Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 14
Right-only sections 90

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Cấp thẻ ưu tiên thủ tục Hải quan cho doanh nghiệp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. ban hành kèm theo Quyết định này Qui chế tạm thời về việc cấp Thẻ ưu tiên thủ tục Hải quan cho doanh nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2006

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Thủ trưởng các đơn vị thuộc Cơ quan Tổng cục Hải quan, Cục tưởng Cục Hải quan các tỉnh, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này. TỔNG CỤC TRƯỞNG (Đã ký) Lê Mạnh Hùng Qui chế tạm thời về cấp Thẻ ưu tiên thủ tục Hải quan cho doanh nghiệp (Ban hành theo quyết định số 1952/TCHQ/QĐ/GSQL ngày 19 tháng 12 năm 2005)

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I Qui định chung

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng cấp Thẻ ưu tiên. 1. Tất cả các doanh nghiệp thành lập theo qui định của pháp luật có hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa ít nhất là 365 ngày tính đến ngày xin cấp Thẻ ưu tiên thủ tục Hài quan( sau đây gọi tắt là Thẻ), nếu đáp ứng các điều kiện qui định ở Điều 2, tự nguyện xin cấp Thẻ và tuân thủ theo các qui định của Qu...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; ngoại hối, tiền Việt Nam, kim khí quý, đá quý, văn hoá phẩm, di vật, bưu phẩm, bưu kiện xuất khẩu, nhập khẩu; hành lý của người xuất cảnh, nhập cả...

Open section

This section explicitly points to `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Đối tượng cấp Thẻ ưu tiên.
  • Tất cả các doanh nghiệp thành lập theo qui định của pháp luật có hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa ít nhất là 365 ngày tính đến ngày xin cấp Thẻ ưu tiên thủ tục Hài quan( sau đây gọi tắt là Thẻ), n...
  • 2. Đối với doanh nghiệp có nhiều Chi nhánh, đơn vị trực thuộc thì Thẻ được xét và cấp cho từng Chi nhánh, đơn vị trực thuộc, hạch toán độc lập, có mã số riêng.
Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan
  • 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh
  • vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Đối tượng cấp Thẻ ưu tiên.
  • Tất cả các doanh nghiệp thành lập theo qui định của pháp luật có hoạt động xuất nhập khẩu hàng hóa ít nhất là 365 ngày tính đến ngày xin cấp Thẻ ưu tiên thủ tục Hài quan( sau đây gọi tắt là Thẻ), n...
  • 2. Đối với doanh nghiệp có nhiều Chi nhánh, đơn vị trực thuộc thì Thẻ được xét và cấp cho từng Chi nhánh, đơn vị trực thuộc, hạch toán độc lập, có mã số riêng.
Target excerpt

Điều 2. Đối tượng phải làm thủ tục hải quan, chịu sự kiểm tra, giám sát hải quan 1. Hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; vật dụng trên phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh; ngoại hối, tiền Việt Nam,...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Điều kiện xét cấp Thẻ: Là doanh nghiệp chấp hành tốt pháp luật về Hải quan Doanh nghiệp chấp hành tốt pháp luật về Hải quan là doanh nghiệp có hoạt dộng xuất nhập khẩu trong thời gian 365 ngày, tính đến ngày nộp đơn xin cấp Thẻ ưu tiên làm thủ tục Hải quan cho lô hàng xuất khẩu, được cơ quan Hải quan xác định là: 1. Không bị ph...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ưu đại về thủ tục Hải quan. 1. Khi làm thủ tục cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, doanh nghiệp có Thẻ được các ưu đãi sau: a. Hổ sơ Hải quan đăng ký được kiểm tra theo chế độ đối với hồ sơ Hải quan của doanh nghiệp chấp hành tốt pháp luật về Hải quan. b. Hàng hóa được miễn kiểm tra thực tế. 2. Doanh nghiệp được cấp Thẻ ưu t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II Qui trình cấp, sử dụng và thu hồi Thẻ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Trình tự, thủ tục cấp Thẻ 1. Tổng cục Hải quan công bố công khai các điều kiện qui định tại Điều 2, để các doanh nghiệp biết, tự đối chiếu và xin cấp Thẻ. 2. Doanh nghiệp tự xét thấy đáp ứng các điều kiện qui định tại Điều 2, nếu muốn được cấp Thẻ thì có văn bản đề nghị cấp Thẻ gửi Cục Hải quan, nơi doanh nghiệp có trụ sở chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẻ ưu tiên thủ tục Hải quan 1. Tổng cục Hải quan thống nhất ban hành mẫu Thẻ ưu tiên. Mẫu Thẻ ban hành kèm theo quyết định này 2. Thẻ ưu tiên có giá trị trong thời hạn là sáu(06) tháng, kể từ ngày được cấp

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Cấp lại Thẻ 1. Cục Hải quan cấp Thẻ có trách nhiệm xem xét việc cấp lại Thẻ cho doanh nghiệp trong trường hợp Thẻ hết hạn, Thẻ bị mất hoặc hư hỏng không sử dụng được. Ngay khi cấp Thẻ mới , cơ quan Hải quan thu hồi Thẻ cũ và lưu vào hồ sơ xin cấp Thẻ của doanh nghiệp 2. Thủ tục cấp lại Thẻ như thủ tục cấp lần đầu

