Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 10
Explicit citation matches 10
Instruction matches 10
Left-only sections 33
Right-only sections 51

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bản quy định về việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 157/2006/QĐ-UB ngày 28/12/2006 của UBND tỉnh Nghệ An về việc ban hành quy định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở. Các quy định trước đây của UBND tỉnh Nghệ An trái với Quyết định này đều bị bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng; Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn; Thủ trưởng các ngành có liên quan và hộ gia đình, cá nhân trên địa bàn tỉnh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng Bản quy định này quy định việc cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng nhưng chưa được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (sau đây gọi tắt là giấy chứng nhận) trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Những quy định chung 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở được cấp theo mẫu do Bộ Tài nguyên và Môi trường phát hành (mẫu được quy định tại Quyết định số 08/2006/QĐ-BTNMT ngày 21/7/2006 của Bộ Tài nguyên và Môi trường) là chứng thư pháp lý thay thế các loại giấy tờ về quyền sử dụng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN, DIỆN TÍCH ĐẤT Ở ĐƯỢC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất với đất ở được cấp giấy chứng nhận khi có đủ các điều kiện sau: 1. Trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất: a) Có một trong những loại giấy tờ về quyền sử dụng đất được quy định tại Chương III của Bản quy định này;...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18/12/1980 Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18/12/1980 đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này thì diện tích đất ở được xác định như sau: 1. Trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18/12/19...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./....

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18/12/1980
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18/12/1980 đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này thì diện tích đất ở được xác định như sau:
  • Trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18/12/1980 có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà hiện trạng sử dụng đất bằng hoặc nhỏ hơn diện tích ghi trong giấy tờ đó thì diện tích đất ở được xác địn...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh
  • Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư
  • Cục trưởng Cục Thuế
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18/12/1980
  • Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trước ngày 18/12/1980 đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này thì diện tích đất ở được xác định như sau:
  • Trường hợp thửa đất được hình thành trước ngày 18/12/1980 có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà hiện trạng sử dụng đất bằng hoặc nhỏ hơn diện tích ghi trong giấy tờ đó thì diện tích đất ở được xác địn...
Target excerpt

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Cục trưởng Cục Thuế; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 có giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà hiện trạng sử dụng đất phản ảnh đúng nội dung trong giấy tờ đó và đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Nghị định số 88/2009/NĐ-CP).

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà hiện trạng sử dụng đất phản ảnh đúng nội dung trong giấy tờ đó và đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này thì diện tích đấ...
  • 1. Trường hợp giấy tờ có ghi rõ diện tích đất ở và diện tích đất vườn, ao:
Added / right-side focus
  • Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận
  • Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân có giấy tờ về quyền sử dụng đất mà hiện trạng sử dụng đất phản ảnh đúng nội dung trong giấy tờ đó và đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này thì diện tích đấ...
  • 1. Trường hợp giấy tờ có ghi rõ diện tích đất ở và diện tích đất vườn, ao:
Target excerpt

Điều 3. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận Thực hiện theo Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Xác định diện tích đất ở để cấp giấy chứng nhận đối với thửa đất được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến trước ngày 01/7/2004 không có giấy tờ về quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân không có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng thửa đất hiện trạng đủ điều kiện theo quy định tại Điều 3 của bản quy định này và được hình thành từ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Quy định phần diện tích còn lại sau khi đã trừ diện tích đất ở: 1. Phần diện tích đất vườn, ao còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở (theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 của bản quy định này) thì mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng được xác định theo hiện trạng thuộc nhóm đất nông nghiệp. 2. Trường hợp hộ gia đình,...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Hộ gia đình, cá nhân được xét chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định; 2. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 của Luật Đất đai; Điều 14, 15, 16 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ mà chưa được cấp Giấy chứng nhận; 3. Ngườ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 4` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Quy định phần diện tích còn lại sau khi đã trừ diện tích đất ở:
  • Phần diện tích đất vườn, ao còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở (theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 của bản quy định này) thì mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng được xác định theo h...
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu mở rộng diện tích đất ở trên phần diện tích đất quy định tại Khoản 1 của Điều này thì phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất và phải nộp tiền chuyển mụ...
Added / right-side focus
  • Điều 4 . Hộ gia đình, cá nhân được xét chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau
  • 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định;
  • 2. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 của Luật Đất đai; Điều 14, 15, 16 Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ mà chưa được cấp Giấy chứng nhận;
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Quy định phần diện tích còn lại sau khi đã trừ diện tích đất ở:
  • Phần diện tích đất vườn, ao còn lại sau khi đã xác định diện tích đất ở (theo quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6 của bản quy định này) thì mục đích sử dụng và thời hạn sử dụng được xác định theo h...
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân có nhu cầu mở rộng diện tích đất ở trên phần diện tích đất quy định tại Khoản 1 của Điều này thì phải xin phép chuyển mục đích sử dụng đất và phải nộp tiền chuyển mụ...
Target excerpt

