Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 12

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc bổ sung kinh phí để thực hiện chế độ đối với công an xã theo Nghị định số 40/1999/NĐ-CP của Chính phủ

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Removed / left-side focus
  • Về việc bổ sung kinh phí để thực hiện chế độ đối với công an xã theo Nghị định số 40/1999/NĐ-CP của Chính phủ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung 57 tỷ đồng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 1999, để chi cho công an xã theo quy định tại Nghị định số 40/1999/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 1999 của Chính phủ.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về xét cho sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân 4PEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về xét cho sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân 4PEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
Removed / left-side focus
  • Bổ sung 57 tỷ đồng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 1999, để chi cho công an xã theo quy định tại Nghị định số 40/1999/NĐ-CP ngày 23 tháng 6...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đôc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây- Lăng Cô, Thủ trưởng các Sở, ngành địa phương và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH QUY CHẾ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đôc
  • Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây
  • Lăng Cô, Thủ trưởng các Sở, ngành địa phương và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định cụ thể về đối tượng, điều kiện, trình tự, thủ tục, thờihạn và trách nhiệm của các cơ quan trong việc đề nghị xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEO (sau đây viết tắt là thẻ ABTC) cho doanh nhân của các doanh nghiệp thuộc tỉnh thừa Thiên Huế.
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng xét cho phép sử dụng thẻ ABTC Các trường hợp được Chủ tịch ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC để cơ quan quản 1ý xuất nhập cảnh - Bộ Công an cấp, bao gồm các trường hợp sau: 1. Doanh nhân Việt Nam đang làm việc tại các doanh nghiệp Nhà nước: Chủ tịch, Phó Chủ tịch Hội đồng quản trị, Tổng Giám đ...
Điều 3. Điều 3. Điều kiện để doanh nhân nêu tại Điều 2 của Quy chế này đượcxét cho phép sử dụng thẻ ABTC 4. Doanh nhân Việt Nam mang hộ chiếu còn giá trị sử dụng; 5. Doanh nhân đang làm việc tại các doanh nghiệp được quy định tại Điều 2 của Quy chế này cỏ nhu cầu hợp tác kinh doanh, thương mại, đầu tư và dịch vụ với các đối tác tại các nước và...
Chương II Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC, TRÁCH NHIỆM ĐỀ NGHỊ XÉT CHO PHÉP SỬ DỤNG THẺ ABTC CHO DOANH NHÂN CỦA CÁC DOANH NGHIỆP THUỘC TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
Điều 4. Điều 4. Các cơ quan đầu mối tham mưu UBND tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1.Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh là đầu mối tiếp nhận hồ sơ, xem xét trình ủy ban Nhân dân tỉnh xét cho phép sử dụng thẻ ABTC đối với doanh nhân của các doanh nghiệp nêu tại Điều 2 đang hoạt động trong các khu công nghiệp thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế. 2.Ban...
Điều 5. Điều 5. Trách nhiệm của các cơ quan liên quan Cục Thuế, Bảo hiểm Xã hội, Sở Ngoại vụ, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Hải quan tỉnh, Sở Công Thương có trách nhiệm thông tin khi có yêu cầu của các cơ quan đầu nối tiếp nhận hồ sơ quy định tại Điều 4 của Quy chế này về tình hình chấp hành pháp luật của doanh nghiệp có doanh nhân đề n...
Điều 6 Điều 6 . Qui trình xét cho phép sử dụng thẻ ABTC 1.Những đối tượng quy định tại Điều 2 Quy chế này có nhu cầu được xét cho phép sử dụng thẻ AI 1TC thì nộp hồ sơ tại các cơ quan quy định tại Điều 4 Quy chế này. Hồ sơ gồm: a) Bản đề nghị do thủ trưởng đơn vị ký tên và đóng dấu (theomẫu); b) Các loại hợp đồng kinh tế hoặc dự án đầu tư hợp...