Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 30
Right-only sections 55

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn, tổ chức thực hiện và kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Công an tỉnh; các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY ĐỊNH Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận (Ban hành k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng - Phạm vi điều chỉnh: Quy định này điều chỉnh các hoạt động vận động, thu hút, tiếp nhận, quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA); - Đối tượng áp dụng: các chương trình, dự án (sau đây gọi tắt là dự án) do UBND tỉnh làm cơ quan chủ quản, hoặc các dự...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA 1. UBND tỉnh chịu trách nhiệm pháp lý đối với toàn bộ quá trình tiếp nhận, quản lý, tổ chức thực hiện và sử dụng kết quả các chương trình, dự án ODA trên địa bàn tỉnh. 2. Quản lý và sử dụng ODA phải đi đôi với việc nâng cao hiệu quả sử dụng, phù hợp với năng lực tiếp nhận và sử dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II XÂY DỰNG DANH MỤC VÀ VẬN ĐỘNG ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Trình tự xây dựng danh mục yêu cầu tài trợ ODA 1. Các cơ quan, địa phương căn cứ vào chức năng nhiệm vụ, định hướng phát triển ngành hoặc địa phương, xác định nhu cầu sử dụng vốn ODA của đơn vị, chủ động hoặc theo hướng dẫn của Sở Kế hoạch và Đầu tư lập đề xuất danh mục dự án yêu cầu tài trợ ODA của đơn vị mình theo từng giai đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Vận động ODA Sở Kế hoạch và Đầu tư giúp UBND tỉnh chuẩn bị và thực hiện công tác vận động ODA có nhiệm vụ: 1. Chuẩn bị nội dung, tài liệu (theo sự hướng dẫn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư), tham mưu cho UBND tỉnh tổ chức các hội nghị vận động ODA của tỉnh. 2. Phối hợp với các cơ quan có liên quan cung cấp thông tin về dự án và tình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHUẨN BỊ, THẨM ĐỊNH VÀ PHÊ DUYỆT NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Quyết định chủ chương trình, dự án - Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo danh mục tài trợ chính thức, Sở Kế hoạch và Đầu tư phối hợp với các đơn vị, địa phương có liên quan đề xuất cơ quan làm chủ chương trình, dự án trình UBND tỉnh xem xét và ra quyết định về chủ chương trình, dự án (sau đây gọi tắt là chủ dự án); - C...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Thẩm định dự án ODA - Đối với các dự án hỗ trợ kỹ thuật (trừ lĩnh vực an ninh, quốc phòng), Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan chủ trì tổ chức thẩm định, lập báo cáo thẩm định và dự thảo quyết định phê duyệt trình UBND tỉnh phê duyệt. Thời gian thẩm định không quá 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ. Trường hợp dự án...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV VỐN CHUẨN BỊ DỰ ÁN, VỐN ĐỐI ỨNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Vốn chuẩn bị dự án 1. Danh mục tài trợ chính thức là cơ sở để lập kế hoạch vốn chuẩn bị chương trình, dự án. 2. Đối với các chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại hoặc vốn ODA được cấp phát từ ngân sách Nhà nước, chủ dự án lập kế hoạch vốn chuẩn bị dự án gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư vào tháng 9 hàng năm để Sở trình UBN...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Vốn đối ứng dự án 1. Các chương trình, dự án được đảm bảo đủ vốn đối ứng để chuẩn bị thực hiện và thực hiện chương trình, dự án. Nguồn, mức vốn và cơ chế vốn đối ứng phù hợp với nội dung được nêu trong danh mục tài trợ chính thức. 2. Đối với chương trình, dự án thuộc diện cấp phát từ ngân sách Nhà nước, chủ dự án phải xây dựng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V QUẢN LÝ THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Thành lập Ban Quản lý dự án ODA Trong vòng 10 ngày làm việc, sau khi dự án được phê duyệt, UBND tỉnh hoặc chủ dự án quyết định thành lập Ban Quản lý dự án theo quy định của Thông tư số 03/2007/TT-BKH ngày 12/3/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 10.

