Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 54
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
1 Reduced
2 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành quy định phân cấp quản lý, đầu tư, xây dựng công trình

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình giao thông trên địa bàn tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành quy định phân cấp quản lý, đầu tư, xây dựng công trình Right: Ban hành Quy định phân cấp quản lý công trình giao thông trên địa bàn tỉnh
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành quy định phân cấp quản lý , đầu tư, xây dựng công trình.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định phân cấp quản lý công trình giao thông trên địa bàn tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1: Nay ban hành quy định phân cấp quản lý , đầu tư, xây dựng công trình. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy định phân cấp quản lý công trình giao thông trên địa bàn tỉnh.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 3376/QĐ-UB ngày 02/11/2001 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh về việc ban hành quy định phân cấp quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh vĩnh long.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng trên công báo tỉnh và thay thế Quyết định số: 2315/QĐ-UBT ngày 30/11/1996 của UBND Tỉnh về việc phê duyệt đề án phân cấp quản lý và đầu tư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đường thủy tỉnh Vĩnh Long. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

The right-side section adds 2 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày đăng trên công báo tỉnh và thay thế Quyết định số:
  • Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bãi bỏ.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này thay thế quyết định số 3376/QĐ-UB ngày 02/11/2001 của Ủy Ban Nhân Dân tỉnh về việc ban hành quy định phân cấp quản lý đầu tư xây dựng cơ bản trên địa bàn tỉnh vĩnh long. Right: 2315/QĐ-UBT ngày 30/11/1996 của UBND Tỉnh về việc phê duyệt đề án phân cấp quản lý và đầu tư xây dựng công trình giao thông đường bộ, đường thủy tỉnh Vĩnh Long.
same-label Similarity 1.0 reduced

Điều 3

Điều 3: Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên công báo của tỉnh . Nơi nhận: TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH - TT.TU; TT.HĐND Tỉnh (để b/c); KT.CHỦ TỊCH - C...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Các Ông ( Bà ) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở Ban Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã Vĩnh Long chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

Open section

The right-side section removes or condenses 11 clause(s) from the left-side text.

Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và được đăng trên công báo của tỉnh .
  • Nơi nhận: TM ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
  • - TT.TU; TT.HĐND Tỉnh (để b/c); KT.CHỦ TỊCH
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3: Các ông, bà: Chánh văn phòng Uỷ ban Nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, Thị xã chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. Right: Điều 3. Các Ông ( Bà ) Chánh văn phòng UBND tỉnh, Thủ trưởng các Sở Ban Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, thị xã Vĩnh Long chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh. Ủy Ban Nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ quản lý Nhà nước về đầu tư xây dựng các công trình thuộc nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản theo phân cấp trên địa bàn cho Chủ tịch UBND huyện, Thị xã, đồng thời tham gia quản lý các công trình do c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2: Tất cả các tổ chức, đơn vị và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc xây dựng trên địa bàn Tỉnh phải triệt để ý thức được trách nhiệm của mình khi thực hiện công việc, đồng thời phải chịu trách nhiệm đối với công việc do tổ chức, đơn vị và cá nhân mình thực hiện theo quy định của pháp luật; trong suốt quá trình thực hiện dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3: Cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình là cấp quyết định các vấn đề liên quan đến toàn bộ quá trình đầu tư xây dựng; được sử dụng bộ phận tham mưu trực thuộc để thực hiện các công việc chuyên môn nghiệp vụ trước khi quyết định; đồng thời chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật về quyết định của mình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4

Điều 4: Chủ đầu tư của từng dự án đầu tư xây dựng công trình do cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quyết định, trước khi lập dự án đầu tư hoặc báo cáo kinh tế - kỹ thuật ( sau đây gọi chung là dự án đầu tư xây dựng công trình ). Nếu Chủ đầu tư không đủ điều kiện năng lực quản lý dự án đầu tư xây dựng theo quy định, phải thuê tổ chức tư vấn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG II

CHƯƠNG II PHÂN CẤP QUẢN LÝ, ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 VỀ QUY HOẠCH VÀ QUY HOẠCH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5

Điều 5: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh quản lý thống nhất quy hoạch chung và quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh. UBND tỉnh ủy quyền cho Giám đốc sở xây dựng điều hành và quản lý chung quy hoạch xây dựng trên địa bàn tỉnh. 1. Mọi tổ chức, cá nhân thực hiện công tác đầu tư xây dựng phải tuân theo các quy hoạch đã được cơ quan Nhà nước có thẩm qu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6

