Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 30
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 14
Right-only sections 2

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
29 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu
  • khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành kèm theo quyết định này quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Dương. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo quyết định này quy định tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND ngày 21/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây: 1. Quyết định số 121/2001/QĐ-UB, ngày 01/8/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành: Quy chế hoạt động của hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ; Quy chế hoạt động của hội đồng xét duyệt đề cương...

Open section

The right-side section adds 4 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này thay thế các văn bản quy phạm pháp luật sau đây:
  • 1. Quyết định số 121/2001/QĐ-UB, ngày 01/8/2001 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành: Quy chế hoạt động của hội đồng tuyển chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát...
  • Quy chế hoạt động của hội đồng xét duyệt đề cương thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ theo phương thức giao trực tiếp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 44/2007/QĐ-UBND ngày 21/5/2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành quy chế quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ. Right: Quyết định số 87/2005/QĐ-UB, ngày 30/5/2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi quy chế hoạt động của hội đồng xét duyệt đề cương thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các sở ban ngành, chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan, các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ chịu trách nhiệm thi hành quyết định. Quyết định này có hiệu lực thi hàn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ, thủ trưởng các sở ban ngành, chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các đơn vị có liên quan, các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ chịu trách nhiệm thi hành quyết định. Quyết định này có hiệu lực thi hàn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUY ĐỊNH TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN TỔ CHỨC, CÁ NHÂN CHỦ TRÌ
Removed / left-side focus
  • trên địa bàn tỉnh Bình Dương
Rewritten clauses
  • Left: Quản lý hoạt động nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Right: THỰC HIỆN NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
  • Left: ( Ban hành kèm theo Quyết định số 26/2008/QĐ-UBND ngày 31/7/2008 Right: (Ban hành kèm theo Quyết định số 08/2008/QĐ-UBND, ngày 10/03/2008
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: QUY ĐỊNH CHUNG Right: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Giải thích từ ngữ. 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án hoặc chương trình khoa học và công nghệ. 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập ho...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh. 1) Quy định này áp dụng đối với việc tuyển chọn, xét chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ (sau đây gọi tắt là tuyển chọn, xét chọn). 2) Các nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm: a) Đề tài, dự án lĩnh vực khoa học...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Đối tượng áp dụng, phạm vi điều chỉnh.
  • 1) Quy định này áp dụng đối với việc tuyển chọn, xét chọn các tổ chức và cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ (sau đây gọi tắt là tuyển chọn, xét chọn).
  • 2) Các nhiệm vụ khoa học công nghệ thuộc phạm vi điều chỉnh của quy định này bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Giải thích từ ngữ.
  • 1. Nhiệm vụ khoa học và công nghệ là những vấn đề khoa học và công nghệ cần được giải quyết, được tổ chức thực hiện dưới hình thức đề tài, dự án hoặc chương trình khoa học và công nghệ.
  • 3. Dự án khoa học và công nghệ có mục đích ứng dụng, phát triển công nghệ
Rewritten clauses
  • Left: 2. Đề tài khoa học và công nghệ có nội dung chủ yếu nghiên cứu về một chủ đề khoa học và công nghệ. Đề tài có thể độc lập hoặc thuộc dự án, chương trình khoa học và công nghệ. Right: a) Đề tài, dự án lĩnh vực khoa học và công nghệ; đề tài, dự án lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn thuộc các chương trình khoa học và công nghệ (sau đây gọi tắt là chương trình).
  • Left: 5. Trong trường hợp không cần phân biệt một nhiệm vụ khoa học và công nghệ là đề tài hay dự án, thì đề tài và dự án được gọi chung là đề tài. Right: b) Các đề tài, dự án lĩnh vực khoa học và công nghệ; đề tài, dự án lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn độc lập (sau đây gọi chung là đề tài).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ. 2. Các hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ do Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở ngành, huyện, thị xã quyết định thành lập. 3. Các tổ chức, cá nhân đề xuất, đăng ký, triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 1) Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của nhà nước thông qua việc xem xét, đánh giá hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn theo những yêu cầu, tiêu chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1) Tuyển chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân có năng lực và kinh nghiệm tốt nhất để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của nhà nước thông qua việc xem xét, đánh giá hồ sơ đăn...
  • 2) Tuyển chọn được áp dụng cho nhiệm vụ khoa học và công nghệ có nhiều tổ chức và cá nhân có khả năng tham gia thực hiện.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • 1. Cơ quan quản lý nhà nước về khoa học và công nghệ.
  • 2. Các hội đồng tư vấn khoa học và công nghệ do Ủy ban nhân dân tỉnh, các sở ngành, huyện, thị xã quyết định thành lập.
Rewritten clauses
  • Left: 3. Các tổ chức, cá nhân đề xuất, đăng ký, triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng một phần hoặc toàn bộ kinh phí từ ngân sách nhà nước. Right: Điều 2. Tuyển chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương II