Điều 4 . Hộ gia đình, cá nhân được xét chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau 1. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo quy định; 2. Người đang sử dụng đất theo quy định tại Điều 50 của Luật Đấ...

left-only unmatched

Chương III

Chương III CÁC LOẠI GIẤY TỜ VỀ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT, TIÊU CHÍ ĐỂ XÁC ĐỊNH ĐẤT SỬ DỤNG ỔN ĐỊNH, THỜI ĐIỂM XÁC ĐỊNH NGHĨA VỤ TÀI CHÍNH KHI NỘP HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 guidance instruction

Điều 8

Điều 8 . C ác loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 (ngày Luật Đất đai năm 1993 có hiệu lực thi hành) bao gồm: 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh. 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất, cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nhà ở của...

Open section

Điều 16

Điều 16 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất. 2. Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 16` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8 . C ác loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993
  • Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 (ngày Luật Đất đai năm 1993 có hiệu lực thi hành) bao gồm:
  • 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh.
Added / right-side focus
  • 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất.
  • Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đã được thi hành sau khi thực...
  • 3. Giấy tờ nhận quyền sử dụng đất khi xử lý hợp đồng thế chấp, bảo lãnh quyền sử dụng đất để thu hồi nợ theo quy định của pháp luật.
Removed / left-side focus
  • Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 (ngày Luật Đất đai năm 1993 có hiệu lực thi hành) bao gồm:
  • 1. Giấy tờ giao đất, cấp đất của UBND tỉnh.
  • 2. Giấy tờ giao đất, cấp đất, cho mượn đất làm nhà ở hoặc giấy phép cho tư nhân xây dựng nhà ở của UBND huyện, thành phố, thị xã cấp.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 8 . C ác loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có trước ngày 15/10/1993 Right: Điều 16 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác
Target excerpt

Điều 16 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất. 2. Bản án hoặc quyết định củ...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có từ ngày 15/10/1993 đến ngày 01/7/2004 Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất có từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004 (ngày Luật Đất đai năm 2003 có hiệu lực thi hành) bao gồm: 1. Quyết định giao đất của UBND tỉnh cho hộ gia đình, cá nhân làm nhà ở theo thẩm quyền. 2. Quyết định gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10 . Các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất khác 1. Giấy tờ hợp pháp về thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất hoặc tài sản gắn liền với đất, giấy tờ giao nhà tình nghĩa gắn liền với đất. 2. Bản án hoặc quyết định của toà án nhân dân, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án, quyết định giải quyết tranh chấp đất đai của cơ quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất đối với người sử dụng đất không chính chủ Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 8, 9, 10 của Bản quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ chuyển quyền sử dụng đất có chữ ký của các bên liên quan, nhưng trước ngày 01/7/20...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm xin cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất đối với người sử dụng đất không chính chủ
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 8, 9, 10 của Bản quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ chuyển quyền sử dụng đất c...
Added / right-side focus
  • Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm xin cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất thì được xét cấp Gi...
  • 1. Được cơ quan, tổ chức cấp giấy tờ về quyền sử dụng đất xác nhận hoặc cơ quan lưu trữ hồ sơ in sao hồ sơ theo quy định và các hộ sử dụng thửa đất liền kề có nguồn gốc được cấp cùng thời điểm xác...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Các giấy tờ về quyền sử dụng đất đối với người sử dụng đất không chính chủ
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất có một trong các loại giấy tờ quy định tại Điều 8, 9, 10 của Bản quy định này mà trên giấy tờ đó ghi tên người khác kèm theo giấy tờ chuyển quyền sử dụng đất c...
Target excerpt

Điều 8. Cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm đề nghị cấp Giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử...

referenced-article Similarity 0.86 guidance instruction

Điều 12.