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Sử dụng Thẻ 1. Doanh nghiệp được sử dụng Thẻ để làm thủ tục Hải quan cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của chính doanh nghiệp tại các Chi cục Hải quan trong phạm vi quản lý của Cục Hải quan nơi cấp Thẻ. 2. Trường hợp doanh nghiệp không trực tiếp làm thủ tục Hải quan , mà ký hợp đồng ủy quyền cho đại l1y Hải quan thì đại lý được...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan 1. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, giám sát hải quan thực hiện theo quy định tại Điều 15 Luật Hải quan. 2. Nguyên tắc kiểm tra hải quan: a) Kiểm tra hải quan được thực hiện trong quá trình làm thủ tục hải quan và sau thông quan; b) Kiểm tra hải quan được...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Sử dụng Thẻ
  • 1. Doanh nghiệp được sử dụng Thẻ để làm thủ tục Hải quan cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của chính doanh nghiệp tại các Chi cục Hải quan trong phạm vi quản lý của Cục Hải quan nơi cấp Thẻ.
  • 2. Trường hợp doanh nghiệp không trực tiếp làm thủ tục Hải quan , mà ký hợp đồng ủy quyền cho đại l1y Hải quan thì đại lý được sử dụng Thẻ để làm thủ tục Hải quan cho hàng hóa của doanh nghiệp có Thẻ.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan
  • 1. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, giám sát hải quan thực hiện theo quy định tại Điều 15 Luật Hải quan.
  • 2. Nguyên tắc kiểm tra hải quan:
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Sử dụng Thẻ
  • 1. Doanh nghiệp được sử dụng Thẻ để làm thủ tục Hải quan cho hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu của chính doanh nghiệp tại các Chi cục Hải quan trong phạm vi quản lý của Cục Hải quan nơi cấp Thẻ.
  • 2. Trường hợp doanh nghiệp không trực tiếp làm thủ tục Hải quan , mà ký hợp đồng ủy quyền cho đại l1y Hải quan thì đại lý được sử dụng Thẻ để làm thủ tục Hải quan cho hàng hóa của doanh nghiệp có Thẻ.
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan 1. Nguyên tắc tiến hành thủ tục hải quan, giám sát hải quan thực hiện theo quy định tại Điều 15 Luật Hải quan. 2. Nguyên tắc kiểm tra hải quan...

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý và thu hồi Thẻ. 1. Cục Hài quan nơi cấp Thẻ có trách nhiệm thường xuyên kiểm tra, theo dõi, đánh giá tình hình chấp hành pháp luật Hải quan của doanh nghiệp, tình hình cấp, sử dụng, thu hồi và quản lý Thẻ theo đúng qui định của qui chế này 2. Trường hợp phát hiện doanh nghiệp vi phạm các điều kiện được xét cấp Thẻ tại q...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III Tổ chức thực hiện

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Vụ trưởng Vụ giám sát quản lý chịu trách nhiệm giúp Tổng cục trưởng theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện và cấp Thẻ ưu tiên cho doanh nghiệp. 2. Vụ trưởng Vụ kế họach tài chính chịu trách nhiệm cân đối kinh phí bảo đảm việc in và cấp Thẻ ưu tiên cho doanh nghiệp. 3. Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quanvề thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan
Chương I Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Nghị định này quy định chi tiết một số điều của Luật Hải quan số 29/2001/QH10 ngày 29 tháng 6 năm 2001, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Hải quan số 42/2005/QH11 ngày 14 tháng 06 năm 2005 (gọi chung là Luật Hải quan) về thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan. Thủ tục hải quan điện tử, thủ...
Điều 4. Điều 4. Địa điểm làm thủ tục hải quan 1. Địa điểm làm thủ tục hải quan gồm: a) Trụ sở Chi cục hải quan cửa khẩu: cảng biển quốc tế, cảng sông quốc tế, cảng hàng không dân dụng quốc tế, ga đường sắt liên vận quốc tế, bưu điện quốc tế, cửa khẩu biên giới đường bộ; b) Trụ sở Chi cục hải quan ngoài cửa khẩu: địa điểm làm thủ tục hải quan c...
Điều 5. Điều 5. Người khai hải quan 1. Chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu. 2. Tổ chức được chủ hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu uỷ thác. 3. Người được uỷ quyền hợp pháp (áp dụng trong trường hợp hàng hoá, vật phẩm xuất khẩu, nhập khẩu không nhằm mục đích thương mại). 4. Người điều khiển phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh. 5. Đại lý làm thủ t...
Điều 6. Điều 6. Ưu tiên làm thủ tục hải quan đối với chủ hàng chấp hành tốt pháp luật về hải quan 1. Chủ hàng chấp hành tốt pháp luật về hải quan là chủ hàng có hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu đáp ứng các điều kiện: không buôn lậu; không trốn thuế; không nợ thuế quá hạn; thực hiện chế độ báo cáo tài chính theo quy định của pháp luật. Bộ trưởng...
Chương II Chương II THỦ TỤC HẢI QUAN, KIỂM TRA, GIÁM SÁT HẢI QUAN ĐỐI VỚI CÁC LOẠI HÌNH XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HOÁ
Mục 1 Mục 1 HÀNG HOÁ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU THƯƠNG MẠI