Chương II THÔNG BÁO VÀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THÔNG BÁO VÀ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA
  • TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN
Removed / left-side focus
  • TRÌNH TỰ VÀ THỦ TỤC XÁC ĐỊNH
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ . 1. Yêu cầu chung khi xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ: a) Đối với đề tài: - Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, khoa học và công nghệ của tỉnh; - Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của tỉnh; - Đáp ứ...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Xét chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của nhà nước thông qua việc xem xét, đánh giá hồ sơ do tổ chức, cá nhân có năng lực và điều kiện cần thiết được giao trực tiếp chuẩn bị, trên cơ sở những y...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Xét chọn là việc lựa chọn tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo đặt hàng của nhà nước thông qua việc xem xét, đánh giá hồ sơ do tổ chức, cá nhân có năng lực và điều kiện cầ...
  • 1) Nhiệm vụ thuộc bí mật quốc gia, đặc thù của an ninh, quốc phòng.
  • 3) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ mà nội dung chỉ có một tổ chức khoa học và công nghệ hoặc cá nhân có đủ điều kiện về chuyên môn, trang thiết bị để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ đó.
Removed / left-side focus
  • a) Đối với đề tài:
  • - Phải xuất phát từ yêu cầu của định hướng, quy hoạch và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, khoa học và công nghệ của tỉnh;
  • - Phải xuất phát từ yêu cầu giải quyết những vấn đề cấp thiết của tỉnh;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ . Right: 2) Một số nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp bách.
  • Left: 1. Yêu cầu chung khi xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Right: Điều 3. Xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Đề xuất, đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm. 1. Vào quý một hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng, nhiệm vụ, các lĩnh vực nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trọng tâm và tổ chức hướng dẫn triển khai kế hoạch nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong năm kế hoạch tới. 2....

Open section

Điều 4.

Điều 4. Nguyên tắc tuyển chọn, xét chọn. 1) Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia. 2) Việc xét chọn được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ khoa học và công ng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Nguyên tắc tuyển chọn, xét chọn.
  • 1) Việc tuyển chọn phải được công bố công khai trên các phương tiện thông tin đại chúng để mọi tổ chức, cá nhân có đủ điều kiện theo quy định có thể đăng ký tham gia.
  • 2) Việc xét chọn được thông báo bằng văn bản đến các tổ chức, cá nhân dự kiến giao trực tiếp chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Đề xuất, đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm.
  • Vào quý một hàng năm, Sở Khoa học và Công nghệ thông báo định hướng, nhiệm vụ, các lĩnh vực nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trọng tâm và tổ chức hướng dẫn triển khai kế hoạch nghiên cứu...
Rewritten clauses
  • Left: 2. Các tổ chức, cá nhân đề xuất, đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong năm kế hoạch tới theo hướng dẫn của Sở Khoa học và Công nghệ. Right: 3) Việc tuyển chọn và xét chọn được thực hiện thông qua hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn do Sở Khoa học và Công nghệ thành lập.
explicit-citation Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Trình tự xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm. 1. Tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. a) Sơ tuyển nhiệm vụ khoa học và công nghệ: Trên cơ sở tổng hợp đề xuất, đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân, được phân nhóm theo các lĩnh vực khoa học và công nghệ do Sở K...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện tham gia tuyển chọn, xét chọn. 1) Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ. 2) Cá nhân đăng ký tuyển chọn làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đáp ứng đồng...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 5. Điều kiện tham gia tuyển chọn, xét chọn.
  • 1) Các tổ chức có tư cách pháp nhân, có chức năng hoạt động phù hợp với lĩnh vực chuyên môn của nhiệm vụ khoa học và công nghệ có quyền tham gia tuyển chọn chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • a) Có chuyên môn đào tạo phù hợp, trình độ từ đại học trở lên và hoạt động trong cùng chuyên ngành khoa học với nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong 5 năm gần đây, tính từ thời điểm nộp hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • a) Sơ tuyển nhiệm vụ khoa học và công nghệ:
  • Trên cơ sở tổng hợp đề xuất, đăng ký thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ của các tổ chức, cá nhân, được phân nhóm theo các lĩnh vực khoa học và công nghệ do Sở Khoa học và Công nghệ cung cấp,...
  • b) Tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ của hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Trình tự xác định danh mục nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm. Right: 2) Cá nhân đăng ký tuyển chọn làm chủ nhiệm nhiệm vụ khoa học và công nghệ phải đáp ứng đồng thời các yêu cầu sau:
  • Left: 1. Tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Right: các nhiệm vụ thuộc các dự án khoa học và công nghệ.
  • Left: c) Công bố danh sách tuyển chọn, xét chọn chủ trì thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Right: c) Bảo đảm đủ thời gian để chủ trì thực hiện công việc nghiên cứu của nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Đặt hàng trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ . 1. Điều kiện đặt hàng trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ. Thực hiện phương thức đặt hàng trực tiếp đối với nhà khoa học hoặc cơ quan nghiên cứu và phát triển để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có một trong các đặc điểm sau: a) Có nội dung kho...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện trúng tuyển. 1) Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề nghị trúng tuyển chủ trì đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm theo quy định tại điểm 3.1 (đối với đề tài) và 3.2 (đối với dự án sản xuất thử nghiệm) khoản 3 điều 16 và ý kiến đồng ý của ban chủ n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Điều kiện trúng tuyển.
  • 1) Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn đề nghị trúng tuyển chủ trì đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm theo quy định tại điểm 3...
  • 2) Cá nhân đồng thời đăng ký chủ trì từ 02 nhiệm vụ khoa học và công nghệ trở lên, nếu các hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn được đề nghị trúng tuyển theo quy định tại khoản 1 điều này th...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Đặt hàng trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ .
  • 1. Điều kiện đặt hàng trực tiếp thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • Thực hiện phương thức đặt hàng trực tiếp đối với nhà khoa học hoặc cơ quan nghiên cứu và phát triển để thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có một trong các đặc điểm sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CHUYÊN NGÀNH.