Điều 12. Đất sử dụng ổn định quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 của Bản quy định này 1. Đất sử dụng ổn định là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp giấy chứng nhận hoặc đến thời điểm có quyế...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở được cơ quan, tổ chức giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở do tổ chức sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước cho thuê đất, tự chuyển mục đích sử dụng đất sang làm đất ở và...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 12. Đất sử dụng ổn định quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 của Bản quy định này
  • 1. Đất sử dụng ổn định là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
  • a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp giấy chứng nhận hoặc đến thời điểm có quyết định thu hồi...
Added / right-side focus
  • Điều 27. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở được cơ quan, tổ chức giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004
  • Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở do tổ chức sử dụng đất được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất, được Nhà nước cho thuê đất, tự chuyển mục đích sử dụng đất sang làm đất...
  • a) Trường hợp sử dụng đất trước ngày 15/10/1993 thì không phải nộp tiền sử dụng đất đối với diện tích trong hạn mức giao đất ở của địa phương;
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Đất sử dụng ổn định quy định tại điểm b khoản 1 Điều 3 của Bản quy định này
  • 1. Đất sử dụng ổn định là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
  • a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp giấy chứng nhận hoặc đến thời điểm có quyết định thu hồi...
Target excerpt

Điều 27. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất làm nhà ở được cơ quan, tổ chức giao không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất ở do tổ chức sử dụng đất được Nh...

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính khi nộp hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận Thời điểm xác định nghĩa vụ tài chính được quy định như sau: 1. Trường hợp người sử dụng đất đã nộp đủ hồ sơ hợp lệ xin cấp giấy chứng nhận tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước ngày 01 tháng 01 năm 2005 (ngày áp dụng giá đất mới theo quy định tại N...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV HẠN MỨC CÔNG NHẬN ĐẤT Ở ĐỂ XÁC ĐỊNH DIỆN TÍCH ĐẤT Ở KHI XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hạn mức công nhận đất ở Hạn mức công nhận đất ở để xác định diện tích đất ở đối với trường hợp thửa đất ở có vườn, ao được hình thành từ ngày 18/12/1980 đến 01/7/2004 có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng trong giấy tờ đó không ghi rõ diện tích đất ở được quy định theo số lượng nhân khẩu hiện nay có trong sổ hộ khẩu của hộ gia...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Diện tích tối thiểu được tách thửa đất ở và việc cấp giấy chứng nhận cho thửa đất có diện tích nhỏ hơn diện tích tối thiểu đó 1. Diện tích tối thiểu được tách thửa đất ở được quy định như sau: - Đối với đất ở đô thị là 50 m 2 ; - Đất ở nông thôn là 80 m 2 . 2. Thửa đất đang sử dụng được hình thành từ trước ngày Quyết định này...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V MỘT SỐ VẤN ĐỀ CỤ THỂ TRONG XỬ LÝ HỒ SƠ XIN CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Trường hợp xin cấp giấy chứng nhận đã có quyết định quản lý của Nhà nước trong quá trình thực hiện chính sách đất đai Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trong thực tế Nhà nước chưa quản lý thì phần diện tích đủ điề...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu hoặc không được chứng nhận quyền sở hữu 1. Tài sản được chứng nhận quyền sở hữu, gồm: Nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 5 của Điều này), khi chủ sở hữu có nhu cầu, thuộc thửa đất có đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Trường hợp xin cấp giấy chứng nhận đã có quyết định quản lý của Nhà nước trong quá trình thực hiện chính sách đất đai
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trong thực tế Nhà nước chưa quản lý thì phần diệ...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu hoặc không được chứng nhận quyền sở hữu
  • Tài sản được chứng nhận quyền sở hữu, gồm:
  • Nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm, rừng sản xuất là rừng trồng (trừ các trường hợp quy định tại Khoản 5 của Điều này), khi chủ sở hữu có nhu cầu, thuộc thửa đất có đủ điều kiện được chứng nhậ...
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Trường hợp xin cấp giấy chứng nhận đã có quyết định quản lý của Nhà nước trong quá trình thực hiện chính sách đất đai
  • Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất mà trước đây Nhà nước đã có quyết định quản lý trong quá trình thực hiện chính sách đất đai của Nhà nước nhưng trong thực tế Nhà nước chưa quản lý thì phần diệ...
Target excerpt

Điều 6. Nhà ở và các tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu hoặc không được chứng nhận quyền sở hữu 1. Tài sản được chứng nhận quyền sở hữu, gồm: Nhà ở, công trình xây dựng, cây lâu năm, rừng sản x...

