Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
41/2008/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
17/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần
- Ban hành Quy định trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính
- trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. Đ iều 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 03/3/2006; Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ng...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (gọi là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP), Nghị định số 182/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về xử lý vi phạm hành chính trong lĩnh vực đ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi sửa đổi, bổ sung
- Nghị định này quy định việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29 tháng 10 năm 2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai (gọi là Nghị định số 181/2004/NĐ-CP), Nghị...
- Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất (gọi là Nghị định số 197/2004/NĐ-CP), Nghị định số 198/2004/NĐ-CP n...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong các lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế “một cửa” trê...
- Đ iều 2. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 538/QĐ-UBND ngày 03/3/2006
- Quyết định số 02/2006/QĐ-UBND ngày 10/01/2006 của UBND tỉnh Bình Thuận
Left
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế Bình Thuận, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 3 như sau: “b) Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất đã ứng trước tiền để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng thì được trừ số tiền đã bồi thường về đất, hỗ trợ về đất vào...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 197/2004/NĐ-CP
- 1. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 1 Điều 3 như sau:
- “b) Tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất đã ứng trước tiền để thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ giải phóng mặt bằng thì được trừ số tiền đã bồi thường về đấ...
- Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài Chính, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế Bình...
- Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
- - Đoàn ĐBQH tỉnh;
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các quan hệ về trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉnh Bình Thuận. 2. Đối tượng áp dụng a. Các cơ quan nhà nước thực hiện t...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 30 như sau: "2. Việc chấp hành tốt pháp luật về đất đai của người xin giao đất, thuê đất đối với trường hợp người xin giao đất, thuê đất đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trước đó để thực hiện các dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh, dịch v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 181/2004/NĐ-CP
- 1. Sửa đổi khoản 2 Điều 30 như sau:
- Việc chấp hành tốt pháp luật về đất đai của người xin giao đất, thuê đất đối với trường hợp người xin giao đất, thuê đất đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất trước đó để thực hiện các dự án đầu...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này điều chỉnh các quan hệ về trình tự thủ tục giải quyết hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa trên địa bàn tỉn...
Left
Điều 2.
Điều 2. Các từ ngữ được viết tắt 1. BĐĐC: Bản đồ địa chính 2. ĐTM: Báo cáo đánh giá tác động môi trường 3. GPMB: Giải phóng mặt bằng 4. GCNQSDĐ: Giấy Chứng nhận quyền sử dụng đất 5. HSĐC: Hồ sơ địa chính 6. HSHL: Hồ sơ hợp lệ 7. HĐTĐ: Hội đồng thẩm định 8. MĐSDĐ: Mục đích sử dụng đất 9. NVTC: Nghĩa vụ tài chính 10. NSDĐ: Người sử dụng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Sửa đổi khoản 7 Điều 7 của Nghị định số 182/2004/NĐ-CP như sau: “7. Hình thức, mức độ xử phạt được xác định căn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả của hành vi vi phạm hành chính, nhân thân của người có hành vi vi phạm hành chính, tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng. Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng được áp dụn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Sửa đổi khoản 7 Điều 7 của Nghị định số 182/2004/NĐ-CP như sau:
- Hình thức, mức độ xử phạt được xác định căn cứ vào tính chất, mức độ vi phạm, hậu quả của hành vi vi phạm hành chính, nhân thân của người có hành vi vi phạm hành chính, tình tiết giảm nhẹ, tình tiế...
- Tình tiết giảm nhẹ, tình tiết tăng nặng được áp dụng theo quy định tại Điều 8 và Điều 9 của Pháp lệnh Xử lý vi phạm hành chính”.
- Điều 2. Các từ ngữ được viết tắt
- 1. BĐĐC: Bản đồ địa chính
- 2. ĐTM: Báo cáo đánh giá tác động môi trường
Left
Điều 3.
Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa gồm: 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT; 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện; 3. Phòng TN&MT; 4. VPĐKQSDĐ cấp huyện; 5. UBND cấp xã; Việc tiếp nhận hồ sơ của từng c...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau: “2.Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất theo mục đích sử dụng đất được giao đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định và công bố; trường hợp tại thời điểm giao đất mà giá này chưa sát với...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 198/2004/NĐ-CP
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 như sau:
- “2.Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất theo mục đích sử dụng đất được giao đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định và công bố
- Điều 3. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa gồm:
- 1. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT;
- 2. Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện;
Left
Điều 4.
Điều 4. Trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính của NSDĐ 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm: - Cấp phát miễn phí các tờ khai thực hiện NVTC cho NSDĐ; - Xác định các khoản phí và lệ phí liên quan đến lĩnh vực đất đai; - Cung cấp số liệu địa chính cho Cơ quan thuế để xác định NVTC mà NSDĐ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 187/2004/NĐ-CP như sau: “b) Trường hợp doanh nghiệp cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất thì phải tính giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá theo giá đất đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương quy định và công bố; nếu giá này chưa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Sửa đổi điểm b khoản 1 Điều 19 của Nghị định số 187/2004/NĐ-CP như sau:
- “b) Trường hợp doanh nghiệp cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất thì phải tính giá trị quyền sử dụng đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá theo giá đất đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố...
- nếu giá này chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường tại thời điểm cổ phần hoá thì Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương...
- Điều 4. Trách nhiệm xác định nghĩa vụ tài chính của NSDĐ
- 1. Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất tỉnh, huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm:
- - Cấp phát miễn phí các tờ khai thực hiện NVTC cho NSDĐ;
Left
Điều 5.
Điều 5. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính 1. Việc nộp và giải quyết hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa phải đảm bảo nhanh chóng, đúng trình tự thủ tục, thời gian quy định, tránh tình trạng tổ chức, cá nhân phải đi lại nhiều lần. 2. Nộp hồ sơ hà...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Điều khoản thi hành
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bãi bỏ các quy định trước đây trái với quy định của Nghị định này.
- Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
- Điều 5. Các nguyên tắc khi thực hiện thủ tục hành chính
- Việc nộp và giải quyết hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa phải đảm bảo nhanh chóng, đúng trình tự thủ tục, thời gian q...
- 2. Nộp hồ sơ hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường theo cơ chế một cửa đồng thời với việc nộp hồ sơ thực hiện NVTC.
Left
Điều 6.
Điều 6. Chứng nhận của công chứng, chứng thực của UBND cấp xã đối với hợp đồng, văn bản thực hiện các quyền của người sử dụng đất 1. Hợp đồng hoặc giấy tờ khi tổ chức và cá nhân thực hiện các thủ tục hành chính trong lĩnh vực đất đai, tài nguyên khoáng sản, tài nguyên nước và môi trường phải có chứng nhận của công chứng nhà nước hoặc c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NỘI DUNG THỰC HIỆN CẢI CÁCH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THEO CƠ CHẾ MỘT CỬA
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục I
Mục I Trình tự thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất đã được GPMB hoặc không phải GPMB đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức) 1. Về hồ sơ: Tổ chức xin giao đất, thuê đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Về trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất chưa được GPMB đối với tổ chức 1. Tổ chức có nhu cầu xin giao đất, thuê đất liên hệ với Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Thuận để được hướng dẫn lập thủ tục đầu tư. 2. Người xin giao đất, thuê đất nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1, Điều 7 của Quy định này. 3. Việc thu hồi đất, bồi thường,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân (đối với đất đã GPMB hoặc không phải GPMB) 1. Về hồ sơ: Hộ gia đình, cá nhân