Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc bổ sung kinh phí để thực hiện chế độ đối với công an xã theo Nghị định số 40/1999/NĐ-CP của Chính phủ
933/QĐ-TTg
Right document
Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
993/2008/QĐ-UBND loi
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc bổ sung kinh phí để thực hiện chế độ đối với công an xã theo Nghị định số 40/1999/NĐ-CP của Chính phủ
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy chế về xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế
- Về việc bổ sung kinh phí để thực hiện chế độ đối với công an xã theo Nghị định số 40/1999/NĐ-CP của Chính phủ
Left
Điều 1.
Điều 1. Bổ sung 57 tỷ đồng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 1999, để chi cho công an xã theo quy định tại Nghị định số 40/1999/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 1999 của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về xét cho sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân 4PEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế về xét cho sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân 4PEC thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Bổ sung 57 tỷ đồng cho các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương từ nguồn dự phòng ngân sách Trung ương năm 1999, để chi cho công an xã theo quy định tại Nghị định số 40/1999/NĐ-CP ngày 23 tháng 6...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 (mười) ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đôc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây- Lăng Cô, Thủ trưởng các Sở, ngành địa phương và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH QUY CHẾ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Giám đôc
- Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Ngoại vụ, Trưởng Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh, Trưởng Ban Quản lý Khu kinh tế Chân Mây
- Lăng Cô, Thủ trưởng các Sở, ngành địa phương và các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh.
- Điều 3. Bộ trưởng Bộ Tài chính, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Unmatched right-side sections