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 17.

Điều 17. Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng diện tích đo đạc thực tế có chênh lệch với diện tích ghi trên giấy tờ Hộ gia đình, cá nhân có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng diện tích đo đạc thực tế có chênh lệch với diện tích ghi trong giấy tờ đó, nếu đảm bảo điều kiện được quy định tại Điều 3 của bản qu...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Những trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân không được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: 1. Người sử dụng đất không thuộc quy định tại Điều 4 Quy định này. 2. Người nhận khoán đất trong các tổ chức được Nhà nước giao đất, thuê đất hoặc nhận khoán, thuê đất nông nghiệp sử d...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 17. Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng diện tích đo đạc thực tế có chênh lệch với diện tích ghi trên giấy tờ
  • Hộ gia đình, cá nhân có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng diện tích đo đạc thực tế có chênh lệch với diện tích ghi trong giấy tờ đó, nếu đảm bảo điều kiện được quy định tại Điều 3 của bản quy định...
  • 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì số liệu diện tích thửa đất...
Added / right-side focus
  • Điều 5 . Những trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất
  • Hộ gia đình, cá nhân không được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau:
  • 1. Người sử dụng đất không thuộc quy định tại Điều 4 Quy định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Trường hợp người sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng diện tích đo đạc thực tế có chênh lệch với diện tích ghi trên giấy tờ
  • Hộ gia đình, cá nhân có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng diện tích đo đạc thực tế có chênh lệch với diện tích ghi trong giấy tờ đó, nếu đảm bảo điều kiện được quy định tại Điều 3 của bản quy định...
  • 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất thì số liệu diện tích thửa đất...
Target excerpt

Điều 5 . Những trường hợp không được chứng nhận quyền sử dụng đất Hộ gia đình, cá nhân không được chứng nhận quyền sử dụng đất trong các trường hợp sau: 1. Người sử dụng đất không thuộc quy định tại Điều 4 Quy định nà...

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trường hợp người sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất trong quá trình sử dụng có phát sinh phần diện tích tăng thêm 1. Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất trong quá trình sử dụng có phát sinh phần diện tích tăng thêm nếu đủ điều kiện theo quy định tại khoản 2 Điều 3 của bản...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 19.

Điều 19. Trường hợp thanh lý, hoá giá nhà gắn liền với đất ở không đúng thẩm quyền Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do cơ quan, tổ chức tự thanh lý, hoá giá nhà gắn liền với đất ở cho cán bộ, công nhân viên của cơ quan, tổ chức đó không đúng thẩm quyền kể từ ngày 15/10/1993 đến trước ngày 01/7/2004, có giấy tờ chứng minh về việc đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Trường hợp người sử dụng đất được UBND cấp huyện, xã giao đất không đúng thẩm quyền Hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất do UBND cấp huyện, xã giao đất không đúng thẩm quyền trước ngày 01/7/2004, nếu đủ điều kiện theo Điều 3 của bản quy định này, có giấy tờ chứng minh về việc đã nộp tiền để được sử dụng đất và phù hợp với quy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Trường hợp người sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi một phần thửa đất ở có vườn, ao hoặc hiến một phần thửa đất ở có vườn, ao để xây dựng các công trình công cộng làm cho phần còn lại của thửa đất bị chia cắt thành 2 thửa Trường hợp người sử dụng đất bị Nhà nước thu hồi một phần thửa đất ở có vườn, ao hoặc hiến một phần thửa đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Trường hợp người nhận chuyển quyền sử dụng đất đang sử dụng toàn bộ phần diện tích đã đạt thỏa thuận với người chuyển quyền sử dụng đất nhưng cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước đây chỉ cho phép chuyển quyền một phần diện tích trong toàn bộ phần diện tích đã đạt thỏa thuận Trường hợp người nhận chuyển quyền sử dụng đất đang s...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của bản Quy định này là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây: a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất...