xin giao đất, thuê đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại bộ phận 1 cửa cấp huyện nơi có đất; hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao đất, thuê đất (Mẫu số 04d/ĐĐ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất để sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân (đối với đất chưa GPMB) 1. Người xin giao đất, thuê đất nộp hồ sơ theo quy định tại khoản 1, Điều 9 của Quy định này. 2. Việc thu hồi đất, bồi thường, GPMB được thực hiện theo trình tự, thủ tục quy định tại các Điều 11,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Xác định và công bố chủ trương thu hồi đất 1. Việc thực hiện trình tự, thủ tục thu hồi đất tại quy định này được áp dụng đối với những trường hợp được phép thu hồi đất theo quy định của pháp luật về đất đai hiện hành. 2. UBND tỉnh Bình Thuận ban hành văn bản về chủ trương thu hồi đất hoặc văn bản chấp thuận địa điểm đầu tư đối...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Chuẩn bị HSĐC cho khu đất bị thu hồi 1. Căn cứ vào văn bản của UBND nêu tại khoản 2, Điều 11 Quy định này, Sở TN&MT chỉ đạo VPĐKQSDĐ trực thuộc thực hiện (đối với các dự án của tổ chức), Phòng TN&MT chỉ đạo VPĐKQSDĐ trực thuộc thực hiện (đối với các dự án của hộ gia đình, cá nhân) hoặc trực tiếp thực hiện (đối với Phòng TN&MT...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Lập, thẩm định và xét duyệt phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư 1. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB (có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư) lập phương án tổng thể về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư (sau đây gọi là phương án tổng thể) trên cơ sở số liệu, tài liệu hiện có do cơ quan TN&MT, các cơ quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thông báo về việc thu hồi đất 1. Sau khi phương án tổng thể được xét duyệt, Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB có trách nhiệm thông báo cho người đang SDĐ biết lý do thu hồi đất; dự kiến về mức bồi thường, hỗ trợ, tái định cư; biện pháp chuyển đổi ngành nghề, giải quyết việc làm; thời gian di chuyển và bàn giao đất bị thu h...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Quyết định thu hồi đất 1. Việc ra quyết định thu hồi đất được thực hiện như sau: a) Sau hai mươi (20) ngày, kể từ ngày thông báo quy định tại khoản 1, Điều 14 Quy định này, cơ quan TN&MT có trách nhiệm trình UBND cùng cấp quyết định thu hồi đất; b) Trong thời hạn không quá năm (05) ngày làm việc, kể từ ngày nhận được tờ trình...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Thời điểm bàn giao đất đã bị thu hồi 1. Trong thời hạn hai mươi (20) ngày, kể từ ngày Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB thanh toán xong tiền bồi thường, hỗ trợ cho người bị thu hồi đất theo phương án đã được xét duyệt thì người có đất bị thu hồi phải bàn giao đất cho Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường, GPMB. 2. Trong thời hạn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Trình tự, thủ tục giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Đơn vị vũ trang nhân dân quy định tại Khoản 3 Điều 83 của Nghị định số 224/2004/NĐ-CP xin giao đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả Sở TN&MT; hồ sơ gồm có: a) Đơn xin giao đất ( Mẫu số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Về trình tự thủ tục giao đất, cho thuê đất, chuyển MĐSDĐ để sử dụng vào mục đích phát triển kinh tế đối với các dự án không thuộc quy định tại Điều 34, Điều 35 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ Quy định bổ sung về việc cấp GCNQSDĐ, thu hồi đất, thực hiện QSDĐ, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái địn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục giao đất, cho thuê đất nông nghiệp đối với hộ gia đình, cá nhân 1. Việc giao đất trồng cây hàng năm, đất làm muối cho hộ gia đình, cá nhân trực tiếp sản xuất nông nghiệp, làm muối được thực hiện theo phương án do UBND cấp xã nơi có đất lập và trình UBND cấp huyện xét duyệt. Trình tự, thủ tục giao đất được thự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự, thủ tục giao đất làm nhà ở đối với hộ gia đình, cá nhân tại nông thôn không thuộc trường hợp phải đấu giá QSDĐ 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu SDĐ để làm nhà ở nộp Đơn xin giao đất ( Mẫu số 03/ĐĐ) tại UBND xã nơi có đất. 2. Việc giao đất được quy định như sau: a) UBND xã căn cứ vào quy hoạch SDĐ chi tiết, kế hoạch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 Trình tự thủ tục cấp GCNQSDĐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang SDĐ tại xã, thị trấn. 