Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
33 /2009/QĐ-UBND
Right document
Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước
149/2004/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,xả nước thải vào nguồn nước
- Về việc ban hành Quy định quản lý tài nguyên nước
- trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định việc cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Nghị định này quy định việc cấp, gia hạn, thay đổi, đình chỉ, thu hồi giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp các Sở, ban, ngành đoàn thể; Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao và Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương để tổ chức triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Nghị định này áp dụng đối với mọi tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (sau đây gọi chung là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng...
- Trường hợp Điều ước quốc tế mà Cộng hào xã hội chủ nghĩa Việt Nam ký kết hoặc gia nhập có quy định khác với quy định của Nghị định này thì áp dụng theo quy định của Điều ước quốc tế đó.
- Điều 2. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì phối hợp các Sở, ban, ngành đoàn thể
- Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
- Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn căn cứ chức năng nhiệm vụ được giao và Quy định quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Bình Dương để tổ chức triển khai thực hiện.
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Chỉ thị số 54/2005/CT.UBND ngày 21/12/2005 về việc tổ chức triển khai quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; Công văn số 2805/UBND-SX ngày 29/09/2008 về việc hạn chế và đi đến chấm dứt việc khai thác nước dưới đ...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước bao gồm: giấy phép thăm dò nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
- Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước bao gồm: giấy phép thăm dò nước dưới đất
- giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký. Bãi bỏ Chỉ thị số 54/2005/CT.UBND ngày 21/12/2005 về việc tổ chức triển khai quy định về cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguy...
- Công văn số 2805/UBND-SX ngày 29/09/2008 về việc hạn chế và đi đến chấm dứt việc khai thác nước dưới đất tại những khu vực đã có mạng lưới cấp nước thủy cục
- Công văn số 3152/UBND-SX ngày 04/11/2008 về việc các ngành nghề được sử dụng nước dưới dất vào mục đích sản xuất của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH ( Đã ký ) Nguyễn Hoàng Sơn QUY ĐỊNH Quản lý tài nguyên n...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Nguyên tắc cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật; 2. Phải bảo đảm lợi ích của Nhà nước; quyền, lợi tích hợp pháp của tổ chức, cá nhân c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Nguyên tắc cấp phép
- Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
- 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật;
- Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh
- thủ trưởng các Sở, ban, ngành
- Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước (gọi chung là hoạt động tài nguyên nước), hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương 1. Trách nhiệm, quyền hạn của các Sở,...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Toà án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị Toà án tuyên bố là đã chết hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị tuyên bố mất tích; b) Giấy phép được cấp nhưng không s...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Thu hồi giấy phép
- 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- a) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Toà án tuyên bố phá sản; cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị Toà án tuyên bố là đã chết hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị tuyên bố mất...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định về quản lý, bảo vệ, cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước (trừ nước khoáng và nước nóng thiên nhiên), xả nước thải vào nguồn nước (gọi chung là hoạt động t...
- 1. Trách nhiệm, quyền hạn của các Sở, ban, ngành, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, xã, phường, thị trấn trong việc quản lý tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị thu hồi; b) Giấy phép đã hết hạn; c) Giấy phép đã được trả lại. 2. Khi giấy phép bị chấm dứt hiệu lực thì các quyền liên quan đến giấy phép cũng chấm dứt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép
- 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây:
- a) Giấy phép bị thu hồi;
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân, trong nước và tổ chức, cá nhân nước ngoài (gọi chung là tổ chức, cá nhân) có liên quan đến hoạt động tài nguyên nước, hành nghề khoan nước dưới đấ...
Left
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Nguồn nước là chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được bao gồm sông, suối, rạch, kênh, hồ, đầm, ao; các tầng chứa nước dưới đất; nước mưa và các dạng tích tụ nước khác. 2. Nước mặt là nước tồn tại trên mặt đất...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với các công trình quan trọn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép
- 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép trong các trường hợp sau đây:
- a) Khai thác, sử dụng tài nguyên nước đối với các công trình quan trọng quốc gia đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt;
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Quy định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Nguồn nước là chỉ các dạng tích tụ nước tự nhiên hoặc nhân tạo có thể khai thác, sử dụng được bao gồm sông, suối, rạch, kênh, hồ, đầm, ao; các tầng chứa nước dưới đất; nước mưa và các dạng tích...
