Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 13
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 32

Cross-check map

1 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
10 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 reduced

Tiêu đề

Ban hành Quy định về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh

Open section

The right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh Right: Ban hành Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2006/QĐ.UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn, đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh; v...

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2006/QĐ.UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn, đề tài nghiên...
  • và Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của UBND tỉnh về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền QUY ĐỊNH Về việc quản lý Đề tài,...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Huỳnh Thanh Điền
Removed / left-side focus
  • thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
  • Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • Left: Về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Về việc quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
same-label Similarity 1.0 unchanged

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections are materially the same in the current local corpus.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho việc tổ chức xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KHCN) thuộc các chương trình KHCN cấp tỉnh (sau đây gọi là chương trình) để tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thông qua xét chọn (sau đây gọi là tuyển chọn, xét chọn) thực hiện trong kế hoạch KHCN cấp tỉnh trên địa bà...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc quản lý Đề tài khoa học xã hội và nhân văn, Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, Dự án sản xuất thử nghiệm và dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định việc quản lý Đề tài khoa học xã hội và nhân văn, Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, Dự án sản xuất thử nghiệm và dự án khoa học và công nghệ cấp tỉ...
  • Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý
Removed / left-side focus
  • Quy định này áp dụng cho việc tổ chức xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KHCN) thuộc các chương trình KHCN cấp tỉnh (sau đây gọi là chương trình) để tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thông q...
  • 2. Trong quy định này, các nhiệm vụ KHCN bao gồm:
  • b) Dự án sản xuất thử nghiệm hay còn gọi là dự án KHCN (sau đây gọi là dự án KHCN) là vấn đề công nghệ cần tiếp tục hoàn thiện, thích nghi để tạo ra sản phẩm cụ thể nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trư...
Rewritten clauses
  • Left: a) Đề tài nghiên cứu KHCN, khoa học xã hội và nhân văn (sau đây gọi chung là đề tài) là vấn đề khoa học, công nghệ cần được nghiên cứu để tìm ra giải pháp, tạo ra các công nghệ nhằm phục vụ cho mục... Right: Là vấn đề khoa học, công nghệ cần được nghiên cứu để tìm ra giải pháp, tạo ra các công nghệ nhằm phục vụ cho mục tiêu cụ thể của sự nghiệp phát triển kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng của tỉnh.
  • Left: xã hội trong tỉnh. Right: 2. Đối tượng áp dụng
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Căn cứ để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương; 2. Các văn bản của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ KHCN trong từng giai đoạn cụ thể. 3. Từ yêu cầu thực tiễn sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, công tác quản lý, giảng dạy, đào tạo, chăm sóc s...

Open section

Điều 12

Điều 12 . Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm các tài liệu sau: a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án (theo biểu mẫu BM-2-1); b) Thuyết minh đề tài, dự án; - Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn (theo biểu mẫu B-2-2a); - Đề tài nghiên c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12 . Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm các tài liệu sau:
  • a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án (theo biểu mẫu BM-2-1);
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Căn cứ để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • 1. Các văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương;
  • 2. Các văn bản của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ KHCN trong từng giai đoạn cụ thể.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Số lượng các nhiệm vụ có kết quả được ứng dụng và phục vụ trực tiếp cho quản lý, sản xuất, kinh doanh và đời sống xã hội phải bảo đảm tỷ lệ phù hợp với đặc thù của từng Chương trình đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Yêu cầu đối với Đề tài a) Giá trị thực tiễn - Trực tiế...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Thời gian thực hiện đề tài, dự án Thời gian thực hiện đề tài, dự án không quá 24 tháng kể từ khi ký hợp đồng thực hiện. Trường hợp cần thiết có thể kéo dài nhưng không quá 36 tháng và do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Thời gian thực hiện đề tài, dự án
  • Thời gian thực hiện đề tài, dự án không quá 24 tháng kể từ khi ký hợp đồng thực hiện. Trường hợp cần thiết có thể kéo dài nhưng không quá 36 tháng và do Uỷ ban nhân dân...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
  • Số lượng các nhiệm vụ có kết quả được ứng dụng và phục vụ trực tiếp cho quản lý, sản xuất, kinh doanh và đời sống xã hội phải bảo đảm tỷ lệ phù hợp với đặc thù của từng Chương trình đã được Uỷ ban...
  • 2. Yêu cầu đối với Đề tài
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Trình tự xác định nhiệm vụ KHCN 1. Việc xác định nhiệm vụ KHCN được thực hiện qua các bước: a) Sở Khoa học và Công nghệ thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và gửi trực tiếp cho các đơn vị khoa học và công nghệ, các ngành đề nghị đề xuất các nhiệm vụ KHCN. b) Sở Khoa học và Công nghệ tập hợp các nhiệm vụ được đề x...