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp hai (02) bộ hồ sơ tại bộ phận một cửa của UBND xã, thị trấn nơi có đất, gồm có: a) Đơn xin cấp GCNQSDĐ; b) Một trong các loại giấy tờ về QSDĐ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); c) Tờ khai c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 2 . Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho hộ gia đình, cá nhân đang SDĐ tại phường 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp hai (02) bộ hồ sơ tại bộ phận một cửa thị xã, thành phố, gồm có: a) Đơn xin cấp GCNQSDĐ; b) Một trong các loại giấy tờ về QSDĐ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); c) Tờ khai các khoản thu liên qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 3 . Trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo đang SDĐ. 1. Tổ chức đang SDĐ nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT gồm có: a) Đơn xin cấp GCNQSDĐ; b) Một trong các loại giấy tờ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 Luật Đất đai (nếu có); c) Văn bản uỷ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 4 . Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ đối với đơn vị vũ trang nhân dân đang SDĐ vào mục đích quốc phòng, an ninh 1. Đơn vị vũ trang nhân dân đang SDĐ vào mục đích quốc phòng, an ninh nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, gồm có: a) Đơn xin cấp GCNQSDĐ; b) Quyết định của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 5 . Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ cho tổ chức, hộ gia đình, cá nhân trúng đấu giá QSDĐ, trúng đấu thầu dự án có SDĐ 1. Tổ chức đã thực hiện việc đấu giá QSDĐ, đấu thầu dự án có SDĐ có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ thay Người trúng đấu giá QSDĐ, trúng đấu thầu dự án có SDĐ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 6 . Trình tự, thủ tục cấp GCNQSDĐ đối với NSDĐ nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp: Hoà giải thành về tranh chấp đất đai được UBND cấp có thẩm quyền công nhận; thoả thuận trong hợp đồng thế chấp, bảo lãnh để xử lý nợ; quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về giải quyết tranh chấp đất đai, khiếu nại, tố...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Trình tự thủ tục đăng ký biến động trong quản lý đất đai
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 7 . Trình tự thủ tục chuyển từ hình thức thuê sang giao đất có thu tiền 1. NSDĐ đã thuê đất của Nhà nước để làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh, xây dựng công trình công cộng có mục đích kinh doanh, đất rừng sản xuất, đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản thì được chuyển sang hình thức giao đất có thu ti...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 8 . Trình tự thủ tục đăng ký chuyển MĐSDĐ không phải xin phép 1. NSDĐ chuyển MĐSDĐ không thuộc các trường hợp quy định tại Khoản 1, Điều 28 của Quy định này thì phải thực hiện đăng ký chuyển MĐSDĐ. 2. Hồ sơ đăng ký chuyển MĐSDĐ nộp một (01) bộ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2
Điều 2 9 . Trình tự, thủ tục chuyển MĐSDĐ phải xin phép 1. NSDĐ chuyển MĐSDĐ phải được phép của cơ quan nhà nước có thẩm quyền khi thuộc các trường hợp sau: a) Chuyển đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm, đất trồng rừng, đất nuôi trồng thuỷ sản; b) Chuyển đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ sang sử dụng vào mục đích kh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30
Điều 30 . Trình tự, thủ tục đăng ký biến động về SDĐ do đổi tên, giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên, thay đổi về quyền, thay đổi về NVTC 1. NSDĐ có nhu cầu đăng ký biến động về SDĐ nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a) Đơn xin đăng ký biến động về SDĐ ( Mẫu s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 1 . Trình tự thủ tục cấp lại, cấp đổi GCNQSDĐ 1 . Việc cấp đổi GCNQSDĐ trong các trường hợp: a) GCNQSDĐ đã cấp bị hư hỏng (do rách, mục nát, nhòe ố); b) GCNQSDĐ đã cấp không thể chỉnh lý biến động được; c) GCNQSDĐ có nội dung bị mờ, tẩy xoá, sửa chữa không rõ ràng; d) GCNQSDĐ đã cấp có nhiều sai sót về kỹ thuật làm nội dung GCNQ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 2 . Trình tự, thủ tục gia hạn SDĐ đối với tổ chức kinh tế, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài SDĐ; hộ gia đình, cá nhân SDĐ phi nông nghiệp; hộ gia đình, cá nhân không trực tiếp sản xuất nông nghiệp được Nhà nước cho thuê đất nông nghiệp 1. Trước khi hết hạn SDĐ sáu (06) tháng, NSDĐ nộp m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 3 . Trình tự, thủ tục tách thửa hoặc hợp thửa được thực hiện theo quy định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận tại Quyết định số 53/2007/QĐ-UBND ngày 26/9/2007 về việc Quy định diện tích đất tối thiểu và quy trình thực hiện thủ tục, tách thửa, hợp thửa đất trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Mẫu số 12/ĐĐ).