Left
Điều 4.
Điều 4. Nguyên tắc cấp phép Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây: 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật. 2. Phải bảo đảm lợi ích của Nhà nước; quyền, lợi ích hợp pháp của tổ chức, cá nhân có...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép 1. Cục Quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép
- 1. Cục Quản lý tài nguyên nước thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép do Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp.
- 2. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh cấp.
- Điều 4. Nguyên tắc cấp phép
- Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải bảo đảm các nguyên tắc sau đây:
- 1. Cấp phép phải đúng thẩm quyền, đúng đối tượng và trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
Left
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ cấp phép 1.Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ Sở các căn cứ sau đây: a) Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật khác có liên quan; b) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương; c) Quy hoạch lưu vực sông, Quy hoạch tài...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Căn cứ cấp phép 1. Việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước phải trên cơ sở các căn cứ sau đây: a) Luật Tài nguyên nước và văn bản pháp luật có liên quan; b) Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội của quốc gia, ngành, vùng và địa phương; c) Quy hoạch lưu vực sông được cơ quan nhà nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- a) Tiêu chuẩn nước thải ; trường hợp chưa có tiêu chuẩn thì thực hiện theo hướng dẫn của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- e) Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) hoặc Bản đăng ký đạt tiêu chuẩn môi trường hay Bản cam kết bảo bệ môi trường hoặc Đề án bảo vệ môi trường được cấp thẩm quyền phê duyệt.
- a) Tiêu chuẩn nước thải phải đạt theo tiêu chuẩn Quy định bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành;
- Left: c) Quy hoạch lưu vực sông, Quy hoạch tài nguyên nước được Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt theo quy định của pháp luật Right: c) Quy hoạch lưu vực sông được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của pháp luật
- Left: trường hợp chưa có Quy hoạch lưu vực sông thì căn cứ vào khả năng nguồn nước và mực nước hạ thấp còn mức giới hạn cho phép khai thác, phải bảo đảm không gây cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước Right: trường hợp chưa có quy hoạch lưu vực sông thì căn cứ vào khả năng nguồn nước và phải bảo đảm không gây cạn kiệt, ô nhiễm nguồn nước
- Left: d) Báo cáo thẩm định của Sở Tài nguyên và Môi trường về hồ sơ xin phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; Right: d) Báo cáo thẩm định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về hồ sơ xin phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước.
Left
Chương II
Chương II BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionRight
Chương II
Chương II CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ
- KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO
- BẢO VỆ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Left
Điều 6.
Điều 6. Các hành vi bị cấm trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng lòng hồ 1. Các hoạt động gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước và môi trường, làm biến dạng địa hình, làm mất cảnh quan môi trường hồ chứa. 2. Hủy hoại hoặc làm hư hỏng các công trình liên quan của hồ chứa, làm tổn hại đến nguồn nướ...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình. b) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ để sản xuất nông nghiệp, lâm nghi...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép
- 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây:
- a) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình.
- Điều 6. Các hành vi bị cấm trong hành lang bảo vệ hồ chứa và vùng lòng hồ
- 1. Các hoạt động gây ô nhiễm, suy thoái nguồn nước và môi trường, làm biến dạng địa hình, làm mất cảnh quan môi trường hồ chứa.
- 2. Hủy hoại hoặc làm hư hỏng các công trình liên quan của hồ chứa, làm tổn hại đến nguồn nước hồ chứa, không bảo đảm an toàn và tính bền vững của hồ chứa.
Left
Điều 7.
Điều 7. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất 1. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất, tăng lưu lượng của các công trình khai thác nước dưới đất hiện có (sau đây gọi tắt là vùng cấm khai thác) là vùng thuộc một trong các trường hợp sau: a) Vùng có mực nước dưới đất bị hạ thấp vượt quá giới hạn cho...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thời hạn, gia hạn giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá hai mươi (20) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá (10) năm. 2. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm. 3. Thời hạn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thời hạn, gia hạn giấy phép
- 1. Thời hạn của giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt không quá hai mươi (20) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá (10) năm.
- 2. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm.
