Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
53/2009/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
49/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Left: Ban hành Quy định về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh Right: Ban hành Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh ”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2006/QĐ.UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn, đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ và dự án sản xuất thử nghiệm cấp tỉnh; v...
Open sectionThe right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 38/2006/QĐ.UBND ngày 14/3/2006 của UBND tỉnh về việc tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn, đề tài nghiên...
- và Quyết định số 53/2009/QĐ-UBND ngày 29/5/2009 của UBND tỉnh về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình khoa học...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Huỳnh Thanh Điền QUY ĐỊNH Về việc quản lý Đề tài,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Huỳnh Thanh Điền
- thuộc các chương trình khoa học và công nghệ cấp tỉnh
- Left: Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành và Thủ trưởng cơ quan, tổ chức liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
- Left: TM. UỶ BAN NHÂN DÂN Right: TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Left: Về việc xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ Right: Về việc quản lý Đề tài, Dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho việc tổ chức xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KHCN) thuộc các chương trình KHCN cấp tỉnh (sau đây gọi là chương trình) để tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thông qua xét chọn (sau đây gọi là tuyển chọn, xét chọn) thực hiện trong kế hoạch KHCN cấp tỉnh trên địa bà...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định việc quản lý Đề tài khoa học xã hội và nhân văn, Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, Dự án sản xuất thử nghiệm và dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh trên địa bàn tỉnh Nghệ An. 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này quy định việc quản lý Đề tài khoa học xã hội và nhân văn, Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ, Dự án sản xuất thử nghiệm và dự án khoa học và công nghệ cấp tỉ...
- Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý
- Quy định này áp dụng cho việc tổ chức xác định các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (KHCN) thuộc các chương trình KHCN cấp tỉnh (sau đây gọi là chương trình) để tuyển chọn hoặc giao trực tiếp thông q...
- 2. Trong quy định này, các nhiệm vụ KHCN bao gồm:
- b) Dự án sản xuất thử nghiệm hay còn gọi là dự án KHCN (sau đây gọi là dự án KHCN) là vấn đề công nghệ cần tiếp tục hoàn thiện, thích nghi để tạo ra sản phẩm cụ thể nhằm đáp ứng nhu cầu của thị trư...
- Left: a) Đề tài nghiên cứu KHCN, khoa học xã hội và nhân văn (sau đây gọi chung là đề tài) là vấn đề khoa học, công nghệ cần được nghiên cứu để tìm ra giải pháp, tạo ra các công nghệ nhằm phục vụ cho mục... Right: Là vấn đề khoa học, công nghệ cần được nghiên cứu để tìm ra giải pháp, tạo ra các công nghệ nhằm phục vụ cho mục tiêu cụ thể của sự nghiệp phát triển kinh tế, xã hội, an ninh, quốc phòng của tỉnh.
- Left: xã hội trong tỉnh. Right: 2. Đối tượng áp dụng
Left
Điều 2.
Điều 2. Căn cứ để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Các văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương; 2. Các văn bản của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ KHCN trong từng giai đoạn cụ thể. 3. Từ yêu cầu thực tiễn sản xuất, kinh doanh, dịch vụ, công tác quản lý, giảng dạy, đào tạo, chăm sóc s...
Open sectionRight
Điều 12
Điều 12 . Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm các tài liệu sau: a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án (theo biểu mẫu BM-2-1); b) Thuyết minh đề tài, dự án; - Đề tài nghiên cứu khoa học xã hội và nhân văn (theo biểu mẫu B-2-2a); - Đề tài nghiên c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12 . Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, giao trực tiếp gồm các tài liệu sau:
- a) Đơn đăng ký chủ trì thực hiện đề tài, dự án (theo biểu mẫu BM-2-1);
- Điều 2. Căn cứ để xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- 1. Các văn bản quy phạm pháp luật của Trung ương;
- 2. Các văn bản của Tỉnh ủy, Hội đồng nhân dân tỉnh, Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt nhiệm vụ KHCN trong từng giai đoạn cụ thể.
Left
Điều 3.
Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ 1. Số lượng các nhiệm vụ có kết quả được ứng dụng và phục vụ trực tiếp cho quản lý, sản xuất, kinh doanh và đời sống xã hội phải bảo đảm tỷ lệ phù hợp với đặc thù của từng Chương trình đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt. 2. Yêu cầu đối với Đề tài a) Giá trị thực tiễn - Trực tiế...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Thời gian thực hiện đề tài, dự án Thời gian thực hiện đề tài, dự án không quá 24 tháng kể từ khi ký hợp đồng thực hiện. Trường hợp cần thiết có thể kéo dài nhưng không quá 36 tháng và do Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 . Thời gian thực hiện đề tài, dự án
- Thời gian thực hiện đề tài, dự án không quá 24 tháng kể từ khi ký hợp đồng thực hiện. Trường hợp cần thiết có thể kéo dài nhưng không quá 36 tháng và do Uỷ ban nhân dân...
- Điều 3. Yêu cầu đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ
- Số lượng các nhiệm vụ có kết quả được ứng dụng và phục vụ trực tiếp cho quản lý, sản xuất, kinh doanh và đời sống xã hội phải bảo đảm tỷ lệ phù hợp với đặc thù của từng Chương trình đã được Uỷ ban...