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 Trình tự thủ tục đăng ký biến động đất đai khi thực hiện các quyền của NSDĐ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 4 . Trình tự, thủ tục chuyển nhượng QSDĐ 1. Bên nhận chuyển nhượng QSDĐ nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a) Hợp đồng chuyển nhượng QSDĐ đã được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền; b) GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ tại Khoả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 5 . Trình tự, thủ tục chuyển đổi QSDĐ nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân 1. Hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu chuyển đổi QSDĐ nông nghiệp nộp một (01) bộ hồ sơ tại UBND xã, phường, thị trấn gồm: Hợp đồng chuyển đổi QSDĐ, GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về QSDĐ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai (nế...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 6 . Trình tự t hủ tục đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ 1. Bên cho thuê, cho thuê lại QSDĐ nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a) Hợp đồng thuê, thuê lại QSDĐ; b) GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về QSDĐ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luậ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 7 . Trình tự t hủ tục xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ 1. Sau khi hợp đồng thuê, thuê lại QSDĐ hết hiệu lực, người đã cho thuê, cho thuê lại QSDĐ nộp một (01) bộ hồ sơ tại nơi đã đăng ký cho thuê, cho thuê lại QSDĐ, gồm có: a) Văn bản thanh lý hoặc Hợp đồng đã có xác nhận thanh lý hợp đồng của các bên; b) GCNQSDĐ. 2. Tron...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 8 . Trình tự, thủ tục thừa kế QSDĐ 1. Người nhận thừa kế nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a) Di chúc hoặc biên bản phân chia thừa kế, hoặc Bản án, quyết định giải quyết tranh chấp về thừa kế quyền sử dụng đất của Toà án nhân dân đã có hiệu lực pháp luật, hoặ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3
Điều 3 9 . Trình tự, t hủ tục tặng cho QSDĐ 1. Bên được tặng cho QSDĐ nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a) Văn bản cam kết tặng cho hoặc hợp đồng tặng cho hoặc quyết định tặng cho QSDĐ của tổ chức; b) GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về QSDĐ quy định tại các...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40
Điều 40 . Trình tự, thủ tục đăng ký, xoá đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng QSDĐ; tài sản gắn liền với đất thực hiện theo quy định tại Thông tư 05/2005/TTLT/BTP - BTN&MT ngày 16/6/2005 của Liên Bộ Tư pháp và Bộ TN&MT hướng dẫn việc đăng ký thế chấp, bảo lãnh bằng QSDĐ, tài sản gắn liền với đất
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 1 . Trình tự, thủ tục đăng ký góp vốn bằng QSDĐ 1. Bên góp vốn bằng QSDĐ nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT hoặc VPĐKQSDĐ cấp huyện, gồm có: a) Hợp đồng góp vốn bằng QSDĐ; b) GCNQSDĐ hoặc một trong các loại giấy tờ về QSDĐ quy định tại các Khoản 1, 2 và 5 Điều 50 của Luật Đất đai (nếu có). 2....