- Điều 7. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất
- 1. Vùng cấm xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất, tăng lưu lượng của các công trình khai thác nước dưới đất hiện có (sau đây gọi tắt là vùng cấm khai thác) là vùng thuộc một trong các tr...
- a) Vùng có mực nước dưới đất bị hạ thấp vượt quá giới hạn cho phép;
Left
Điều 8.
Điều 8. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất 1. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất (sau đây gọi tắt là vùng hạn chế khai thác) là vùng liền kề với vùng cấm khai thác nước dưới đất quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy định này hoặc vùng thuộc một trong các trường hợp sau: a) Vùng có mực n...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất: a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; b) Có sự khác biệt giữa cấu trúc địa...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
- Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất:
- Điều 8. Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất
- Vùng hạn chế xây dựng mới công trình khai thác nước dưới đất (sau đây gọi tắt là vùng hạn chế khai thác) là vùng liền kề với vùng cấm khai thác nước dưới đất quy định tại khoản 1 Điều 7 của Quy địn...
- a) Vùng có mực nước dưới đất bị suy giảm liên tục và hạ thấp gần tới giới hạn cho phép;
- Left: c) Phù hợp với quy hoạch khai thác, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh quy định. Right: 2. Đối với giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước:
Left
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC
Open sectionRight
Chương III
Chương III TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN CẤP PHÉP VÀ CHỦ GIẤY PHÉP
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- VÀ CHỦ GIẤY PHÉP
- Left: TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC TRONG QUẢN LÝ TÀI NGUYÊN NƯỚC Right: TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA CƠ QUAN CẤP PHÉP
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan lập quy hoạch, kế hoạch quản lý, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước; tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt; báo cáo Uỷ ban nhân dân tỉnh về kết quả điều tra, danh mục, bản đồ phân vùng khai thác nước dưới đấ...
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (gọi chung là Chủ giấy phép) vi phạm nội dung quy định của giấy phép; b) Chủ giấy phép tự ý chuyển nhượng giấy phép; c) Chủ giấy phép lợi dụng giấy phép để tổ chức hoạt động không quy định trong...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 9. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
- 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây:
- a) Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép (gọi chung là Chủ giấy phép) vi phạm nội dung quy định của giấy phép;
- Điều 9. Sở Tài nguyên và Môi trường
- 1. Chủ trì phối hợp với các cơ quan có liên quan lập quy hoạch, kế hoạch quản lý, sử dụng, bảo vệ tài nguyên nước, phòng, chống suy thoái, cạn kiệt nguồn nước
- tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt
Left
Điều 10.
Điều 10. Các Sở, ban, ngành của tỉnh 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn a) Chủ trì, phối hợp cùng các cấp, các ngành có liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện quy định về khai thác và bảo vệ các công trình thuỷ lợi theo quy định của pháp lệnh khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt; b) Xây d...
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Trả lại giấy phép 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép, đồng thời có văn bản giải trình lý do cho cơ quan cấp phép. 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (2) năm, kể từ ngày trả lại giấy phép.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Trả lại giấy phép
- 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép, đồng thời có văn bản giải trình lý do cho cơ quan cấp phép.
- 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (2) năm, kể từ ngày trả lại giấy phép.
- Điều 10. Các Sở, ban, ngành của tỉnh
- 1. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn
- a) Chủ trì, phối hợp cùng các cấp, các ngành có liên quan xây dựng và tổ chức thực hiện quy định về khai thác và bảo vệ các công trình thuỷ lợi theo quy định của pháp lệnh khai thác và bảo vệ công...
Left
Điều 11.
Điều 11. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã 1. Thực hiện tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về tài nguyên nước theo quy định pháp luật; hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ đối với công chức chuyên môn về tài nguyên nước của Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn. 2. Thực hiện kiểm tra và tham gia thanh tra, giải quyết các tranh ch...
Open sectionRight
Điều 15.
Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép Cơ quan cấp giấy phép có trách nhiệm và quyền hạn sau đây : 1. Cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép ; đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy pháp theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 13 của Nghị định này. 2. Thông báo bằng văn bản cho tổ chức, cá nhân xin phép,...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 15. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan cấp phép
- Cơ quan cấp giấy phép có trách nhiệm và quyền hạn sau đây :
- 1. Cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép ; đình chỉ hiệu lực, thu hồi giấy pháp theo đúng thẩm quyền quy định tại Điều 13 của Nghị định này.