Điều 10. Quản lý và thực hiện dự án ODA 1. Nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn của UBND tỉnh, của chủ dự án thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan. 2. Ban Quản lý dự án phải xây dựng kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết hàng năm thực hiện chương trình, dự án, thống nhất với...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt (hoặc quyết định đầu tư) của cơ quan chủ quản trong Danh mục tài trợ chính thức Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo Danh mục tài trợ chính thức, cơ quan chủ quản có nhiệm vụ: 1. Ra quyết định về chủ dự án theo các quy định...

Open section

This section explicitly points to `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Quản lý và thực hiện dự án ODA
  • 1. Nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn của UBND tỉnh, của chủ dự án thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
  • 2. Ban Quản lý dự án phải xây dựng kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết hàng năm thực hiện chương trình, dự án, thống nhất với nhà tài trợ và trình UBND tỉnh hoặc chủ dự án phê duyệt.
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt (hoặc quyết định đầu tư) của cơ quan chủ quản trong Danh mục tài trợ chính thức
  • Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thông báo Danh mục tài trợ chính thức, cơ quan chủ quản có nhiệm vụ:
  • 1. Ra quyết định về chủ dự án theo các quy định dưới đây:
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Quản lý và thực hiện dự án ODA
  • 1. Nhiệm vụ, trách nhiệm, quyền hạn của UBND tỉnh, của chủ dự án thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP và các văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
  • 2. Ban Quản lý dự án phải xây dựng kế hoạch tổng thể và kế hoạch chi tiết hàng năm thực hiện chương trình, dự án, thống nhất với nhà tài trợ và trình UBND tỉnh hoặc chủ dự án phê duyệt.
Target excerpt

Điều 10. Nhiệm vụ của cơ quan chủ quản đối với chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quyết định phê duyệt (hoặc quyết định đầu tư) của cơ quan chủ quản trong Danh mục tài trợ chính thức Sau khi được Bộ Kế hoạch và Đầu...

explicit-citation Similarity 1.0 amending instruction

Điều 11.

Điều 11. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dự án ODA 1. Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình triển khai sẽ được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP. 2. Chủ dự án có văn bản đề nghị điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, trình UBND tỉnh quyết định hoặc tha...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị nội dung chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức 1. Chuẩn bị dự án đầu tư: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia: chủ dự án thực hiện theo những quy định hiện hành của pháp luật đối với dự án quan trọng quốc gia; b) Đối với các dự án còn lại: chủ dự án tuyển chọn tư vấn l...

Open section

This section appears to amend `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dự án ODA
  • 1. Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình triển khai sẽ được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP.
  • Chủ dự án có văn bản đề nghị điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, trình UBND tỉnh quyết định hoặc tham mưu cho UBND tỉnh có văn bản gửi bộ, ngành có liên quan hoặc trình...
Added / right-side focus
  • Điều 11. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị nội dung chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức
  • 1. Chuẩn bị dự án đầu tư:
  • a) Đối với dự án quan trọng quốc gia: chủ dự án thực hiện theo những quy định hiện hành của pháp luật đối với dự án quan trọng quốc gia;
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung dự án ODA
  • 1. Việc điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung nội dung chương trình, dự án trong quá trình triển khai sẽ được thực hiện theo quy định tại Nghị định số 131/2006/NĐ-CP.
  • Chủ dự án có văn bản đề nghị điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư xem xét, trình UBND tỉnh quyết định hoặc tham mưu cho UBND tỉnh có văn bản gửi bộ, ngành có liên quan hoặc trình...
Target excerpt

Điều 11. Nhiệm vụ của chủ dự án trong việc chuẩn bị nội dung chương trình, dự án trong Danh mục tài trợ chính thức 1. Chuẩn bị dự án đầu tư: a) Đối với dự án quan trọng quốc gia: chủ dự án thực hiện theo những quy địn...

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI THEO DÕI, ĐÁNH GIÁ CHƯƠNG TRÌNH, DỰ ÁN ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 12.