Open section

This section explicitly points to `Điều 17.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trường hợp người nhận chuyển quyền sử dụng đất đang sử dụng toàn bộ phần diện tích đã đạt thỏa thuận với người chuyển quyền sử dụng đất nhưng cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước đây chỉ cho phép c...
  • 1. Trường hợp người chuyển quyền sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất thì diện tích đất ở được xác định theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 4, Điều 5, Điều 17 của Bản quy định này.
  • 2. Trường hợp người chuyển quyền sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất thì diện tích đất ở được xác định theo quy định tại các khoản 3 Điều 4, Điều 6, Điều 18 của Bản quy định này.
Added / right-side focus
  • Điều 17. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất
  • a) Đất đã được sử dụng liên tục cho một mục đích chính nhất định kể từ thời điểm bắt đầu sử dụng đất vào mục đích đó đến thời điểm được cấp giấy chứng nhận hoặc đến thời điểm có quyết định thu hồi...
  • b) Trường hợp đất đã được sử dụng liên tục quy định tại Điểm a Khoản này mà có sự thay đổi về người sử dụng đất và sự thay đổi đó không phát sinh tranh chấp về quyền sử dụng đất.
Removed / left-side focus
  • Trường hợp người nhận chuyển quyền sử dụng đất đang sử dụng toàn bộ phần diện tích đã đạt thỏa thuận với người chuyển quyền sử dụng đất nhưng cơ quan nhà nước có thẩm quyền trước đây chỉ cho phép c...
  • 2. Trường hợp người chuyển quyền sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụng đất thì diện tích đất ở được xác định theo quy định tại các khoản 3 Điều 4, Điều 6, Điều 18 của Bản quy định này.
  • 3. Truy thu các khoản nghĩa vụ tài chính theo quy định đối với phần diện tích trước đây chưa thực hiện nghĩa vụ tài chính.
Rewritten clauses
  • Left: 1. Trường hợp người chuyển quyền sử dụng đất có giấy tờ về quyền sử dụng đất thì diện tích đất ở được xác định theo quy định tại các khoản 1, 2 Điều 4, Điều 5, Điều 17 của Bản quy định này. Right: 1. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của bản Quy định này là đất đáp ứng một trong các tiêu chí sau đây:
Target excerpt

Điều 17. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất 1. Đất sử dụng ổn định đối với trường hợp không có giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định tại Điều 14, Điều 15, Điều 16 của bản...

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm xin cấp giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc giấy tờ về quyền sử dụng đất Trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất đã có giấy tờ về quyền sử dụng đất nhưng tại thời điểm xin cấp giấy chứng nhận bị mất hoặc thất lạc g...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Thể hiện trên giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp giấy chứng nhận theo quy định tại bản quy định này, nếu có một phần hoặc cả thửa đất nằm trong quy hoạch cho mục đích không phải là đất ở nhưng được cấp giấy chứng nhận thì phần nằm trong quy ho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Giá đất để tính tiền sử dụng đất và ghi nợ nghĩa vụ tài chính 1. Giá đất tính thu tiền sử dụng đất là giá đất theo mục đích sử dụng của UBND tỉnh Nghệ An quy định tại thời điểm cấp giấy chứng nhận. Đối với những thửa đất chưa có giá được áp theo giá đất của thửa liền kề tương đương. 2. Trường hợp các hộ gia đình, cá nhân chưa...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VI

Chương VI HỒ SƠ, TRÌNH TỰ, THỦ TỤC KÊ KHAI, XÉT CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN, LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Quy định về hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận Hồ sơ kê khai xin cấp giấy chứng nhận của hộ gia đình, cá nhân do hộ gia đình, cá nhân lập; bao gồm: 1. Đơn xin cấp giấy chứng nhận (theo mẫu kèm theo) . 2. Giấy tờ về quyền sử dụng đất được quy định tại Chương III của bản quy định này (nếu có). 3. Văn bản uỷ quyền xin cấp giấy chứng n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trình tự cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất tại phường, xã, thị trấn 1. Hộ gia đình, cá nhân nộp một (01) bộ hồ sơ xin cấp giấy chứng nhận tại UBND cấp xã nơi có đất. 2. Trong thời hạn không quá 25 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, UBND cấp xã nơi có đất có trách nhiệm: Thẩm tra xác nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Trình tự cấp giấy chứng nhận đối với những trường hợp đã kê khai đăng ký theo các quy định trước đây Đối với trường hợp đã kê khai đăng ký lập hồ sơ theo quy định tại các Quyết định: số 3979/QĐ-UB ngày 30/9/1997, số 06/1999/QĐ-UB ngày 18/01/1999 và số 102/2001/QĐ-UB ngày 31/10/2001 của UBND tỉnh Nghệ An nhưng chưa được cấp giấ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của các S ở, ngành cấp tỉnh 1. Sở Tài nguyên và Môi trường chịu trách nhiệm cung cấp bản đồ có liên quan đến việc quản lý, sử dụng đất cho UBND cấp huyện và UBND cấp xã để tổ chức thực hiện việc cấp giấy chứng nhận; ban hành văn bản hướng dẫn, tổ chức tập huấn chuyên môn nghiệp vụ; kiểm tra việc cấp giấy chứng nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của UBND cấp huyện 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp xã lập phương án triển khai thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đất ở trên địa bàn từng xã, phường, thị trấn theo quy định tại Điều 27, Điều 28 của bản quy định này; hướng dẫn cho UBND cấp xã tổ chức kê khai đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận theo...