- Điều 11. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã
- 1. Thực hiện tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về tài nguyên nước theo quy định pháp luật
- hướng dẫn chuyên môn, nghiệp vụ đối với công chức chuyên môn về tài nguyên nước của Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn.
Left
Điều 12.
Điều 12. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn 1.Thực hiện thống kê, theo dõi, giám sát tình hình khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước; tham gia công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả do nước gây ra trên địa bàn. 2. Tham gia hòa giải, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về lĩnh vực tài nguyên nước theo quy định pháp l...
Open sectionRight
Điều 16.
Điều 16. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép có trách nhiệm, quyền hạn sau đây : 1. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục xin cấp phép. 2. Yêu cầu tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép bổ sung hồ sơ theo quy định. 3. Thẩm định hồ sơ xin cấp giấy phép và chịu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 16. Trách nhiệm, quyền hạn của cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép
- Cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ, giấy phép có trách nhiệm, quyền hạn sau đây :
- 1. Tiếp nhận hồ sơ và hướng dẫn thủ tục xin cấp phép.
- Điều 12. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn
- 1.Thực hiện thống kê, theo dõi, giám sát tình hình khai thác, sử dụng và bảo vệ tài nguyên nước; tham gia công tác phòng, chống, khắc phục hậu quả do nước gây ra trên địa bàn.
- 2. Tham gia hòa giải, giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về lĩnh vực tài nguyên nước theo quy định pháp luật
Left
Chương IV
Chương IV CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚCTHẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV THỦ TỤC CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
- XẢ NƯỚCTHẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
- Left: CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI, ĐÌNH CHỈ, THU HỒI GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, Right: THỦ TỤC CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI
Left
Điều 13.
Điều 13. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép Quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép trong các trường hợp sau: 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây: a) Khai thác, sử dụng nước mặt với lưu lượng nhỏ hơn 0,0...
Open sectionRight
Điều 17.
Điều 17. Quyền của Chủ giấy phép Chủ giấy phép có các quyền sau đây: 1. Được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của giấy phép. 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp quy định trong giấy phép. 3. Được Nhà nước bồi thường thiệt hại trong trường hợp giấy phép bị thu hồi trước th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 17. Quyền của Chủ giấy phép
- Chủ giấy phép có các quyền sau đây:
- 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp quy định trong giấy phép.
- Điều 13. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép
- 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau đây:
- a) Khai thác, sử dụng nước mặt với lưu lượng nhỏ hơn 0,02 m 3 /s cho sản xuất nông nghiệp;
- Left: Quy mô khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình không phải xin phép trong các trường hợp sau: Right: 1. Được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của giấy phép.
Left
Điều 14.
Điều 14. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nước dưới đất Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép về hoạt...
Open sectionRight
Điều 18.
Điều 18. Nghĩa vụ của chủ giấy phép Chủ giấy phép có các nghĩa vụ sau đây: 1. Chấp hành quy định của pháp luật về tài nguyên nước và quy định trong giấy phép. 2. Nộp lệ phí cấp phép thăm dò nước dưới đất; lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt; lệ phí cấp phép xả nước thải vào nguồ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 18. Nghĩa vụ của chủ giấy phép
- Chủ giấy phép có các nghĩa vụ sau đây:
- 1. Chấp hành quy định của pháp luật về tài nguyên nước và quy định trong giấy phép.
- Điều 14. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước, hành nghề khoan nướ...
- Sở Tài nguyên và Môi trường cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép về hoạt động tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất trong các trườ...
- 1. Thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng nhỏ hơn 3.000 m 3 /ngày đêm;
Left
Điều 15
Điều 15 . Cơ quan tiếp nhận và quản lý lưu trữ hồ sơ, giấy phép và đăng ký 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý, lưu trữ hồ sơ, giấy phép hoạt động tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất quy định tại Điều 14 Quy định này. 2. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm tiếp nhận và...
Open sectionRight
Điều 19.
Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có lưu lượng từ 200 m 3 /...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 19. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất
- 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép;
- Điều 15 . Cơ quan tiếp nhận và quản lý lưu trữ hồ sơ, giấy phép và đăng ký
- 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý, lưu trữ hồ sơ, giấy phép hoạt động tài nguyên nước và hành nghề khoan nước dưới đất quy định tại Điều 14 Quy định này.