Open section

Chương III

Chương III TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • TỔ CHỨC ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ ĐĂNG KÝ THAM GIA
  • TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN.
Removed / left-side focus
  • CHỨC NĂNG, NHIỆM VỤ CỦA HỘI ĐỒNG TƯ VẤN XÁC ĐỊNH
  • NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CHUYÊN NGÀNH.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Chức năng, nhiệm vụ. 1. Chức năng: Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên ngành là tổ chức tư vấn giúp hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm trên các lĩnh vực khoa học và công nghệ có liên quan đến lĩnh vực tư vấn của hội đồng. Hội đồng tự giải thể sau khi h...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Thông báo tuyển chọn, xét chọn. Hằng năm, việc thông báo tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện như sau: 1) Thông báo chi tiết được đăng đầy đủ trên trang tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ và Báo Khoa học và Phát triển (Bộ Khoa học và Công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Thông báo tuyển chọn, xét chọn.
  • 1) Thông báo chi tiết được đăng đầy đủ trên trang tin điện tử của Sở Khoa học và Công nghệ và Báo Khoa học và Phát triển (Bộ Khoa học và Công nghệ) và các phương tiện thông tin đại chúng khác.
  • 2) Thông báo xét chọn đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm được thực hiện bằng phương thức gửi văn bản đến các tổ chức được giao trực tiếp chuẩn bị hồ sơ.
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Chức năng, nhiệm vụ.
  • Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên ngành là tổ chức tư vấn giúp hội đồng khoa học và công nghệ tỉnh xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ hàng năm trên các lĩnh vực kh...
  • Hội đồng tự giải thể sau khi hoàn thành nhiệm vụ.
Rewritten clauses
  • Left: a) Xem xét, phân tích và phản biện các nhiệm vụ khoa học và công nghệ trong lĩnh vực tư vấn của hội đồng, được Sở Khoa học và Công nghệ tổng hợp và cung cấp. Right: Hằng năm, việc thông báo tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì các nhiệm vụ khoa học và công nghệ được Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Thành phần của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên ngành. 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên ngành có thành phần gồm: 1 chủ tịch hội đồng, 1 phó chủ tịch hội đồng, 2 – 3 uỷ viên phản biện, 1 ủy viên thư ký và một số uỷ viên khác. a) Chủ tịch, phó chủ tịch hội đồng là lãn...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Bộ hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn. Bộ hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn gồm những văn bản, tài liệu dưới đây: 1) Thuyết minh đề cương đề tài khoa học và công nghệ (mẫu 2) hoặc thuyết minh đề cương dự án khoa học và công nghệ (mẫu 3); 2) Đơn đăng ký chủ trì đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm (mẫu 4); 3) Lý...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Bộ hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn.
  • Bộ hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn gồm những văn bản, tài liệu dưới đây:
  • 1) Thuyết minh đề cương đề tài khoa học và công nghệ (mẫu 2) hoặc thuyết minh đề cương dự án khoa học và công nghệ (mẫu 3);
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Thành phần của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên ngành.
  • 1. Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên ngành có thành phần gồm: 1 chủ tịch hội đồng, 1 phó chủ tịch hội đồng, 2 – 3 uỷ viên phản biện, 1 ủy viên thư ký và một số uỷ viên...
  • a) Chủ tịch, phó chủ tịch hội đồng là lãnh đạo sở, ngành hoặc nhà khoa học có uy tín và chuyên môn sâu trong lĩnh vực khoa học và công nghệ có liên quan đến lĩnh vực tư vấn của hội đồng;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Chương trình làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên ngành. 1. Thư ký công bố quyết định thành lập hội đồng; 2. Chủ tịch hội đồng nêu nội dung, yêu cầu và chương trình làm việc; 3. Hội đồng thảo luận, đánh giá các nhiệm vụ khoa học và công nghệ theo các nội dung: a) Sự cần thiết phải thực hiệ...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn (sau đây gọi tắt là hồ sơ) bao gồm: một (01) bộ hồ sơ gốc và 15 bản sao bộ hồ sơ gốc, được đóng gói trong túi hồ sơ có niêm phong và bên ngoài ghi rõ như sau: 1) Tên đề tài hoặc dự án sản xuất thử nghiệm đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn.
  • Hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn (sau đây gọi tắt là hồ sơ) bao gồm: một (01) bộ hồ sơ gốc và 15 bản sao bộ hồ sơ gốc, được đóng gói trong túi hồ sơ có niêm phong và bên ngoài ghi rõ như...
  • 1) Tên đề tài hoặc dự án sản xuất thử nghiệm đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Chương trình làm việc của hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ chuyên ngành.
  • 1. Thư ký công bố quyết định thành lập hội đồng;
  • 2. Chủ tịch hội đồng nêu nội dung, yêu cầu và chương trình làm việc;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV LẬP DỰ TOÁN, XÉT DUYỆT, THẨM ĐỊNH KINH PHÍ VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN ĐỀ TÀI