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 2 . Trình tự, thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng QSDĐ 1. Bên đã góp vốn hoặc bên nhận góp vốn bằng QSDĐ hoặc cả hai bên nộp một (01) bộ hồ sơ tại nơi đã đăng ký góp vốn, gồm có: a) Hợp đồng chấm dứt góp vốn; b) GCNQSDĐ. 2. Thủ tục xoá đăng ký góp vốn bằng QSDĐ thực hiện như sau: a) Trường hợp xoá đăng ký góp vốn mà trước đây khi g...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4
Điều 4 3 . Trình tự, thủ tục đăng ký nhận QSDĐ do xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh, góp vốn, kê biên bán đấu giá QSDĐ 1. Tổ chức đã thực hiện việc xử lý QSDĐ đã thế chấp, bảo lãnh, góp vốn bằng QSDĐ hoặc kê biên bán đấu giá QSDĐ để thi hành án theo quy định của pháp luật có trách nhiệm nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và tr...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 5
Mục 5 Trình tự thủ tục trong lĩnh vực tài nguyên nước
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 44.
Điều 44. Trình tự, thủ tục cấp phép thăm dò nước dưới đất 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin cấp phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép (Mẫu số 01/TNN); b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200m 3 /ngày đêm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 45.
Điều 45. Trình tự, thủ tục cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất nộp 02 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép (Mẫu số 04/TNN); b) Đề án khai thác nước dưới đất (Mẫu số 05/TNN); c) Bản đồ khu vực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 46.
Điều 46. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép (Mẫu số 09/TNN); b) Đề án khai thác, sử dụng nước kèm theo quy trình vận hàn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 47.
Điều 47. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép (Mẫu số 12/TNN); b) Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước nơi tiếp nhận nư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 48.
Điều 48. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nộp 02 bộ hồ s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 49.
Điều 49. Trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Về hồ sơ : Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp hai (02) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất ( Mẫu số 18/TNN ); b) Bản sao có công chứng quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 50.
Điều 50. Trình tự thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp 02 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 51.
Điều 51. Trình tự thủ tục cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân đề nghị cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất nộp 02 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp lại giấy phép ( Mẫu số 23/TNN ); b) Giấy phép đã bị rách nát, hư hỏng, bị mất...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 52.
Điều 52. Đăng ký khai thác nước dưới đất 1. Về hồ sơ: Hộ gia đình có khai thác, sử dụng nước dưới đất trong phạm vi gia đình (theo quy định tại Điều 4 bản Quy định ban hành kèm theo Quyết định 91/2006/QĐ-UBND ngày 23/11/2006 về quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Thuận; khai thác trong phạm vi gia đình là khai thác dưới 20m...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 6
Mục 6 Trình tự thủ tục trong lĩnh vực môi trường
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 53.
Điều 53. Trình tự, thủ tục thẩm định và cấp quyết định phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp Quyết định phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường ( ĐTM) nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, gồm: a) Một (01) văn bản của chủ dự án đề nghị thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 54.
Điều 54. Trình tự, thủ tục thẩm định và cấp quyết định phê chuẩn ĐTM bổ sung 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu cấp Quyết định phê chuẩn ĐTM bổ sung nộp hồ sơ tại bộ phận một cửa của Sở TN&MT, hồ sơ bao gồm: a) Một (01) văn bản đề nghị thẩm định và phê duyệt ĐTM bổ sung ( Mẫu số 03/MT); b) Năm (05) bản ĐTM bổ sung ( Mẫu số 04/MT)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 55.
Điều 55. Trình tự, thủ tục đăng ký và xác nhận đăng ký cam kết bảo vệ môi trường 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân có nhu cầu đăng ký cam kết bảo vệ môi trường nộp một (01) bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của UBND cấp huyện; gồm: a) Một (01) văn bản đề nghị xác nhận đăng ký bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 05/MT) b) Ba (...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 7
Mục 7 Trình tự thủ tục trong lĩnh vực tài nguyên khoáng sản
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 56.