- 2. Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm tiếp nhận và quản lý, lưu trữ hồ sơ đăng ký hoạt động tài nguyên nước quy định tại khoản 3 Điều 13 của Quy định này.
Left
Điều 16.
Điều 16. Cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước quy định cho từng vùng 1. Những vùng có hệ thống cấp nước tập trung và mực nước ngầm hạ thấp trong phạm vi ranh giới địa bàn thị trấn Dĩ An, xã Tân Đông Hiệp, huyện Dĩ An; xã Bình Hòa, xã An Phú, huyện Thuận An. Việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với những vù...
Open sectionRight
Điều 21.
Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác, sử dụng nước kèm theo quy trình vận hành đố...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép;
- b) Đề án khai thác, sử dụng nước kèm theo quy trình vận hành đối với trường hợp chưa có công trình khai thác; báocáo hiện trạng khai thác, sử dụng nước đối với trường hợp đang có công trình khai thác;
- Điều 16. Cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước quy định cho từng vùng
- 1. Những vùng có hệ thống cấp nước tập trung và mực nước ngầm hạ thấp trong phạm vi ranh giới địa bàn thị trấn Dĩ An, xã Tân Đông Hiệp, huyện Dĩ An
- xã Bình Hòa, xã An Phú, huyện Thuận An. Việc cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất đối với những vùng này được thực hiện như sau:
- Left: a) Không cấp mới giấy phép thăm dò, khai thác nước dưới đất Right: Điều 21. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Left
Điều 17.
Điều 17. Thời hạn cấp giấy phép, gia hạn giấy phép 1. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm. Gia hạn giấy phép cần xem xét các yếu tố sau đây: a) Báo cáo tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép đã được cấp; b) Nêu rõ lý do xin gia...
Open sectionRight
Điều 20.
Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án khai thác nước dưới đất; c) Bản đồ khu vực v...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm:
- a) Đơn đề nghị cấp giấy phép;
- b) Đề án khai thác nước dưới đất;
- Điều 17. Thời hạn cấp giấy phép, gia hạn giấy phép
- 1. Thời hạn của giấy phép thăm dò nước dưới đất không quá ba (3) năm và được xem xét gia hạn nhưng thời gian gia hạn không quá hai (2) năm. Gia hạn giấy phép cần xem xét các yếu tố sau đây:
- a) Báo cáo tình hình thực hiện các quy định trong giấy phép đã được cấp;
- Left: a) Mục đích khai thác, sử dụng nước; Right: Điều 20. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Left
Điều 18.
Điều 18. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất a) Điều kiện mặt bằng không cho phép thi công một số hạng mục trong đề án thăm dò đã được phê duyệt; b) Có sự khác biệt giữa cấu trúc địa...
Open sectionRight
Điều 22.
Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đềnghị cấp giấy phép; b) Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước nơi tiếp nhận nước th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ sơ theo quy định tại Điều 14 của Nghị định này. Hồ sơ bao gồm:
- a) Đơn đềnghị cấp giấy phép;
- b) Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước nơi tiếp nhận nước thải theo quy định của Nhà nước tại thời điểm xin cấp phép;
- Điều 18. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
- Việc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- 1. Đối với giấy phép thăm dò nước dưới đất
- Left: 3. Đối với giấy phép xả nước thải vào nguồn nước Right: Điều 22. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước
Left
Điều 19.
Điều 19. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép ( gọi chung là Chủ giấy phép) vi phạm nội dung qui định của giấy phép; b) Chủ giấy phép tự ý chuyển nhượng giấy phép; c) Chủ giấy phép lợi dụng giấy phép để tổ chức hoạt động không đúng quy địn...
Open sectionRight
Điều 23.
Điều 23. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (2) bộ hồ sơ tại...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (2) bộ hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận hồ...