Open section

Chương IV

Chương IV PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN.
Removed / left-side focus
  • LẬP DỰ TOÁN, XÉT DUYỆT, THẨM ĐỊNH KINH PHÍ
  • VÀ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG THỰC HIỆN ĐỀ TÀI
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Lập dự toán kinh phí thực hiện đề tài. 1. Căn cứ để lập dự toán: a) Các nội dung nghiên cứu của đề tài đã được hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét chọn chủ trì thực hiện đề tài thông qua; b) Các định mức kinh tế - kỹ thuật do các bộ, ngành chức năng ban hành, chế độ chi tiêu hiện hành c...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn. 1) Nơi nhận hồ sơ: Sở Khoa học và Công nghệ. 2) Hình thức nộp hồ sơ: Gửi qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp. 3) Hồ sơ phải nộp đúng hạn theo quy định của Sở Khoa học và Công nghệ. 4) Ngày chứng thực nhận hồ sơ là ngày ghi ở dấu của bưu điện (trường hợp gửi qua bưu điện) hoặc dấu cô...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Nộp hồ sơ đăng ký tham gia tuyển chọn, xét chọn.
  • 1) Nơi nhận hồ sơ: Sở Khoa học và Công nghệ.
  • 2) Hình thức nộp hồ sơ: Gửi qua bưu điện hoặc nộp trực tiếp.
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Lập dự toán kinh phí thực hiện đề tài.
  • 1. Căn cứ để lập dự toán:
  • a) Các nội dung nghiên cứu của đề tài đã được hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn, xét chọn chủ trì thực hiện đề tài thông qua;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Thẩm tra và phê duyệt dự toán của đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh. Sau khi nội dung nghiên cứu và dự toán kinh phí của đề tài, dự án đã được chỉnh sửa theo kết luận của hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn hoặc xét chọn chủ trì thực hiện đề tài, dự án, đối với các đề tài, dự án k...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Mở hồ sơ. 1) Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình: ban chủ nhiệm chương trình chịu trách nhiệm mở hồ sơ tuyển chọn, xét chọn. Đại diện Sở Khoa học và Công nghệ, hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn, các cơ quan liên quan và đại diện các tổ chức, cá nhân đăng ký tham gia tuyển chọn...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Mở hồ sơ.
  • 1) Đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc các chương trình:
  • ban chủ nhiệm chương trình chịu trách nhiệm mở hồ sơ tuyển chọn, xét chọn.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Thẩm tra và phê duyệt dự toán của đề tài, dự án khoa học và công nghệ cấp tỉnh.
  • Sau khi nội dung nghiên cứu và dự toán kinh phí của đề tài, dự án đã được chỉnh sửa theo kết luận của hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn hoặc xét chọn chủ trì t...
  • 1. Từ 300 triệu đồng trở xuống (đối với đề tài thuộc lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn) và từ 600 triệu đồng trở xuống (đối với đề tài, dự án thuộc lĩnh vực khoa học tự nhiên và khoa học
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Tổ chức và hoạt động của Tổ thẩm định. 1. Thành lập Tổ thẩm định. a) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Tổ thẩm định đối với từng đề tài, dự án. b) Thành phần Tổ thẩm định gồm đại diện lãnh đạo Sở Khoa học và Công nghệ làm tổ trưởng, đại diện Sở Tài chính, kế toán Sở Khoa học và Công nghệ, đại diện phòng và...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn. 1) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thành lập hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là hội đồng) trên cơ sở đề xuất của ban chủ nhiệm chương trình (đối với đề tài, dự án sản xuất thử n...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thành lập hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn các nhiệm vụ khoa học và công nghệ (sau đây gọi là hội đồng) trên cơ sở đề xu...
  • Mỗi hội đồng chỉ thực hiện tư vấn cho một nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  • 2) Hội đồng gồm từ 9 đến 11 thành viên, gồm chủ tịch, phó chủ tịch và các thành viên khác. Thành phần của hội đồng gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Tổ chức và hoạt động của Tổ thẩm định.
  • 1. Thành lập Tổ thẩm định.
  • a) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ quyết định thành lập Tổ thẩm định đối với từng đề tài, dự án.
Rewritten clauses
  • Left: a) Kết quả làm việc của hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn đánh giá hồ sơ đăng ký tuyển chọn hoặc xét chọn chủ trì thực hiện đề tài, dự án. Right: Điều 12. Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn tuyển chọn, xét chọn.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Phân cấp quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí. Việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí cho các nhiệm vụ khoa học công nghệ phải được thực hiện theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước, chế độ tài chính hiện hành, kế hoạch nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ hàng năm đã được Uỷ ban nhân dân tỉnh...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Tiêu chí đánh giá tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài. a) Đề tài lĩnh vực khoa học và công nghệ: Hồ sơ tuyển chọn, xét chọn được đánh giá theo 2 phần: Đánh giá thuyết minh đề cương của đề tài (phần 1) và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của tổ chức chủ trì đề tài, cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài (phần 2).