Điều 6: Trong thời hạn 30 ngày làm việc, kể từ ngày được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền phê duyệt quy hoạch, UBND các cấp phải công bố rộng rãi quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội; quy hoạch , kế hoạch sử dụng đất; quy hoạch phát triển kết cấu hạ tầng; quy hoạch xây dựng chi tiết các khu đô thị, khu dân cư, khu công nghiệp... trong p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 VỀ QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7: Các dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng, sở Kế hoạch và đầu tư là cơ quan tổng hợp ( trên cơ sở đề nghị của các Sở, Ngành, UBND cấp Huyện ) trình UBND tỉnh quyết định chủ trương từ quý 3 của năm trước để chủ đầu tư tiến hành lập dự án quy hoạch, dự án đầu tư xây dựng công trình trong năm sau khi được bố trí chính thức kế hoạ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8

Điều 8: Khi tiến hành đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án đầu tư xây dựng công trình để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình. 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình phải được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền thẩm định tính phù hợp của dự án với quy hoạch tổng thể phá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9

Điều 9: Thẩm quyền thẩm định và quyết định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thẩm định và quyết định các dự án đầu tư xây dựng công trình nhóm A, B, C sử dụng vốn ngân sách thuộc thẩm quyền quyết định của mình. 1.1 Sở Kế hoạch & Đầu tư là cơ quan đầu mối tổ chức thẩm định các dự án đầu tư xây dựn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Điều chỉnh dự án đầu tư xây dựng công trình: 1. Dự án đầu tư xây dựng công trình đã được quyết định đầu tư chỉ được Người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét điều chỉnh khi xuất hiện một trong các yếu tố được quy định tại điều 13, chương II, Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chinh Phủ, cụ thể: 1.1 Khi điều chỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11

Điều 11: Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở 1. Thẩm quyền thẩm định thiết kế cơ sở đối với các dự án nhóm B, C của địa phương và các thành phần kinh tế khác xây dựng tại địa phương thực hiện theo quy định sau : 1.2 Sở Công nghiệp tổ chức thẩm định thiết kế cơ sở của các dự án đầu tư xây dựng công trình nhà máy điện, đường dây tải điện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12

Điều 12: Thẩm quyền phê duyệt Thiết kế, dự toán, tổng dự toán xây dựng công trình 1. Thực hiện theo quy định tại khoản 1 điều 16, chương 3 Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính Phủ, cụ thể: 1.1 Chủ đầu tư tự tổ chức việc thẩm định, phê duyệt thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán đối với những...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 GIẤY PHÉP XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13

Điều 13: Thẩm quyền cấp giấy phép xây dựng: 1. Trước khi khởi công xây dựng công trình, Chủ đầu tư phải có giấy phép xây dựng ( trừ những trường hợp công trình xây dựng không phải xin giấy phép xây dựng ) theo quy định tại thông tư số 09/2005/TT-BXD ngày 06/5/2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn nội dung về giấy phép xây dựng. 2. Giám đốc sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 ĐỀN BÙ, GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG, DI DỜI VÀ THÁO DỠ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14

Điều 14: Phương án đền bù, giải phóng mặt bằng phục vụ cho việc thi công công trình cần tính toán đo đạc, áp giá phù hợp và tương đối chính xác, được thể hiện trong dự án đầu tư xây dựng công trình và được phê duyệt đồng thời với dự án. Đối với dự án có yêu cầu tái định cư tập trung thì Chủ đầu tư phải lập dự án và triển khai thực hiện...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15

Điều 15: Nguyên tắc bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để giải phóng mặt bằng xây dựng công trình thực hiện theo quy định của UBND tỉnh ban hành. Trường hợp phạm vi giải phóng mặt bằng xây dựng công trình phù hợp quy hoạch chi tiết và dự án đầu tư xây dựng công trình được phê duyệt, nhưng diện tích đất của hộ dân bị giải toả còn lại bằn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16

Điều 16: Việc tháo dỡ các công trình xây dựng thực hiện theo điều 86 mục 3, chương V, Luật xây dựng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5. Lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng:

Mục 5. Lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17

Điều 17: Thực hiện đấu thầu rộng rãi ( xây lắp và mua sắm thiết bị ) là hình thức chủ yếu trong công tác tổ chức đấu thầu dự án đầu tư xây dựng công trình.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18: Đấu thầu hạn chế chỉ áp dụng cho các gói thầu quy mô nhỏ được quy định tại điểm 2 khoản 3 điều 1 Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của Chính Phủ .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19

Điều 19: Đối với những gói thầu thực hiện đấu thầu theo hình thức nhà thầu ứng vốn trước để thi công ( từ nguồn vốn ngân sách nhưng chưa được bố trí vốn trong năm hiện tại ) thì phải được chấp thuận bằng văn bản của Chủ tịch UBND tỉnh.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20