- a) Đơn đề nghị gia hạn, hoặc thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép (nêu rõ lý do);
- b) Giấy phép đã được cấp;
- Điều 19. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
- 1. Giấy phép bị đình chỉ hiệu lực trong các trường hợp sau đây:
- a) Tổ chức, cá nhân được cấp giấy phép ( gọi chung là Chủ giấy phép) vi phạm nội dung qui định của giấy phép;
- Left: Trong thời hạn ba mươi (30) ngày kể từ ngày nhận được báo cáo, Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm xem xét việc đình chỉ hiệu lực của giấy phép. Right: 2. Trong thời hạn hai mươi (20) ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại khoản 1 của Điều này, cơ quan tiếp nhận hồ sơ có trách nhiệm thẩm định hồ sơ, kiểm tra thực tế hiện...
- Left: b) Sáu (06) tháng đối với giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước. Right: Điều 23. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước
Left
Điều 20.
Điều 20. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây: a) Tổ chức, cá nhân là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Toà án tuyên bố phá sản; cá nhân là Chủ giấy phép bị chết hoặc bị Toà án tuyên bố là đã chết hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị tuyên bố mất tích; b) Giấy phép được cấp nhưn...
Open sectionRight
Điều 24.
Điều 24. Tổ chức thực hiện 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành liên quan xây dựng và tình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất ; lệ p...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ Tài chính chủ trì, phối hợp với Bộ Tài nguyên và Môi trường và các Bộ, ngành liên quan xây dựng và tình cấp có thẩm quyền ban hành hoặc ban hành theo thẩm quyền về chế độ thu, nộp, quản lý và...
- lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
- lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
- 1. Việc thu hồi giấy phép được thực hiện trong các trường hợp sau đây:
- a) Tổ chức, cá nhân là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Toà án tuyên bố phá sản; cá nhân là Chủ giấy phép bị chết hoặc bị Toà án tuyên bố là đã chết hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự hoặc bị tuy...
- b) Giấy phép được cấp nhưng không sử dụng trong thời gian mười hai (12) tháng liên tục mà không được Sở Tài nguyên và Môi trường cho phép;
- Left: Điều 20. Thu hồi giấy phép Right: Điều 24. Tổ chức thực hiện
Left
Điều 21.
Điều 21. Trả lại giấy phép 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho Sở Tài nguyên và Môi trường, đồng thời có văn bản giải trình lý do. 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (2) năm, kể từ ngày trả lại giấy phép.
Open sectionRight
Điều 25.
Điều 25. Hiệu lực thi hành 1. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và không trái với quy định của Nghị định này thì được tiếp tục sử dụng. Trường hợp giấy phép được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà trái với quy định...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 25. Hiệu lực thi hành
- Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành và không trái với quy định của Nghị định này thì được tiếp...
- Trường hợp giấy phép được cấp trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành mà trái với quy định của Nghị định này thì trong thời hạn một (1) năm kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành, Chủ...
- Điều 21. Trả lại giấy phép
- 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho Sở Tài nguyên và Môi trường, đồng thời có văn bản giải trình lý do.
- 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau hai (2) năm, kể từ ngày trả lại giấy phép.
Left
Điều 22.
Điều 22. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép 1. Giấy phép bị chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau đây: a) Giấy phép bị thu hồi; b) Giấy phép đã hết hạn; c) Giấy phép đã được trả lại. 2. Khi giấy phép bị chấm dứt hiệu lực thì các quyền liên quan đến giấy phép cũng chấm dứt.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Open sectionRight
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
- TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN ĐƯỢC CẤP GIẤY PHÉP
Left
Điều 23.