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Tiêu chí đánh giá tuyển chọn, xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì đề tài.
  • a) Đề tài lĩnh vực khoa học và công nghệ:
  • Hồ sơ tuyển chọn, xét chọn được đánh giá theo 2 phần: Đánh giá thuyết minh đề cương của đề tài (phần 1) và đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của tổ chức chủ trì đề tài, cá nhân đăng ký làm chủ nh...
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Phân cấp quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí.
  • Việc quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí cho các nhiệm vụ khoa học công nghệ phải được thực hiện theo các quy định của Luật Ngân sách nhà nước, chế độ tài chính hiện hành, kế hoạch nghiên...
  • 1. Giao cho Sở Khoa học và Công nghệ quản lý, sử dụng và thanh quyết toán kinh phí các hoạt động phục vụ công tác quản lý đối với đề tài, dự án, chương trình khoa học công nghệ cấp tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Ký kết hợp đồng thực hiện đề tài. 1. Sở Khoa học và Công nghệ đại diện cơ quan quản lý ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ với tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài. 2. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ có các nội dung chủ yếu như sau: a) Tên, địa chỉ, tài khoản của các bên tham gia hợp...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Tiêu chí đánh giá xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì dự án sản xuất thử nghiệm. Hồ sơ xét chọn được đánh giá theo các tiêu chí và thang điểm dưới đây (tối đa 100 điểm) Tiêu chí đánh giá Điểm tối đa 1) Giá trị công nghệ của dự án 20 - Mức độ hoàn thiện, cải tiến công nghệ của dự án so với công nghệ xuất xứ. 5 - Trình độ công ngh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Tiêu chí đánh giá xét chọn tổ chức, cá nhân chủ trì dự án sản xuất thử nghiệm.
  • Hồ sơ xét chọn được đánh giá theo các tiêu chí và thang điểm dưới đây (tối đa 100 điểm)
  • Tiêu chí đánh giá
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Ký kết hợp đồng thực hiện đề tài.
  • 1. Sở Khoa học và Công nghệ đại diện cơ quan quản lý ký kết hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ với tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài.
  • 2. Hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ có các nội dung chủ yếu như sau:
Rewritten clauses
  • Left: c) Địa điểm, thời hạn, phương thức thực hiện hợp đồng; Right: - Tính hợp lý, khả thi của phương án tổ chức thực hiện.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ

Open section

Chương V

Chương V XỬ LÝ VI PHẠM TRONG TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • XỬ LÝ VI PHẠM TRONG TUYỂN CHỌN, XÉT CHỌN
Removed / left-side focus
  • TỔ CHỨC, QUẢN LÝ CHƯƠNG TRÌNH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban chủ nhiệm chương trình khoa học và công nghệ. 1. Chức năng: a) Ban chủ nhiệm chương trình khoa học và công nghệ là tổ chức tư vấn, tham mưu giúp giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi chương trình; b) Giám đốc Sở Khoa...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Nguyên tắc làm việc của hội đồng. 1) Các thành viên hội đồng có trách nhiệm nghiên cứu, phân tích từng nội dung và thông tin đã kê khai trong hồ sơ; nhận xét đánh giá mặt mạnh, mặt yếu và đánh giá chung từng hồ sơ theo các yêu cầu đã quy định, viết nhận xét, đánh giá và luận giải cho việc đánh giá và cho điểm theo các tiêu chí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Nguyên tắc làm việc của hội đồng.
  • 1) Các thành viên hội đồng có trách nhiệm nghiên cứu, phân tích từng nội dung và thông tin đã kê khai trong hồ sơ
  • nhận xét đánh giá mặt mạnh, mặt yếu và đánh giá chung từng hồ sơ theo các yêu cầu đã quy định, viết nhận xét, đánh giá và luận giải cho việc đánh giá và cho điểm theo các tiêu chí tại các biểu mẫu...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban chủ nhiệm chương trình khoa học và công nghệ.
  • a) Ban chủ nhiệm chương trình khoa học và công nghệ là tổ chức tư vấn, tham mưu giúp giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ thực hiện công tác quản lý các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc phạm vi ch...
  • b) Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ra quyết định thành lập và quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của ban chủ nhiệm các chương trình khoa học và công nghệ của tỉnh.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16