Điều 20: Thẩm quyền thẩm định và phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời thầu và kết quả đấu thầu 1. Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn ngân sách : 1.1 Cơ quan có thẩm quyền quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình là cơ quan có thẩm quyền phê duyệt kế hoạch đấu thầu được thể hiện trong quyết định đầu tư....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21

Điều 21: Sau khi có quyết định trúng thầu, Chủ đầu tư thương thảo hợp đồng thi công cụ thể với nhà thầu, ngoài các nội dung được thể hiện trong hợp đồng xây dựng theo quy định tại phần II thông tư số 02/2005/TT-BXD ngày 25/2/2005 của Bộ Xây dựng, trong hợp đồng xây dựng Chủ đầu tư phải xác định được tên nhà sản xuất vật liệu, vật tư cu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22

Điều 22: Khi có phát sinh, bổ sung giá trị cho đơn vị thầu thi công, thực hiện theo điều 7, chương 1, Nghị định số 88/ 1999/NĐ-CP ngày 01/9/1999 và khoản 6 điều 1 Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 12/6/2003 của Chính Phủ. Sau khi có kết quả thẩm định của cơ quan quản lý chuyên ngành xây dựng về giá trị bổ sung, Chủ đầu tư trình cơ quan p...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23

Điều 23: Thẩm quyền chỉ định thầu 1. Thực hiện theo khoản 4 điều 1 của Nghị định số 66/2003/NĐ-CP ngày 22/6/2003 của Chính Phủ và mục ll Chương lll phần thứ nhất Thông tư số 04/2000/TT-BKH ngày 26/5/2000 của Bộ Kế hoạch và đầu tư hướng dẫn thực hiện quy chế đấu thầu. 1.1 Gói thầu tư vấn có giá trị nhỏ hơn 500 triệu đồng, Chủ đầu tư tự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 PHÂN CẤP QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24

Điều 24: Ủy Ban Nhân Dân tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về chất lượng công trình xây dựng thuộc các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh, không phân biệt nguồn vốn đầu tư. 1. Ủy Ban Nhân Dân tỉnh giao cho Giám đốc sở Xây dựng hướng dẫn, tổ chức kiểm tra việc thực hiện quản lý chất lượng công trình xây dựng theo nội dung quy định t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 7

Mục 7 NGHIỆM THU, BÀN GIAO, BẢO HÀNH, BẢO TRÌ, SỰ CỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25

Điều 25: Giám đốc sở Xây dựng phối hợp Sở quản lý xây dựng chuyên ngành căn cứ vào các quy định của Nhà nước và đặc thù của địa phương có hướng dẫn cụ thể về công việc nghiệm thu, bàn giao, bảo hành, bảo trì, sự cố công trình ( tuân thủ đúng quy định tại Nghị định số 7865/2004/NĐ-CP ngày 16/12/2004 của Chính Phủ và các điều 80,82,83,84...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26

Điều 26: Chủ đầu tư là người chịu trách nhiệm toàn diện về hiệu quả, chất lượng, tiến độ xây dựng công trình do mình làm chủ đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 8

Mục 8 PHÂN CẤP QUYẾT TOÁN VỐN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27

Điều 27: Người quyết định đầu tư là người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư dự án hoàn thành. 1. Người có thẩm quyền phê duyệt quyết toán vốn đầu tư được quyền sử dụng đơn vị chức năng thuộc quyền quản lý để trực tiếp thẩm tra vốn đầu tư dự án hoàn thành hoặc thẩm tra lại đối với các dự án thuê kiểm toán vốn đầu tư trước kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG III

CHƯƠNG III GIÁM SÁT-ĐÁNH GIÁ ĐẦU TƯ, GIÁM SÁT VIỆC ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ GIÁM SÁT VIỆC THỰC HIỆN XÂY DỰNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28

Điều 28: Mọi công trình xây dựng trong quá trình thi công phải được thực hiện chế độ giám sát. Nhiệm vụ và yêu cầu của công tác giám sát được quy định tại điều 87, 88, 89, 90 mục 4, chương 5, Luật Xây dựng. 1. Tất cả các công trình xây dựng, Chủ đầu tư phải thực hiện chế độ giám sát - đánh giá đầu tư từ khi có chủ trương đầu tư đến khi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29

Điều 29: Giám sát đầu tư của cộng đồng nhằm đảm bảo hoạt động đầu tư phù hợp quy hoạch, phù hợp mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội; đồng thời phát hiện, ngăn chặn để xử lý các hoạt động đầu tư không đúng quy hoạch, sai quy định, gây lãng phí, thất thoát vốn và tài sản Nhà nước, ảnh hưởng xấu đến chất lượng công trình, xâm hại lợi ích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30

