Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
115/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc miễn một số lệ phí trên địa bàn tỉnh
36/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc miễn một số lệ phí trên địa bàn tỉnh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc miễn một số lệ phí trên địa bàn tỉnh
- Ban hành mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng. 1. Các cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định tại Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch, Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 01/7/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 . Miễn thu một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh, như sau: 1. Lệ phí hộ tịch (ban hành theo Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh), lệ phí hộ khẩu và lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân (hiện đang áp dụng mức thu ban hành theo Thông tư số 77/2002/TT-BTC ngày 10/9/2002 của Bộ Tài chính)....
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 . Miễn thu một số loại lệ phí trên địa bàn tỉnh, như sau:
- Lệ phí hộ tịch (ban hành theo Quyết định số 115/2007/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh), lệ phí hộ khẩu và lệ phí cấp giấy chứng minh nhân dân (hiện đang áp dụng mức thu ba...
- a) Về lệ phí hộ tịch:
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng.
- Các cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định tại Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch, Ng...
- miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký khai sinh cho trẻ em của hộ nghèo. Chưa thu lệ phí hộ tịch đối với việc khai tử.
- Left: 2. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa Right: - Miễn lệ phí đăng ký việc thay đổi, cải chính hộ tịch cho người dưới 14 tuổi, bổ sung, điều chỉnh hộ tịch.
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch (đã bao gồm cả tiền biểu mẫu). 1. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các xã, phường, thị trấn như sau: TT Đăng ký hộ tịch loại việc Đơn vị tính Mức thu (đồng®) 1 Khai sinh Việc 5.000 2 Kết hôn Việc 20.000 3 Nuôi con nuôi Việc 15.000 4 Nhận cha, mẹ, con Việc 10.000 5 Thay đổi, cải...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Ngoài các nội dung được miễn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1, các nội dung khác vẫn thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Ngoài các nội dung được miễn quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều 1, các nội dung khác vẫn thực hiện theo quy định của pháp luật hiện hành.
- Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch (đã bao gồm cả tiền biểu mẫu).
- 1. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các xã, phường, thị trấn như sau:
- Đăng ký hộ tịch loại việc
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn lệ phí thu được. 1. Tỷ lệ để lại cho các cơ quan, đơn vị thu lệ phí và trích nộp ngân sách Nhà nước: a) UBND các xã, phường, thị trấn được để lại 70% số lệ phí thu được để trang trải cho việc thu lệ phí theo chế độ quy định, số còn lại 30% nộp Ngân sách nhà nước; Trong trường hợp tỷ lệ lệ phí hộ tịch UB...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn lệ phí thu được.
- 1. Tỷ lệ để lại cho các cơ quan, đơn vị thu lệ phí và trích nộp ngân sách Nhà nước:
- a) UBND các xã, phường, thị trấn được để lại 70% số lệ phí thu được để trang trải cho việc thu lệ phí theo chế độ quy định, số còn lại 30% nộp Ngân sách nhà nước
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Chủ tịch UBND các xã, ph...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên & Môi trường, Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh
- Left: Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Right: Điều 4. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành: Tài chính, Tư pháp, Tài nguyên & Môi trường, Công an tỉnh, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục thuế tỉnh
- Left: Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò Right: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã
- Left: Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Right: Thủ trưởng các đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.