Điều 16: Tổ chức và phân công nhiệm vụ của ban chủ nhiệm chương trình. 1. Tổ chức của ban chủ nhiệm: a) Mỗi chương trình khoa học và công nghệ có ban chủ nhiệm. Mỗi ban chủ nhiệm có từ 7 đến 11 thành viên, bao gồm chủ nhiệm, phó chủ nhiệm, các ủy viên và ủy viên thư ký; b) Chủ nhiệm chương trình là cán bộ khoa học, quản lý có uy tín, đ...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trình tự làm việc của hội đồng. 1) Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn xét chọn. - Thư ký hội đồng công bố quyết định thành lập hội đồng, giới thiệu thành phần đại biểu tham dự và mời chủ tịch hội đồng điều khiển phiên họp. - Tổ chức, cá nhân đăng ký chủ trì đề tài báo cáo tóm tắt thuyết minh đề cương đề tài; - Ủy viên phản...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trình tự làm việc của hội đồng.
  • 1) Hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn xét chọn.
  • - Thư ký hội đồng công bố quyết định thành lập hội đồng, giới thiệu thành phần đại biểu tham dự và mời chủ tịch hội đồng điều khiển phiên họp.
Removed / left-side focus
  • Điều 16: Tổ chức và phân công nhiệm vụ của ban chủ nhiệm chương trình.
  • 1. Tổ chức của ban chủ nhiệm:
  • a) Mỗi chương trình khoa học và công nghệ có ban chủ nhiệm. Mỗi ban chủ nhiệm có từ 7 đến 11 thành viên, bao gồm chủ nhiệm, phó chủ nhiệm, các ủy viên và ủy viên thư ký;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Chế độ làm việc và quan hệ công tác của ban chủ nhiệm chương trình. 1. Chế độ làm việc: a) Ban chủ nhiệm chương trình làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, mỗi thành viên ban chủ nhiệm có trách nhiệm tham dự đầy đủ các phiên họp và thực hiện các công việc do chủ nhiệm chương trình phân công; b) Ban chủ nhiệm chương trình họp định k...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét chọn. 1) Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc chương trình, ban chủ nhiệm chương trình tổng hợp kết quả đánh giá của hội đồng và có ý kiến nhận xét cụ thể đối với hồ sơ được đề nghị trúng tuyển của từng nhiệm vụ khoa học và công nghệ (đồng ý hoặc không đồng ý, nêu rõ lý do và đề xu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Phê duyệt kết quả tuyển chọn, xét chọn.
  • 1) Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ thuộc chương trình, ban chủ nhiệm chương trình tổng hợp kết quả đánh giá của hội đồng và có ý kiến nhận xét cụ thể đối với hồ sơ được đề nghị trúng tuy...
  • Phòng chức năng thuộc Sở Khoa học và Công nghệ xử lý, tổng hợp kết quả tuyển chọn, xét chọn trình giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Chế độ làm việc và quan hệ công tác của ban chủ nhiệm chương trình.
  • 1. Chế độ làm việc:
  • a) Ban chủ nhiệm chương trình làm việc theo chế độ kiêm nhiệm, mỗi thành viên ban chủ nhiệm có trách nhiệm tham dự đầy đủ các phiên họp và thực hiện các công việc do chủ nhiệm chương trình phân công;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI QUẢN LÝ ĐỀ TÀI CẤP NGÀNH, HUYỆN, THỊ XÃ

Open section

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • QUẢN LÝ ĐỀ TÀI CẤP NGÀNH, HUYỆN, THỊ XÃ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Yêu cầu chung của đề tài cấp ngành, huyện, thị xã. 1. Đề tài, dự án cấp sở, ban, ngành, huyện, thị xã (sau đây được gọi chung là đề tài cấp cơ sở) chủ yếu tập trung giải quyết những nhiệm vụ chuyên môn trọng tâm của ngành, huyện, thị xã cần có sự tác động, hỗ trợ tích cực của khoa học và công nghệ, trong đó ưu tiên ứng dụng ti...

Open section

Điều 18.