Điều 56. Trình tự, thủ tục xin cấp, cấp lại, gia hạn, cho phép trả lại, chuyển nhượng giấy phép thăm dò khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền thăm dò khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường và than bùn (toàn bộ mẫu bản đồ, báo cáo theo Thông tư 01/2005/TT-BTN&MT ngày 23/01/2006 của Bộ TN&MT) 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 57.
Điều 57. Trình tự, thủ tục xin cấp phép khai thác khoáng sản có công suất không quá 100.000 m 3 /năm và thời gian khai thác, kể cả gia hạn không quá 5 năm, không sử dụng vật liệu nổ 1. Về hồ sơ: Tổ chức xin cấp phép khai thác khoáng sản nộp 04 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm: a) Đơn xin thuê đất để...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 58.
Điều 58. Trình tự, thủ tục xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản có công suất khai thác trên 100.000 m 3 /năm và thời gian khai thác, kể cả gia hạn trên 5 năm (phải qua thăm dò) 1. Về hồ sơ: Hồ sơ xin khai thác khoáng sản qua công tác thăm dò nộp 04 bộ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm: a) Đơn xin cấp giấy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 59.
Điều 59. Trình tự, thủ tục xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản 1. Về hồ sơ: Hồ sơ xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nộp 03 bộ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT trước ngày giấy phép hết hạn ít nhất 30 ngày đối với giấy phép khai thác không qua thăm dò hoặc 90 ngày đối với giấy phép khai thác phải qua thăm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 60.
Điều 60. Trình tự, thủ tục trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản 1. Về hồ sơ: Hồ sơ trả lại, chuyển nhượng giấy phép khai thác khoáng sản, cho phép tiếp tục thực hiện quyền khai thác khoáng sản nộp 03 bộ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 61.
Điều 61. Trình tự thủ tục thẩm định hồ sơ xin cấp phép chế biến khoáng sản 1. Về hồ sơ: Tổ chức xin cấp phép chế biến khoáng sản nộp 03 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT, hồ sơ gồm: a) Đơn xin cấp giấy phép chế biến khoáng sản ( Mẫu số 15/KS ); b) Báo cáo nghiên cứu khả thi chế biến khoáng sản kèm theo quyết đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 62.
Điều 62. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ xin gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản 1. Về hồ sơ: Tổ chức xin gia hạn giấy phép chế biến khoáng sản nộp 03 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT trước chín mươi ngày (90) khi giấy phép được cấp lần trước hết hạn, hồ sơ gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép chế biến khoáng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 63.
Điều 63. Trình tự, thủ tục thẩm định hồ sơ xin chuyển nhượng, để thừa kế, tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản 1. Về hồ sơ: Tổ chức, cá nhân xin chuyển nhượng, để thừa kế, tiếp tục thực hiện quyền chế biến khoáng sản nộp 03 bộ hồ sơ tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả của Sở TN&MT: a) Hồ sơ xin trả lại giấy phép chế biến khoán...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 64.
Điều 64. Trình tự, thủ tục xin cấp giấy phép khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường cho các cá nhân có diện tích không quá 1 ha và công suất không quá 5.000 m 3 /năm và thời gian khai thác, kể cả gia hạn không quá 5 năm, không sử dụng vật liệu nổ (riêng khai thác cát xây dựng trên sông, suối không quá 12 tháng, gia hạn khô...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 65.
Điều 65. Trình tự, thủ tục xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường cho các cá nhân 1. Hồ sơ xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản gồm: a) Đơn xin gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản ( Mẫu số 03/KS) ; b) Bản sao giấy phép khai thác khoáng sản đã cấp lần trước; c) Bản đồ hiện trạng vị trí xin gia...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I II
Chương I II ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 66.
Điều 66. Trách nhiệm của các Sở, ngành; UBND cấp huyện và UBND cấp xã. 1. Sở Tài nguyên & Môi trường và các Sở, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện quy định này. 2. UBND cấp huyện có trách nhiệm phối hợp triển khai thực hiện Quy định này tại địa phương, th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.