Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 6
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quy định mức thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường theo Nghị quyết số 71/2003/NQ-HĐND ngày 06/8/2003 của Hội đồng nhân tỉnh khoá VI, kỳ họp lần thứ 13.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Nay quy định mức thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường theo Nghị quyết số 71/2031/NQ-HĐND ngày 06/8/2003 của Hội đồng nhân dân tỉnh được thông qua tại kỳ họp lần thứ 13, khoá VI ngày 31/7/2003 như sau:

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN I: MỨC THU TIỀN HỌC PHÍ VÀ TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG.

PHẦN I: MỨC THU TIỀN HỌC PHÍ VÀ TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG. 1- Mức thu tiền học phí: a- Mức thu tiền học phí trường công lập các cấp thực hiện từ năm học 2003-2004 trở đi được qui định như sau ( đơn vị tính: đồng/học sinh/tháng ): Bậc học Nội thị Đồng bằng, trung du Miền núi 1-Mầm non X X X + Bán trú X X 25.000 + Không bán trú X X 15.000 2-...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

PHẦN II: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN HỌC PHÍ, TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG.

PHẦN II: QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TIỀN HỌC PHÍ, TIỀN XÂY DỰNG TRƯỜNG. 1- Quản lý tiền học phí, tiền xây dựng trường: Toàn bộ số tiền thu học phí và tiền xây dựng trường phải nộp đầy đủ vào tài khoản tiền gởi tại Kho bạc Nhà nước nơi đơn vị quan hệ, giao dịch. 2- Sử dụng tiền học phí: 2.1- Học phí công lập: Thực hiện theo Thông tư Liên tịch số...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. - Giao Sở Giáo dục và Đào tạo phối hợp với Sở Tài chính - Vật giá, Sở Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thi hành Quyết định này. - Việc thu và sử dụng tiền học phí, tiền xây dựng trường đúng theo các qui định về quản lý tài chính hiện hành của Nhà nước. Cơ quan Tài chính( Thuế ) phát hành biên lai thu tiền học phí, tiền...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng từ năm học 2003-2004 trở đi. Bãi bỏ các Quyết định: số 1671/1998/QĐ-UB ngày 05/9/1998, số 26/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001, số 32/2002/QĐ-UB ngày 30/5/2002, số 37/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh Quảng Nam .

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các xã, phường, thị trấn căn cứ quyết định thi hành./. Nơi nhận: - Như điều 3; - TVTU, TT HĐND tỉnh (B/c); - CT, các PCT UBND tỉnh; - Sở Địa chính; - Cục Thống kê tỉn...

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng từ năm học 2003-2004 trở đi.
  • Bãi bỏ các Quyết định:
  • số 1671/1998/QĐ-UB ngày 05/9/1998, số 26/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001, số 32/2002/QĐ-UB ngày 30/5/2002, số 37/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh Quảng Nam .
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các xã, phường, thị trấn căn cứ qu...
  • - TVTU, TT HĐND tỉnh (B/c);
  • - CT, các PCT UBND tỉnh;
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký và áp dụng từ năm học 2003-2004 trở đi.
  • Bãi bỏ các Quyết định:
  • số 1671/1998/QĐ-UB ngày 05/9/1998, số 26/2001/QĐ-UB ngày 08/6/2001, số 32/2002/QĐ-UB ngày 30/5/2002, số 37/2002/QĐ-UB ngày 12/7/2002 của UBND tỉnh Quảng Nam .
Target excerpt

Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Trưởng Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc các Sở, Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các xã, phường, thị trấn căn cứ quyết định thi...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng HĐND và UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính - Vật giá, Lao động Thương binh và Xã hội, Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo các huyện, thị xã, Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc công bố diện tích tự nhiên các huyện, thị xã và xã, phường, thị trấn
Điều 1 Điều 1: Nay công bố diện tích tự nhiên của các huyện, thị xã và các xã, phường, thị trấn toàn tỉnh được điều tra, thống kê khi thực hiện lập Hồ sơ, bản đồ ĐGHC các cấp theo Chỉ thị 364/CT của Thủ tướng Chính phủ và kết quả Tổng kiểm kê đất năm 2000. (có diện tích tự nhiên các đơn vị hành chính kèm theo).
Điều 2 Điều 2: Số liệu này được chính thức sử dụng kể từ ngày 01/6/2001, thay thế số liệu diện tích tự nhiên các đơn vị hành chính tại quyết định số 42/1999/QĐ-UB ngày 12/10/1999 của UBND tỉnh.