Điều 18. Xử lý vi phạm trong tuyển chọn, xét chọn 1) Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng), thành viên ban chủ nhiệm chương trình vi phạm các quy định về tuyển chọn, xét chọn sẽ bị xử lý theo các quy định của Pháp lệnh công chức, viên chức và các quy định của pháp luật hiện hành. 2) Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, x...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18. Xử lý vi phạm trong tuyển chọn, xét chọn
  • 1) Cán bộ công chức, viên chức (kể cả cán bộ hợp đồng), thành viên ban chủ nhiệm chương trình vi phạm các quy định về tuyển chọn, xét chọn sẽ bị xử lý theo các quy định của Pháp lệnh công chức, viê...
  • 2) Tổ chức, cá nhân tham gia tuyển chọn, xét chọn kê khai thông tin không trung thực trong hồ sơ làm sai lệch kết quả đánh giá thì kết quả tuyển chọn, xét chọn bị huỷ bỏ và bị xử lý theo quy định c...
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Yêu cầu chung của đề tài cấp ngành, huyện, thị xã.
  • Đề tài, dự án cấp sở, ban, ngành, huyện, thị xã (sau đây được gọi chung là đề tài cấp cơ sở) chủ yếu tập trung giải quyết những nhiệm vụ chuyên môn trọng tâm của ngành, huyện, thị xã cần có sự tác...
  • Đề tài cấp cơ sở có thời gian thực hiện tối đa 24 tháng (kể từ khi đề tài được cấp quản lý có thẩm quyền phê duyệt cho phép triển khai).
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Quy trình xác định đề tài cấp cơ sở. 1. Vào quý một hàng năm, cơ quan thường trực của hội đồng khoa học và công nghệ ngành, huyện, thị xã thông báo tới các phòng ban, đơn vị sản xuất - kinh doanh trực thuộc ngành, huyện, thị xã hoặc đóng trên địa bàn do ngành, huyện, thị xã quản lý, các tổ chức nghiên cứu và phát triển, nhà kh...

Open section

Điều 19.

Điều 19. Khiếu nại, tố cáo. 1) Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền liên quan đến việc tuyển chọn, xét chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm. 2) Công dân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về tuyển chọ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 19. Khiếu nại, tố cáo.
  • 1) Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, khởi kiện đối với các quyết định hành chính và hành vi hành chính của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền liên quan đến việc tuyển chọn, xét chọn tổ chức và cá nh...
  • 2) Công dân có quyền tố cáo hành vi vi phạm pháp luật về tuyển chọn, xét chọn tổ chức và cá nhân chủ trì đề tài, dự án sản xuất thử nghiệm.
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Quy trình xác định đề tài cấp cơ sở.
  • 1. Vào quý một hàng năm, cơ quan thường trực của hội đồng khoa học và công nghệ ngành, huyện, thị xã thông báo tới các phòng ban, đơn vị sản xuất
  • kinh doanh trực thuộc ngành, huyện, thị xã hoặc đóng trên địa bàn do ngành, huyện, thị xã quản lý, các tổ chức nghiên cứu và phát triển, nhà khoa học, quản lý trong và ngoài ngành, huyện, thị xã về...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Xét chọn nội dung, thẩm định kinh phí và phê duyệt thực hiện đề tài cấp cơ sở. 1. Trên cơ sở danh mục đề tài đã thỏa thuận với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan thường trực của hội đồng khoa học và công nghệ ngành, huyện, thị xã hướng dẫn các tổ chức, cá nhân xây dựng, hoàn chỉnh thuyết minh đề cương nghiên cứu và dự toán kinh...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Việc sửa đổi hoặc bổ sung quy định do Sở Khoa học và Công nghệ trình bằng văn bản, để Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Việc sửa đổi hoặc bổ sung quy định do Sở Khoa học và Công nghệ trình bằng văn bản, để Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét quyết định.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Xét chọn nội dung, thẩm định kinh phí và phê duyệt thực hiện đề tài cấp cơ sở.
  • Trên cơ sở danh mục đề tài đã thỏa thuận với Sở Khoa học và Công nghệ, cơ quan thường trực của hội đồng khoa học và công nghệ ngành, huyện, thị xã hướng dẫn các tổ chức, cá nhân xây dựng, hoàn chỉn...
  • Cơ quan thường trực của hội đồng khoa học và công nghệ ngành, huyện, thị xã tham mưu cho thủ trưởng ngành, chủ tịch uỷ ban nhân dân huyện, thị xã thành lập hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn xét...
left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Quản lý tài chính đề tài cấp cơ sở. 1. Lập và phân bổ dự toán: a) Hàng năm theo thời gian quy định, các ngành, huyện, thị xã có nhu cầu thực hiện đề tài cấp cơ sở lập dự toán kinh phí thực hiện đề tài (kinh phí sự nghiệp khoa học) gửi về Sở Khoa học và Công nghệ để xem xét, tổng hợp và thống nhất với Sở Tài chính trình Uỷ ban...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Kiểm tra, thanh tra và chế độ báo cáo thực hiện đề tài. 1. Công tác kiểm tra. a) Ngành, huyện, thị xã quản lý đề tài được phân cấp có trách nhiệm tổ chức kiểm tra định kỳ hoặc đột xuất tình hình thực hiện nội dung khoa học, tiến độ và sử dụng kinh phí của đề tài thuộc thẩm quyền quản lý. Đoàn kiểm tra do thủ trưởng ngành, chủ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổ chức nghiệm thu và sử dụng kết quả khoa học và công nghệ của đề tài. 1. Cơ quan thường trực của hội đồng khoa học và công nghệ ngành, huyện, thị xã tham mưu cho thủ trưởng ngành, chủ tịch uỷ ban nhân dân huyện, thị xã thành lập hội đồng khoa học và công nghệ tư vấn đánh giá nghiệm thu kết quả thực hiện đề tài cấp cơ sở theo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII QUẢN LÝ TRIỂN KHAI ĐỀ TÀI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Kiểm tra, theo dõi tiến độ thực hiện. 1. Tổ chức chủ trì và chủ nhiệm đề tài có trách nhiệm báo cáo với Sở Khoa học và Công nghệ về tiến độ thực hiện đề tài định kỳ hoặc đột xuất và báo cáo quyết toán kinh phí trước mỗi lần cấp kinh phí đợt tiếp theo. 2. Theo chức năng quản lý, Sở Khoa học và Công nghệ phối hợp với các cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giải quyết các phát sinh về nội dung và kinh phí. 1. Trong trường hợp phải thay đổi mục tiêu, nội dung nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ chủ yếu của đề tài cho phù hợp với tình hình thực tế, hoặc theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền phê duyệt đề tài, từ đó làm thay đổi cơ bản dự toán kinh phí của đề tài, thì chủ nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII ĐÁNH GIÁ NGHIỆM THU KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Đánh giá nghiệm thu cấp tỉnh. Việc đánh giá nghiệm thu đề tài cấp tỉnh phải căn cứ vào thuyết minh đề cương đề tài được duyệt, hợp đồng nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ đã ký kết giữa Sở Khoa học và Công nghệ và tổ chức chủ trì, chủ nhiệm đề tài và kết quả đánh giá nghiệm thu cơ sở (nếu có), tiến hành đúng quy trình...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Chế tài xử lý đối với các đề tài không hoàn thành. 1. Đề tài không hoàn thành là đề tài thuộc một trong các loại sau đây: a) Bị đình chỉ trong quá trình thực hiện theo quyết định của cơ quan quản lý có thẩm quyền phê duyệt đề tài, do sai phạm hoặc không có khả năng hoàn thành; b) Có kết quả được đánh giá nghiệm thu ở mức “khôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Sử dụng sản phẩm, xử lý tài sản và thanh lý hợp đồng thực hiện đề tài. 1. Sử dụng sản phẩm của đề tài: a) Sản phẩm của đề tài là tài sản trí tuệ, việc sử dụng sản phẩm được thực hiện theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ, pháp luật về chuyển giao công nghệ và các quy định pháp luật khác có liên quan; b) Sản phẩm của đề...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Công nhận, đăng ký và công khai kết quả thực hiện đề tài. 1. Công nhận kết quả nghiên cứu. Đối với đề tài được hội đồng nghiệm thu cấp tỉnh đánh giá, nghiệm thu từ loại đạt yêu cầu trở lên, thì giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ ban hành quyết định giao tổ chức chủ trì, phối hợp với các tổ chức, đơn vị có liên quan triển khai v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IX

