Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
115/2007/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu
1022/1999/QĐ-BTM
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu
- Ban hành mức thu, chế độ thu nộp, quản lý và sử dụng lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng. 1. Các cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định tại Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch, Nghị định số 68/2002/NĐ-CP ngày 01/7/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật...
Open sectionRight
Điều 1
Điều 1 :Nay ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu. Danh mục này thay thế Danh mục IIIPhụ lục I kèm theo Quyết định số 0321/1998/ QĐ-BTM ngày 14/3/1998 của Bộ trưởngBộ Thương mại về việc ban hành Quy đinh chi tiết thực hiện Nghị định số 12/CPngày 18/2/1997 và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1 :Nay ban hành Danh mục hàng hoá không thuộc đối tượng doanh nghiệp có vốn đầu tưnước ngoài mua tại Việt Nam để xuất khẩu.
- Danh mục này thay thế Danh mục IIIPhụ lục I kèm theo Quyết định số 0321/1998/ QĐ-BTM ngày 14/3/1998 của Bộ trưởngBộ Thương mại về việc ban hành Quy đinh chi tiết thực hiện Nghị định số 12/CPngày 18...
- Điều 1. Đối tượng, phạm vi áp dụng.
- Các cá nhân khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền giải quyết các công việc về hộ tịch theo quy định tại Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch, Ng...
- 2. Miễn lệ phí hộ tịch về đăng ký kết hôn, đăng ký nuôi con nuôi cho người dân thuộc các dân tộc ở vùng sâu, vùng xa
Left
Điều 2.
Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch (đã bao gồm cả tiền biểu mẫu). 1. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các xã, phường, thị trấn như sau: TT Đăng ký hộ tịch loại việc Đơn vị tính Mức thu (đồng®) 1 Khai sinh Việc 5.000 2 Kết hôn Việc 20.000 3 Nuôi con nuôi Việc 15.000 4 Nhận cha, mẹ, con Việc 10.000 5 Thay đổi, cải...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2: Các doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh để sảnxuất những mặt hàng thuộc Danh mục này, thì thực hiện việc xuất khẩu theo Giấyphép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2: Các doanh nghiệp được cấp Giấy phép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh để sảnxuất những mặt hàng thuộc Danh mục này, thì thực hiện việc xuất khẩu theo Giấyphép đầu tư hoặc Giấy phép kinh doanh
- Điều 2. Mức thu lệ phí hộ tịch (đã bao gồm cả tiền biểu mẫu).
- 1. Mức thu lệ phí áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại UBND các xã, phường, thị trấn như sau:
- Đăng ký hộ tịch loại việc
Left
Điều 3.
Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn lệ phí thu được. 1. Tỷ lệ để lại cho các cơ quan, đơn vị thu lệ phí và trích nộp ngân sách Nhà nước: a) UBND các xã, phường, thị trấn được để lại 70% số lệ phí thu được để trang trải cho việc thu lệ phí theo chế độ quy định, số còn lại 30% nộp Ngân sách nhà nước; Trong trường hợp tỷ lệ lệ phí hộ tịch UB...
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./. DANH MỤC HÀNG HOÁ KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG doanh nghiệpcó vốn đầu tư nước ngoài mua để xuất khẩu (Ban hành kèm theo Quyết định số 1022 /1999/QĐ-BTM ngày01/09/1999) 1- Cà phê nhân 2- Động vật rừng xuất khẩu 3 -Thực vật rừng dùng làm giống 4- Đá quí, kim loại quí, ngọc trai tự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3 :Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký./.
- DANH MỤC HÀNG HOÁ KHÔNG THUỘC ĐỐI TƯỢNG
- doanh nghiệpcó vốn đầu tư nước ngoài mua để xuất khẩu
- Điều 3. Quản lý và sử dụng nguồn lệ phí thu được.
- 1. Tỷ lệ để lại cho các cơ quan, đơn vị thu lệ phí và trích nộp ngân sách Nhà nước:
- a) UBND các xã, phường, thị trấn được để lại 70% số lệ phí thu được để trang trải cho việc thu lệ phí theo chế độ quy định, số còn lại 30% nộp Ngân sách nhà nước
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Chủ tịch UBND các xã, ph...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.