Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về quy định mức thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường theo Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 06/8/2003 của Hội đồng nhân tỉnh khoá VI, kỳ họp lần thứ 13.
108/2003/QĐ-UB
Right document
Về cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
94/2004/QĐ-UB
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về quy định mức thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường theo Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 06/8/2003 của Hội đồng nhân tỉnh khoá VI, kỳ họp lần thứ 13.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- Về quy định mức thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường theo Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 06/8/2003 của Hội đồng nhân tỉnh khoá VI, kỳ họp lần thứ 13.
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường theo Nghị quyết số 71/2031/NQ-HĐND ngày 06/8/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh được thông qua tại kỳ họp lần thứ 13, khoá VI ngày 31/7/2003 như sau:
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam", áp dụng đối với địa bàn ngoài Khu kinh tế mở Chu Lai ( không gian được quy định tại Quyết định số 108/2003/QĐ-TTg ngày 5/6/2003 của Chính phủ ), ngoài các Cụm công nghiệp và Khu công nghiệp Thuận Yên.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này "Cơ chế ưu đãi khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam", áp dụng đối với địa bàn ngoài Khu kinh tế mở Chu Lai ( không gian được quy định tại Quyết định số 1...
- Nay quy định mức thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường theo Nghị quyết số 71/2031/NQ-HĐND ngày 06/8/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh được thông qua tại kỳ họp lần thứ 13, khoá VI ngày 31...
Left
PHẦN I: MỨC THU TIỀN HỌC PHÍ VÀ TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG.
PHẦN I: MỨC THU TIỀN HỌC PHÍ VÀ TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG. 1- Mức thu tiền học phí: a- Mức thu tiền học phí trường công lập các cấp thực hiện từ năm học 2003-2004 trở đi được qui định như sau ( đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng ): Bậc học Nội thị Đồng bằng, trung du Miền núi 1-Mầm non X X X + Bán trú X X 25.000 + Không bán trú X X 15.000 2-...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
PHẦN II: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN HỌC PHÍ, TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG.
PHẦN II: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN HỌC PHÍ, TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG. 1- Quản lý tiền học phí, tiền xây dựng trường: Toàn bộ số tiền thu học phí và tiền xây dựng trường phải nộp đầy đủ vào tài khoản tiền gởi tại Kho bạc Nhà nước nơi đơn vị quan hệ, giao dịch. 2- Sử dụng tiền học phí: 2.1- Học phí công lập: Thực hiện theo Thông tư Liên tịch số...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. - Giao Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Quyết định này. - Việc thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường đúng theo các qui định về quản lý tài chính hiện hành của Nhà nước. Cơ quan Tài chính( Thuế ) phát hành biên lai thu tiền học phí, tiền...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. 1. Quyết định này thay thế các Quyết định: số 430/QĐ-UB ngày 24/03/1997 số 46/2000/QĐ-UB ngày 21/8/2000, số 09/2001/QĐ-UB ngày 26/2/2001, số 10/2001/QĐ-UB ngày 26/02/2001, số 37/2001/QĐ-UB ngày 30/7/2001, số 13/2003/QĐ-UB ngày 30/01/2003 của UBND tỉnh Quảng Nam. 2. Đối với Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư đã...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế các Quyết định:
- số 430/QĐ-UB ngày 24/03/1997 số 46/2000/QĐ-UB ngày 21/8/2000, số 09/2001/QĐ-UB ngày 26/2/2001, số 10/2001/QĐ-UB ngày 26/02/2001, số 37/2001/QĐ-UB ngày 30/7/2001, số 13/2003/QĐ-UB ngày 30/01/2003 củ...
- 2. Đối với Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc Giấy phép đầu tư đã cấp:
- Điều 2. - Giao Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Quyết định này.
- - Việc thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường đúng theo các qui định về quản lý tài chính hiện hành của Nhà nước. Cơ quan Tài chính( Thuế ) phát hành biên lai thu tiền học phí, tiền xây...
Left
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng từ năm học 2003-2004 trở đi. Bãi bỏ các Quyết định: số 1671/1998/QĐ-UB ngày 05/9/1998, số 26/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001, số 32/2002/QĐ-UB ngày 30/5/2002, số 37/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh Quảng Nam .
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thủ trưởng các đơn vị, tổ chức kinh tế và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng từ năm học 2003-2004 trở đi.
- Bãi bỏ các Quyết định:
- số 1671/1998/QĐ-UB ngày 05/9/1998, số 26/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001, số 32/2002/QĐ-UB ngày 30/5/2002, số 37/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh Quảng Nam .
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính - Vật giá, Lao động Thương binh và Xã hội, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Xuân Phúc CƠ CHẾ ƯU ĐÃI Khuyến khích đầu tư trên địa bàn tỉnh Quảng Nam ( Ban hành kèm theo Quyết định số: 94 /2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 12 năm 2004 của UBND tỉnh Quảng Nam ).
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
- Nguyễn Xuân Phúc
- Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính
- Vật giá, Lao động Thương binh và Xã hội, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành...
Unmatched right-side sections