Open section

Điều 4.

Điều 4. Yêu cầu đối với đề tài, dự án 1. Đối với Đề tài: 1.1. Đối với Đề tài khoa học xã hội nhân văn: Đưa ra được các luận cứ khoa học cho việc giải quyết những vấn đề thực tiễn trong hoạch định và thực hiện đường lối, các chủ trương, chính sách phát triển kinh tế – xã hội, an ninh, quốc phòng của Đảng và c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Yêu cầu đối với đề tài, dự án
  • 1. Đối với Đề tài:
  • Đối với Đề tài khoa học xã hội nhân văn:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Trình tự xác định nhiệm vụ KHCN
  • 1. Việc xác định nhiệm vụ KHCN được thực hiện qua các bước:
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và gửi trực tiếp cho các đơn vị khoa học và công nghệ, các ngành đề nghị đề xuất các nhiệm vụ KHCN.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ KHCN 1. Các tổ chức và cá nhân đề xuất các nhiệm vụ KHCN: a) Đề xuất các đề tài (theo biểu mẫu: BM-01); b) Đề xuất các dự án KHCN (theo biểu mẫu:BM-02). 2. Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng Danh mục sơ bộ các đề tài, dự án KHCN theo chuyên ngành khoa học từ đề xuất của các tổ chức và cá nhân...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Trình tự xác định danh mục đề tài, dự án 1. Đối với các đề tài, dự án thông qua kêu gọi các tổ chức và cá nhân đề xuất: Việc xác định danh mục đề tài, dự án được thực hiện qua các bước: a) Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu rà soát, tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định định hướng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Đối với các đề tài, dự án thông qua kêu gọi các tổ chức và cá nhân đề xuất: Việc xác định danh mục đề tài, dự án được thực hiện qua các bước:
  • a) Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu rà soát, tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định định hướng ưu tiên nghiên cứu khoa học và công nghệ hàng năm.
  • b) Sở Khoa học và Công nghệ thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và gửi trực tiếp cho các đơn vị khoa học và công nghệ, các ngành đề nghị đề xuất các đề tài, dự án. (theo biểu mẫu...
Removed / left-side focus
  • 1. Các tổ chức và cá nhân đề xuất các nhiệm vụ KHCN:
  • a) Đề xuất các đề tài (theo biểu mẫu: BM-01);
  • b) Đề xuất các dự án KHCN (theo biểu mẫu:BM-02).
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ KHCN Right: Điều 5. Trình tự xác định danh mục đề tài, dự án
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