Điều 12. Báo cáo thực hiện chương trình, dự án 1. Trong quá trình thực hiện chương trình, dự án, Ban Quản lý dự án phải xây dựng các báo cáo theo quy định tại điều 36 Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ và gửi các báo cáo quy định dưới đây cho chủ dự án, để chủ dự án gửi cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Báo cáo thực hiện chương trình, dự án 1. Trong quá trình thực hiện chương trình, dự án, Ban quản lý dự án phải xây dựng và gửi các báo cáo quy định dưới đây cho chủ dự án, để chủ dự án gửi cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và Ủy ban nhân dân cấp tỉnh nơi thực hiện chương trình, dự án: a) Báo cáo tháng, chậm...

Open section

This section explicitly points to `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Báo cáo thực hiện chương trình, dự án
  • Trong quá trình thực hiện chương trình, dự án, Ban Quản lý dự án phải xây dựng các báo cáo theo quy định tại điều 36 Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ và gửi các báo cáo quy...
  • Biểu mẫu báo cáo thực hiện theo quy định tại Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Added / right-side focus
  • b) Báo cáo quý, chậm nhất 15 ngày sau khi hết quý;
  • c) Báo cáo năm, chậm nhất vào ngày 31 tháng 01 năm sau;
  • d) Báo cáo kết thúc, chậm nhất 6 tháng sau khi kết thúc thực hiện chương trình, dự án;
Removed / left-side focus
  • Trong quá trình thực hiện chương trình, dự án, Ban Quản lý dự án phải xây dựng các báo cáo theo quy định tại điều 36 Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ và gửi các báo cáo quy...
  • Biểu mẫu báo cáo thực hiện theo quy định tại Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
  • Quyết định số 803/2007/QĐ-BKH) bằng văn bản, fax và thư điện tử về cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính và UBND cấp tỉnh, thành phố nơi thực hiện chương trình, dự án (sau đây gọi t...
Rewritten clauses
  • Left: a) Báo cáo tháng: chậm nhất 10 ngày làm việc sau khi kết thúc tháng, chủ dự án phải gửi báo cáo theo các mẫu biểu 1 và 2 (Phụ lục 1 Right: a) Báo cáo tháng, chậm nhất 10 ngày sau khi hết tháng (chỉ áp dụng đối với chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ tướng Chính phủ);
  • Left: chậm nhất vào ngày 31 tháng 01 năm sau, chủ dự án phải gửi báo cáo theo mẫu báo cáo tình hình thực hiện năm (Phụ lục 2) bằng văn bản, fax và thư điện tử về cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư,... Right: Chậm nhất 20 ngày sau mỗi quý, cơ quan chủ quản lập báo cáo tổng hợp về kết quả vận động ODA, báo cáo đánh giá tình hình thực hiện chương trình, dự án thuộc thẩm quyền quản lý và gửi cho Bộ Kế hoạc...
  • Left: chậm nhất 6 tháng kể từ ngày kết thúc thực hiện chương trình, dự án ODA, chủ dự án phải gửi báo cáo theo mẫu Báo cáo kết thúc chương trình, dự án ODA (Phụ lục 3) bằng văn bản, fax và thư điện tử về... Right: Trong quá trình thực hiện chương trình, dự án, Ban quản lý dự án phải xây dựng và gửi các báo cáo quy định dưới đây cho chủ dự án, để chủ dự án gửi cơ quan chủ quản, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài c...
Target excerpt

Điều 36. Báo cáo thực hiện chương trình, dự án 1. Trong quá trình thực hiện chương trình, dự án, Ban quản lý dự án phải xây dựng và gửi các báo cáo quy định dưới đây cho chủ dự án, để chủ dự án gửi cơ quan chủ quản, B...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Chế tài xử lý vi phạm chế độ báo cáo Đối với các trường hợp vi phạm chế độ báo cáo Bộ Kế hoạch và Đầu tư sẽ áp dụng các chế tài quy định tại khoản 4, mục III, phần VI Thông tư số 04/2007/TT-BKH ngày 30/7/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; nếu vi phạm kéo dài, Sở Kế hoạch và Đầu tư báo cáo UBND tỉnh và đề nghị không xét thi đua kh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Lập kế hoạch đánh giá dự án ODA Sở Kế hoạch và Đầu tư lập kế hoạch đánh giá các dự án ODA trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ODA

