Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định 267/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành bảng giá các loại đất
39/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
24/2013/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định 267/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành bảng giá các loại đất
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- Về việc điều chỉnh, bổ sung Quyết định 267/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về ban hành bảng giá các loại đất
Left
Điều 1
Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung quyết định 267/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương , cụ thể như sau: - Điều chỉnh hệ số; bổ sung điểm đầu, điểm cuối của một số trực đường cho các số thứ tự : 6,9 và 13, mục IV (huyện Bến Cát), phụ lục I : 6- ĐT 749 Ranh thị tr...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau: 1. Đối tượng nộp phí Các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác. 2. Đối...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:
- 1. Đối tượng nộp phí
- Các tổ chức, cá nhân có thải chất thải rắn thông thường và chất thải rắn nguy hại phát sinh từ quá trình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ hoặc các hoạt động khác.
- Điều 1 . Điều chỉnh, bổ sung quyết định 267/2006/QĐ-UBND ngày 25/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về Ban hành bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương , cụ thể như sau:
- - Điều chỉnh hệ số; bổ sung điểm đầu, điểm cuối của một số trực đường cho các số thứ tự : 6,9 và 13, mục IV (huyện Bến Cát), phụ lục I :
- 6- ĐT 749 Ranh thị trấn Mỹ Phước ( cầu Quan) đến ranh xã Long Tân, hệ số 0,7
Left
Điều 2.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này; Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 3 clause(s) from the left-side text.
- Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này
- Left: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Unmatched right-side sections