Chương IX TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm hướng dẫn chi tiết việc thi hành Quy chế này để các ngành, các cấp, các tổ chức, cá nhân có liên quan thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Việc sửa đổi, bổ sung Quy chế. Trong quá trình thực hiện Quy chế, nếu có những vướng mắc hoặc có vấn đề mới phát sinh, Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm đề xuất với Uỷ ban nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung cho phù hợp với thực tiễn và quy định pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Phần 1: Đánh giá thuyết minh đề cương đề tài (tối đa 100 điểm), theo các tiêu chí và thang điểm như sau: Phần 1: Đánh giá thuyết minh đề cương đề tài (tối đa 100 điểm), theo các tiêu chí và thang điểm như sau: Tiêu chí đánh giá Điểm tối đa 1) Đánh giá chung về mục tiêu của đề tài 10 - Mức độ phù hợp, rõ ràng và cụ thể của mục tiêu đề tài so với yêu cầu đặt ra (định hướng mục tiêu theo đặt hàng - nếu có). 5 - Mức độ đầy đủ, rõ ràng và hợp...
Phần 2: Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của tổ chức chủ trì đề tài, cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài - Các tiêu chí khuyến khích (tối đa 14 điểm), theo 2 nhóm tiêu chí như sau: Phần 2: Đánh giá năng lực và kinh nghiệm của tổ chức chủ trì đề tài, cá nhân đăng ký làm chủ nhiệm đề tài - Các tiêu chí khuyến khích (tối đa 14 điểm), theo 2 nhóm tiêu chí như sau: Tiêu chí đánh giá Điểm tối đa 1) Kết quả hoạt động khoa học và công nghệ liên quan đến lĩnh vực nghiên cứu của đề tài xét trong 5 năm gần đây 8 - Là tác gi...