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quản lý Nhà nước về ODA UBND tỉnh thống nhất quản lý Nhà nước về ODA trên địa bàn tỉnh bao gồm việc xác định chủ trương, phương hướng thu hút vận động ODA, quy hoạch thu hút, quản lý, sử dụng ODA của tỉnh, ký kết các dự án ODA thuộc thẩm quyền của tỉnh; quyết định phê duyệt thực hiện; tổ chức giám sát quá trình thực hiện và đá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Nhiệm vụ của Sở Kế hoạch và Đầu tư Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối trong việc thu hút, quản lý ODA trên địa bàn tỉnh, có các nhiệm vụ sau: 1. Hướng dẫn các sở, ban, ngành, địa phương xây dựng danh mục chương trình, dự án yêu cầu tài trợ ODA của đơn vị mình để tổng hợp thành danh mục yêu cầu tài trợ ODA của tỉnh gửi Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Nhiệm vụ của Sở Tài chính Sở Tài chính có các nhiệm vụ sau đây: 1. Hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra công tác quản lý tài chính trong việc sử dụng vốn ODA. 2. Kiểm tra, giám sát việc sử dụng và quyết toán dự án ODA. 3. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư tổng hợp và lập kế hoạch giải ngân nguồn vốn ODA trình cơ quan Trung ương theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Nhiệm vụ của Văn phòng UBND tỉnh 1. Giúp UBND tỉnh lãnh đạo, chỉ đạo điều hành thống nhất quản lý Nhà nước về ODA. 2. Thẩm tra và đề xuất kiến nghị về cơ chế, chính sách, cách thức tổ chức thực hiện chương trình, dự án trước khi trình UBND tỉnh xem xét, quyết định.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Nhiệm vụ của Công an tỉnh 1. Giúp UBND tỉnh chỉ đạo điều hành và quản lý Nhà nước trên lĩnh vực bảo vệ an ninh chính trị và trật tự, an toàn xã hội trên địa bàn tỉnh. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Văn phòng UBND tỉnh và các sở, ngành có liên quan theo dõi việc quản lý và tổ chức thực hiện các chương trình, dự án ODA c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Nhiệm vụ của UBND các huyện, thị xã, thành phố 1. UBND các huyện, thị xã, thành phố ngoài việc thực hiện chức năng, nhiệm vụ của chủ dự án (nếu có), thực hiện chức năng quản lý Nhà nước đối với chương trình, dự án ODA liên quan đến ngành, địa phương mình theo chức năng nhiệm vụ được giao. Khi có yêu cầu lấy ý kiến thẩm định củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích xuất sắc trong việc thực hiện Quy định này được khen thưởng theo quy định của pháp luật về thi đua khen thưởng. 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm các quy định của Quy định này thì tùy theo tính chất và mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của pháp luật.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Tổ chức thực hiện 1. Các ngành, các cấp, các chủ dự án sử dụng vốn ODA trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quy định này. 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có nảy sinh vướng mắc, chưa hợp lý, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổng hợp gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư để kịp thời báo cáo UBND tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (đã được sửa đổi theo Công văn số 149/CP-QHQT ngày 15/11/2006)
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
Điều 2. Điều 2. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo và thay thế Nghị định số 17/2001/NĐ-CP ngày 04 tháng 05 năm 2001 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức.
Điều 3. Điều 3. Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao, Bộ trưởng Bộ Tư pháp và Thống đốc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam chịu trách nhiệm hướng dẫn và kiểm tra việc thi hành Nghị định này.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./. QUY CHẾ Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức (Ban hành kèm theo Nghị định số 131/2006/NĐ-CP ngày 09/11/2006 của Chính phủ)
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Quy chế này điều chỉnh công tác quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức. Hỗ trợ phát triển chính thức (sau đây gọi tắt là ODA) trong Quy chế này được hiểu là hoạt động hợp tác phát triển giữa Nhà nước hoặc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam với nhà tài trợ là chính phủ nước ngo...
Điều 2. Điều 2. Nguyên tắc cơ bản trong quản lý và sử dụng ODA 1. ODA là nguồn vốn quan trọng của ngân sách nhà nước, được sử dụng để hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án ưu tiên về phát triển kinh tế - xã hội của Chính phủ. 2. Chính phủ thống nhất quản lý nhà nước về ODA trên cơ sở tập trung dân chủ, công khai, minh bạch, có phân công, ph...