- 2. Yêu cầu đối với Đề tài
Left
Điều 4.
Điều 4. Trình tự xác định nhiệm vụ KHCN 1. Việc xác định nhiệm vụ KHCN được thực hiện qua các bước: a) Sở Khoa học và Công nghệ thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và gửi trực tiếp cho các đơn vị khoa học và công nghệ, các ngành đề nghị đề xuất các nhiệm vụ KHCN. b) Sở Khoa học và Công nghệ tập hợp các nhiệm vụ được đề x...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Yêu cầu đối với đề tài, dự án 1. Đối với Đề tài: 1.1. Đối với Đề tài khoa học xã hội nhân văn: Đưa ra được các luận cứ khoa học cho việc giải quyết những vấn đề thực tiễn trong hoạch định và thực hiện đường lối, các chủ trương, chính sách phát triển kinh tế – xã hội, an ninh, quốc phòng của Đảng và c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Yêu cầu đối với đề tài, dự án
- 1. Đối với Đề tài:
- Đối với Đề tài khoa học xã hội nhân văn:
- Điều 4. Trình tự xác định nhiệm vụ KHCN
- 1. Việc xác định nhiệm vụ KHCN được thực hiện qua các bước:
- a) Sở Khoa học và Công nghệ thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và gửi trực tiếp cho các đơn vị khoa học và công nghệ, các ngành đề nghị đề xuất các nhiệm vụ KHCN.
Left
Chương II
Chương II TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Open sectionRight
Chương II
Chương II XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- XÁC ĐỊNH DANH MỤC ĐỀ TÀI, DỰ ÁN
- TỔ CHỨC XÁC ĐỊNH CÁC NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
Left
Điều 5.
Điều 5. Xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ KHCN 1. Các tổ chức và cá nhân đề xuất các nhiệm vụ KHCN: a) Đề xuất các đề tài (theo biểu mẫu: BM-01); b) Đề xuất các dự án KHCN (theo biểu mẫu:BM-02). 2. Sở Khoa học và Công nghệ xây dựng Danh mục sơ bộ các đề tài, dự án KHCN theo chuyên ngành khoa học từ đề xuất của các tổ chức và cá nhân...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Trình tự xác định danh mục đề tài, dự án 1. Đối với các đề tài, dự án thông qua kêu gọi các tổ chức và cá nhân đề xuất: Việc xác định danh mục đề tài, dự án được thực hiện qua các bước: a) Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu rà soát, tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định định hướng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Đối với các đề tài, dự án thông qua kêu gọi các tổ chức và cá nhân đề xuất: Việc xác định danh mục đề tài, dự án được thực hiện qua các bước:
- a) Sở Khoa học và Công nghệ tham mưu rà soát, tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh quyết định định hướng ưu tiên nghiên cứu khoa học và công nghệ hàng năm.
- b) Sở Khoa học và Công nghệ thông báo trên các phương tiện thông tin đại chúng và gửi trực tiếp cho các đơn vị khoa học và công nghệ, các ngành đề nghị đề xuất các đề tài, dự án. (theo biểu mẫu...
- 1. Các tổ chức và cá nhân đề xuất các nhiệm vụ KHCN:
- a) Đề xuất các đề tài (theo biểu mẫu: BM-01);
- b) Đề xuất các dự án KHCN (theo biểu mẫu:BM-02).
- Left: Điều 5. Xây dựng Danh mục sơ bộ các nhiệm vụ KHCN Right: Điều 5. Trình tự xác định danh mục đề tài, dự án
Left
Chương III
Chương III ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN Mục 1. NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN THAM GIA TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ THỰC HIỆN
- Mục 1. NGUYÊN TẮC, ĐIỀU KIỆN THAM GIA TUYỂN CHỌN, GIAO TRỰC TIẾP
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Left
Điều 10.
Điều 10. Tổ chức thực hiện Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức KHCN và Ban chủ nhiệm các Chương trình KHCN thực hiện Quy định này. Những vướng mắc của tổ chức, cá nhân trong quá trình tổ chức thực hiện đề nghị phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ, để tổng hợp tr...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp 1. Đề tài, dự án đưa ra xét chọn, tuyển chọn được xác định tên, mục tiêu, nội dung và yêu cầu về các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với sản phẩm nghiên cứu: a) Tuyển chọn được áp dụng đối với đề tài, dự án có nhiều tổ chức và cá nhân có khả năng tham gia thực hiện nhằm đạt được hiệ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Nguyên tắc tuyển chọn, giao trực tiếp
- 1. Đề tài, dự án đưa ra xét chọn, tuyển chọn được xác định tên, mục tiêu, nội dung và yêu cầu về các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật đối với sản phẩm nghiên cứu:
- a) Tuyển chọn được áp dụng đối với đề tài, dự án có nhiều tổ chức và cá nhân có khả năng tham gia thực hiện nhằm đạt được hiệu quả cao nhất.
- Điều 10. Tổ chức thực hiện
- Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì việc hướng dẫn, đôn đốc, kiểm tra các sở, ban, ngành, địa phương, các tổ chức KHCN và Ban chủ nhiệm các Chương trình KHCN thực hiện Quy định này.
- Những vướng mắc của tổ chức, cá nhân trong quá trình tổ chức thực hiện đề nghị phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ, để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh./.
Unmatched right-side sections