tự thủ tục đăng ký chuyển MĐSDĐ không phải xin phép 1. NSDĐ chuyển MĐSDĐ không thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 28 của Quy định này thì phải thực hiện đăng ký chuyển MĐSDĐ. 2. Hồ sơ đăng ký chuyển MĐSDĐ nộp một (01) bộ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 9 . Trình tự, thủ tục chuyển MĐSDĐ phải xin phép 1. NSDĐ chuyển MĐSDĐ phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thuộc các trường hợp sau: a) Chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng, đất nuôi trồng thuỷ sản; b) Chuyển đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ sang sử dụng vào mục đích kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30 . Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về SDĐ do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về NVTC 1. NSDĐ có nhu cầu đăng ký biến động về SDĐ nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a) Đơn xin đăng ký biến động về SDĐ ( Mẫu s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 1 . Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi GCNQSDĐ 1 . Việc cấp đổi GCNQSDĐ trong các trường hợp: a) GCNQSDĐ đã cấp bị hư hỏng (do rách, mục nát, nhòe ố); b) GCNQSDĐ đã cấp không thể chỉnh lý biến động được; c) GCNQSDĐ có nội dung bị mờ, tẩy xoá, sửa chữa không rõ ràng; d) GCNQSDĐ đã cấp có nhiều sai sót về kỹ thuật làm nội dung GCNQ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 2 . Trình tự, thủ tục gia hạn SDĐ đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài SDĐ; hộ gia đình, cá nhân SDĐ phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp 1. Trước khi hết hạn SDĐ sáu (06) tháng, NSDĐ nộp m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 3 . Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa được thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tại Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007 về việc Quy định diện tích đất tối thiểu và quy trình thực hiện thủ tục, tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Mẫu số 12/ĐĐ).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 4

Mục 4 Trình tự thủ tục đăng ký biến động đất đai khi thực hiện các quyền của NSDĐ

Open section

MỤC 4

MỤC 4 QUẢN LÝ CHẤT THẢI

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ CHẤT THẢI
Removed / left-side focus
  • Trình tự thủ tục đăng ký biến động đất đai khi thực hiện các quyền của NSDĐ
left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 4 . Trình tự, thủ tục chuyển nhượng QSDĐ 1. Bên nhận chuyển nhượng QSDĐ nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a) Hợp đồng chuyển nhượng QSDĐ đã được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ tại Khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 5 . Trình tự, thủ tục chuyển đổi QSDĐ nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu chuyển đổi QSDĐ nông nghiệp nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND xã, phường, thị trấn gồm: Hợp đồng chuyển đổi QSDĐ, GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về QSDĐ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai (nế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 6 . Trình tự t hủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ 1. Bên cho thuê, cho thuê lại QSDĐ nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a) Hợp đồng thuê, thuê lại QSDĐ; b) GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về QSDĐ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luậ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 7 . Trình tự t hủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ 1. Sau khi hợp đồng thuê, thuê lại QSDĐ hết hiệu lực, người đã cho thuê, cho thuê lại QSDĐ nộp một (01) bộ hồ sơ tại nơi đã đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ, gồm có: a) Văn bản thanh lý hoặc Hợp đồng đã có xác nhận thanh lý hợp đồng của các bên; b) GCNQSDĐ. 2. Tron...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 8 . Trình tự, thủ tục thừa kế QSDĐ 1. Người nhận thừa kế nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a) Di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế, hoặc Bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật, hoặ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 9 . Trình tự, t hủ tục tặng cho QSDĐ 1. Bên được tặng cho QSDĐ nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a) Văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho QSDĐ của tổ chức; b) GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về QSDĐ quy định tại các...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40 . Trình tự, thủ tục đăng ký, xoá đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng QSDĐ; tài sản gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Thông tư 05/2005/TTLT/BTP - BTN&MT ngày 16/6/2005 của Liên Bộ Tư pháp và Bộ TN&MT hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng QSDĐ, tài sản gắn liền với đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 1 . Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng QSDĐ 1. Bên góp vốn bằng QSDĐ nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a) Hợp đồng góp vốn bằng QSDĐ; b) GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về QSDĐ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai (nếu có). 2....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 2 . Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng QSDĐ 1. Bên đã góp vốn hoặc bên nhận góp vốn bằng QSDĐ hoặc cả hai bên nộp một (01) bộ hồ sơ tại nơi đã đăng ký góp vốn, gồm có: a) Hợp đồng chấm dứt góp vốn; b) GCNQSDĐ. 2. Thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng QSDĐ thực hiện như sau: a) Trường hợp xoá đăng ký góp vốn mà trước đây khi g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4 3 . Trình tự, thủ tục đăng ký nhận QSDĐ do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá QSDĐ 1. Tổ chức đã thực hiện việc xử lý QSDĐ đã thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng QSDĐ hoặc kê biên bán đấu giá QSDĐ để thi hành án theo quy định của pháp luật có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Mục 5