Điều 30: Trách nhiệm của UBND cấp xã phải xem xét, giải quyết các vấn đề thuộc thẩm quyền theo quy định của pháp luật mà cộng đồng yêu cầu trong thời hạn 15 ngày làm việc. Kiểm tra, ngăn chặn, xử lý các hành vi vi phạm quy định của pháp luật và quy chế giám sát đầu tư công đồng ban hành kèm theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31

Điều 31: Giám đốc sở Kế hoạch và đầu tư phối hợp Ủy Ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Long có hướng dẫn thành lập Ban giám sát đầu tư của cộng đồng tại UBND cấp xã và quy trình thực hiện giám sát, nội dung giám sát và báo cáo, kiến nghị trong công tác thực hiện giám sát theo quy định tại Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/200...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG IV

CHƯƠNG IV CÔNG TÁC THANH TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI TỐ CÁO

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32

Điều 32: Tăng cường công tác giám sát đầu tư, thanh tra, kiểm tra của Thanh tra Nhà nước tỉnh kết hợp Thanh tra chuyên ngành, nhất là đối với các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước. 1. Công tác Thanh tra lĩnh vực hoạt động xây dựng bao gồm các cơ quan: Thanh tra Nhà nước tỉnh, Thanh tra Xây dựng, Thanh tra ngành giao thông;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33

Điều 33: Thanh tra xây dựng ngoài những quy định tại điều 32 nêu trên, thực hiện nhiệm vụ theo quy định tại điều 115, chương VII, Luật Xây dựng, Nghị định số 46/2005/NĐ-CP ngày 04/6/2005 của Chính Phủ về Tổ chức và hoạt động của Thanh tra xây dựng, Chỉ thị số 04/2004/CT-BXD ngày 02/7/2004 của Bộ Xây dựng. 1. Củng cố lực lượng Thanh tra...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 34

Điều 34: Khi có kết luận giải quyết bằng văn bản của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền quy định tại khoản 2, 3, 4 điều 33, chương 4 quy định này; tổ chức hoặc cá nhân chưa thống nhất với kết quả giải quyết trên thì được quyền tiếp tục khiếu nại, tố cáo lên cấp trên hoặc khởi kiện ra Toà án. Trong thời gian chờ quyết định giải quyết tiếp c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V CÔNG TÁC KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35

Điều 35: Thực hiện công tác quản lý, đầu tư và xây dựng công trình trên cơ sở hợp đồng. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng được xác lập cho các công việc từ khâu chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư và kết thúc đầu tư. Hợp đồng được xác lập bằng văn bản và phù hợp với pháp luật quy định hiện hành. Việc khen thưởng, xử phạt và xử lý vi phạm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36

Điều 36: Trong mỗi hợp đồng được xác lập giữa Chủ đầu tư với đơn vị liên quan từ công việc lập quy hoạch xây dựng , lập dự án đầu tư xây dựng công trình , quản lý dự án xây dựng công trình, khảo sát xây dựng, thiết kế công trình, giám sát, thi công xây dựng công trình và các công việc khác trong hoạt động xây dựng đều phải quy định điề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG VI

CHƯƠNG VI TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37

Điều 37: Tất cả các tổ chức, đơn vị và cá nhân có hoạt động liên quan đến việc xây dựng trên địa bàn Tỉnh. Thủ trưởng các sở, Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch UBND huyện, Thị xã chiu trách nhiệm thi hành quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38

Điều 38: Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã phê duyệt, dự án đang triển khai thực hiện dỡ dang thì các công việc tiếp theo trong giai đoạn chuyển tiếp được thực hiện theo Thông tư số 08/2005/TT-BXD ngày 06/5/2005 của Bộ Xây dựng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 39

Điều 39: Đối với dự án đầu tư xây dựng công trình chưa hoặc đang tổ chức thẩm định nhưng chưa được phê duyệt thì việc công tác lập; thẩm định; phê duyệt và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo đúng quy định của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/2/2005 của Chính Phủ, các Nghị định, Thông tư có liên quan đến lĩnh vực...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40

Điều 40: Các tổ chức tư vấn, các doanh nghiệp thực hiện xây lắp trên địa bàn tỉnh, căn cứ các quy định hiện hành của Nhà nước để củng cố, bổ sung nhằm đảm bảo điều kiện năng lực hoạt động của đơn vị. Đến năm 2006, tổ chức tư vấn phải hoạt động độc lập và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước Chủ đầu tư và trước pháp luật về thiết kế và chất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.