Chương III

Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN Mục 1. NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN THAM GIA TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN
  • Mục 1. NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN THAM GIA TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
Removed / left-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức KHCN và Ban chủ nhiệm các Chương trình KHCN thực hiện Quy định này. Những vướng mắc của tổ chức, cá nhân trong quá trình tổ chức thực hiện đề nghị phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ, để tổng hợp tr...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Đề tài, dự án đưa ra xét chọn, tuyển chọn được xác định tên, mục tiêu, nội dung và yêu cầu về các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với sản phẩm nghiên cứu: a) Tuyển chọn được áp dụng đối với đề tài, dự án có nhiều tổ chức và cá nhân có khả năng tham gia thực hiện nhằm đạt được hiệ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp
  • 1. Đề tài, dự án đưa ra xét chọn, tuyển chọn được xác định tên, mục tiêu, nội dung và yêu cầu về các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với sản phẩm nghiên cứu:
  • a) Tuyển chọn được áp dụng đối với đề tài, dự án có nhiều tổ chức và cá nhân có khả năng tham gia thực hiện nhằm đạt được hiệu quả cao nhất.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Tổ chức thực hiện
  • Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức KHCN và Ban chủ nhiệm các Chương trình KHCN thực hiện Quy định này.
  • Những vướng mắc của tổ chức, cá nhân trong quá trình tổ chức thực hiện đề nghị phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ, để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh./.

Only in the right document

Điều 14 Điều 14 . Mở hồ sơ 1. Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc mở hồ sơ, có sự tham gia của đại diện những tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn, các cơ quan liên quan. 2. Hồ sơ hợp lệ là hồ sơ được chuẩn bị theo đúng các mẫu biểu và đáp ứng các yêu cầu quy định tại điều 11, 12 và 13 của quy định này; đồng thời, tất...
Điều 15. Điều 15. Hội đồng đánh giá tuyển chọn 1. Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thành lập hội đồng đánh giá tuyển chọn để: - Tư vấn tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài, dự án và xét duyệt thuyết minh đối với các đề tài, dự án tham gia tuyển chọn; - Tư vấn xét duyệt thuyết minh đối với đề tài, d...
Điều 16. Điều 16. Nguyên tắc làm việc của hội đồng 1. Thư ký của hội đồng có trách nhiệm chuẩn bị và gửi các tài liệu sau đây tới tất cả thành viên hội đồng và chuyên gia (nếu có) tối thiểu là 05 ngày trước phiên họp hội đồng: a) Quyết định thành lập hội đồng và danh sách kèm theo; b) Trích lục danh mục đề tài, dự án đã được phê duyệt; c)...
Điều 17 Điều 17 . Đánh giá hồ sơ Hồ sơ tuyển chọn, xét giao trực tiếp được đánh giá bằng phương thức chấm điểm, tối đa 100 điểm theo các nhóm tiêu chí và thang điểm sau: 1. Đối với Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn: a) Tổng quan tình hình nghiên cứu và luận giải sự cần thiết của đề tài, tối đa 15 điểm, bao gồm: - Mức độ đầy...
Điều 18 Điều 18 . Trình tự, nội dung làm việc của hội đồng 1. Thư ký hội đồng đọc quyết định thành lập hội đồng, biên bản mở hồ sơ, giới thiệu thành phần hội đồng và các đại biểu tham dự. 2. Hội đồng trao đổi thống nhất nguyên tắc làm việc của hội đồng. 3. Hội đồng tiến hành đánh giá các hồ sơ tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp....
Điều 20 Điều 20 . Thẩm định kinh phí đề tài, dự án - Uỷ ban nhân dân tỉnh uỷ quyền cho Giám đốc Sở Khoa học và Công Nghệ thành lập Tổ thẩm định dự toán kinh phí của đề tài, dự án. Tổ thẩm định kinh phí gồm có 7 thành viên, gồm: tổ trưởng là lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ, tổ phó là lãnh đạo cấp phòng...
Điều 21 Điều 21 . Phê duyệt thuyết minh đề tài, dự án Trên cơ sở các nội dung được hội đồng kiến nghị, dự toán kinh phí được thẩm định tổ chức và cá nhân trúng tuyển hoặc giao trực tiếp chủ trì hoàn chỉnh thuyết minh đề tài, dự án lần cuối cùng. Sở Khoa học và Công nghệ rà soát tham mưu trình Uỷ...
Chương IV Chương IV ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU ĐỀ TÀI, DỰ ÁN Mục 1. NGUYÊN TẮC, PHƯƠNG THỨC ĐÁNH GIÁ, NGHIỆM THU