Mục 5 Trình tự thủ tục trong lĩnh vực tài nguyên nước

Open section

MỤC 5

MỤC 5 CÁC QUY ĐỊNH KHÁC

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC QUY ĐỊNH KHÁC
Removed / left-side focus
  • Trình tự thủ tục trong lĩnh vực tài nguyên nước
left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước dưới đất 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin cấp phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép (Mẫu số 01/TNN); b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m 3 /ngày đêm đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất nộp 02 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép (Mẫu số 04/TNN); b) Đề án khai thác nước dưới đất (Mẫu số 05/TNN); c) Bản đồ khu vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép (Mẫu số 09/TNN); b) Đề án khai thác, sử dụng nước kèm theo quy trình vận hàn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép (Mẫu số 12/TNN); b) Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước nơi tiếp nhận nư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nộp 02 bộ hồ s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Về hồ sơ : Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ( Mẫu số 18/TNN ); b) Bản sao có công chứng quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Trình tự thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp 02 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Trình tự thủ tục cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp 02 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép ( Mẫu số 23/TNN ); b) Giấy phép đã bị rách nát, hư hỏng, bị mất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Về hồ sơ: Hộ gia đình có khai thác, sử dụng nước dưới đất trong phạm vi gia đình (theo quy định tại Điều 4 bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định 91/2006/QĐ-UBND ngày 23/11/2006 về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; khai thác trong phạm vi gia đình là khai thác dưới 20m...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 Trình tự thủ tục trong lĩnh vực môi trường

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Trình tự, thủ tục thẩm định và cấp quyết định phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp Quyết định phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường ( ĐTM) nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, gồm: a) Một (01) văn bản của chủ dự án đề nghị thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Trình tự, thủ tục thẩm định và cấp quyết định phê chuẩn ĐTM bổ sung 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp Quyết định phê chuẩn ĐTM bổ sung nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở TN&MT, hồ sơ bao gồm: a) Một (01) văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt ĐTM bổ sung ( Mẫu số 03/MT); b) Năm (05) bản ĐTM bổ sung ( Mẫu số 04/MT)...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trình tự, thủ tục đăng ký và xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký cam kết bảo vệ môi trường nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện; gồm: a) Một (01) văn bản đề nghị xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 05/MT) b) Ba (...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 Trình tự thủ tục trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Trình tự, thủ tục xin cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn (toàn bộ mẫu bản đồ, báo cáo theo Thông tư 01/2005/TT-BTN&MT ngày 23/01/2006 của Bộ TN&MT) 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Trình tự, thủ tục xin cấp phép khai thác khoáng sản có công suất không quá 100.000 m 3 /năm và thời gian khai thác, kể cả gia hạn không quá 5 năm, không sử dụng vật liệu nổ 1. Về hồ sơ: Tổ chức xin cấp phép khai thác khoáng sản nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm: a) Đơn xin thuê đất để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Trình tự, thủ tục xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản có công suất khai thác trên 100.000 m 3 /năm và thời gian khai thác, kể cả gia hạn trên 5 năm (phải qua thăm dò) 1. Về hồ sơ: Hồ sơ xin khai thác khoáng sản qua công tác thăm dò nộp 04 bộ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm: a) Đơn xin cấp giấy p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Trình tự, thủ tục xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản 1. Về hồ sơ: Hồ sơ xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nộp 03 bộ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT trước ngày giấy phép hết hạn ít nhất 30 ngày đối với giấy phép khai thác không qua thăm dò hoặc 90 ngày đối với giấy phép khai thác phải qua thăm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Trình tự, thủ tục trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản 1. Về hồ sơ: Hồ sơ trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản nộp 03 bộ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm:...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Trình tự thủ tục thẩm định hồ sơ xin cấp phép chế biến khoáng sản 1. Về hồ sơ: Tổ chức xin cấp phép chế biến khoáng sản nộp 03 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép chế biến khoáng sản ( Mẫu số 15/KS ); b) Báo cáo nghiên cứu khả thi chế biến khoáng sản kèm theo quyết đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ xin gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản 1. Về hồ sơ: Tổ chức xin gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản nộp 03 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT trước chín mươi ngày (90) khi giấy phép được cấp lần trước hết hạn, hồ sơ gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép chế biến khoáng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ xin chuyển nhượng, để thừa kế, tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin chuyển nhượng, để thừa kế, tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản nộp 03 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT: a) Hồ sơ xin trả lại giấy phép chế biến khoán...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 64.

Điều 64. Trình tự, thủ tục xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường cho các cá nhân có diện tích không quá 1 ha và công suất không quá 5.000 m 3 /năm và thời gian khai thác, kể cả gia hạn không quá 5 năm, không sử dụng vật liệu nổ (riêng khai thác cát xây dựng trên sông, suối không quá 12 tháng, gia hạn khô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 65.

Điều 65. Trình tự, thủ tục xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường cho các cá nhân 1. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản ( Mẫu số 03/KS) ; b) Bản sao giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp lần trước; c) Bản đồ hiện trạng vị trí xin gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.95 rewritten

Chương I II

Chương I II ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

left-only unmatched

Điều 66.

Điều 66. Trách nhiệm của các Sở, ngành; UBND cấp huyện và UBND cấp xã. 1. Sở Tài nguyên & Môi trường và các Sở, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy định này. 2. UBND cấp huyện có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện Quy định này tại địa phương, th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.