Điều 23. Xác định chủ giấy phép Tổ chức, cá nhân đứng tên hồ sơ đề nghị cấp phép 1. Trường hợp chưa có công trình khai thác, sử dụng tài nguyên nước, công trình xả nước thải vào nguồn nước, thì chủ đầu tư đứng tên hồ sơ đề nghị cấp giấy phép và nộp cho Sở Tài nguyên và Môi trường trong giai đoạn thực hiện đầu tư. 2. Trường hợp công trì...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Quyền của chủ giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Được thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy định của giấy phép. 2. Được Nhà nước bảo hộ quyền, lợi ích hợp pháp quy định trong giấy phép. 3. Được Nhà nước bồi thường thiệt hại trong trư...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Quyền của c hủ giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Hoạt động hành nghề trên phạm vi cả nước theo yêu cầu của các tổ chức, cá nhân được cấp phép thăm dò, khai thác nước dưới đất đúng theo quy định. 2. Tham gia đấu thầu các công trình thăm dò, khai thác nước dưới đất theo quy định của Pháp luật. 3. Được Nhà nước bảo hộ qu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Nghĩa vụ của chủ giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Chấp hành quy định của pháp luật về tài nguyên nước và quy định trong giấy phép. 2. Nộp lệ phí cấp phép thăm dò nước dưới đất; lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; lệ phí cấp phép khai thác, sử dụng nước mặt; lệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Nghĩa vụ của c hủ giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Hành nghề khoan nước dưới đất theo đúng nội dung được ghi trong giấy phép và các quy định có liên quan của pháp luật về tài nguyên nước. 2. Tuân thủ quy trình kỹ thuật khoan và các quy định về bảo vệ nước dưới đất; trường hợp gây sụt lún đất hoặc gây sự cố bất thường...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Báo cáo hiện trạng nguồn nước và khai thác sử dụng nguồn nước tại công trình khai thác Chủ công trình khai thác nước dưới đất thuộc trường hợp phải xin phép phải thực hiện việc báo cáo hiện trạng nguồn nước và khai thác, sử dụng nước tại công trình khai thác nước của mình như sau: 1. Nội dung báo cáo a) Các biểu số liệu quan t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VI
Chương VI THỦ TỤC ĐĂNG KÝ,CẤP PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC VÀ HÀNH NGHỀ KHOAN NƯỚC DƯỚI ĐẤT
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Trình tự, thủ tục đăng ký khai thác, sử dụng tài nguyên nước dưới đất Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn tổ chức thực hiện việc đăng ký khai thác, sử dụng nước dưới đất được áp dụng đối với hộ kinh doanh cá thể trong những trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 13 của Quy định này, trình tự thủ tục quy định cụ thể như sau:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất; b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với côn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất; b) Đề án...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định tại khoản 1 Điều 15 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; b) Đề án khai thác, sử d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường sơ theo quy định tại Điều 15 của Quy định này. Hồ sơ bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Kết quả phân tích chất lượng nguồn nước nơi tiếp nhận...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Điều kiện để được cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tổ chức, cá nhân hành nghề khoan nước dưới đất phải có đủ các điều kiện sau đây: a) Có quyết định thành lập tổ chức của cấp có thẩm quyền hoặc giấy đăng ký hoạt động kinh doanh do cơ quan có thẩm...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 35.
Điều 35. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước 1. Tổ chức, cá nhân xin gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước nộp hai (2) bộ hồ sơ tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 36.
Điều 36. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung, giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất Tổ chức, cá nhân nộp hai (2) bộ hồ sơ tại Sở Tài nguyên và Môi trường theo quy định tại Điều 15 của Quy định này. Hồ sơ gồm: 1. Hồ sơ đề nghị gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép gồm: a) Đơn đề nghị gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 37.
Điều 37. Trình tự, thủ tục cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1. Giấy phép được cấp lại trong các trường hợp sau đây: a) Bị mất; b) Bị rách nát, hư hỏng không thể sử dụng được. 2. Trình tự, thủ tục cấp lại giấy phép quy định như sau: a) Chủ giấy phép nộp đơn đề nghị cấp lại giấy phép và giấy phép đã bị rách nát, hư hỏng ch...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 38.
Điều 38. Trình tự, thủ tục xác định vùng cấm, vùng hạn chế khai thác nước dưới đất 1. Điều tra, đánh giá xác định vùng cấm, vùng hạn chế khai thác: a) Sở Tài nguyên và Môi trường tổ chức thực hiện việc điều tra, đánh giá xác định vùng cấm, vùng hạn chế khai thác theo quy định tại Điều 7, Điều 8 của Quy định này; lập danh mục và bản đồ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 39.
Điều 39. Nội dung thẩm định hồ sơ cấp phép 1. Nội dung thẩm định hồ sơ cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước căn cứ vào các cơ Sở sau đây: a) Pháp lý của việc xin phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước; b) Báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương VII
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 40.
Điều 40. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1.Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm hướng dẫn, phổ biến và tổ chức thực hiện Quy định này. 2.Trong quá trình thực hiện Quy định này, trường hợp có khó khăn, vướng mắc, yêu cầu các Sở; ban, ngành và địa phương kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.