Open section

Điều 28

Điều 28 . Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản đồ đo đạc qua các thời kỳ 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 28` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 30. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp xã lập phương án triển khai thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đất ở trên địa bàn từng xã, phường, thị trấn theo quy định tại Điều 27, Điều 28 củ...
  • hướng dẫn cho UBND cấp xã tổ chức kê khai đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận theo quy định.
Added / right-side focus
  • Điều 28 . Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản đồ đo đạc qua các thời kỳ
  • 1. Trường hợp số liệu đo đạc thực tế theo đúng quy phạm kỹ thuật về đo đạc địa chính mà diện tích thửa đất nhỏ hơn diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản đồ đo đạc qua các thời...
  • người sử dụng đất không được truy nhận số tiền sử dụng đất đã nộp (nếu có) đối với phần diện tích ít hơn so với diện tích đất ghi trên giấy tờ.
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Trách nhiệm của UBND cấp huyện
  • 1. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên và Môi trường, UBND cấp xã lập phương án triển khai thực hiện việc cấp giấy chứng nhận đất ở trên địa bàn từng xã, phường, thị trấn theo quy định tại Điều 27, Điều 28 củ...
  • hướng dẫn cho UBND cấp xã tổ chức kê khai đăng ký, xét cấp giấy chứng nhận theo quy định.
Target excerpt

Điều 28 . Cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp có sự chênh lệch giữa số liệu diện tích đo đạc thực tế với số liệu diện tích đã ghi trên giấy tờ về quyền sử dụng đất hoặc bản đồ đo đạc qua các thời kỳ 1. Trường hợp số...

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Trách nhiệm của UBND cấp xã 1. Chỉ đạo cán bộ Địa chính chủ trì phối hợp với các Khối (Xóm) trưởng làm tốt chức năng tham mưu trong lĩnh vực cấp giấy chứng nhận. 2. Lập phương án triển khai bao gồm: thời gian, nhân lực, dự toán kinh phí thu, chi trên cơ sở hướng dẫn của UBND cấp huyện; tổ chức triển khai theo phương án đã lập....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tổ chức thực hiện 1. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được giao nhiệm vụ tiếp nhận hồ sơ, lập thủ tục để xét cấp giấy chứng nhận có trách nhiệm hướng dẫn trình tự, thủ tục cho người sử dụng đất và thực hiện nghiêm túc Bản quy định này. Nếu có thành tích sẽ khen thưởng theo chế độ, nếu vi phạm thì tuỳ theo mức độ mà xử lý theo quy địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này, Quy định về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở của tổ chức xây dựng nhà ở để...
Điều 2. Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định: số 146/2007/QĐ-UBND ngày 19/12/2007 và số 111/2008/QĐ-UBND ngày 26/12/2008 về việc cấp giấy chứng nhận QSD đất ở, đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở trên địa bàn tỉnh ; số 15/2008/QĐ-UBND ngày 04/02/2008 về cấp giấy chứng nhận quyền sở hữu...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi áp dụng Quy định này quy định cụ thể việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi tắt là Giấy chứng nhận) cho hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An (trừ trường hợp hộ gia đình, cá nhân nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền s...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng điều chỉnh 1. UBND các cấp, cơ quan quản lý nhà nước về tài nguyên và môi trường, cơ quan quản lý nhà nước về nhà ở, công trình xây dựng, cơ quan quản lý nhà nước về nông nghiệp và cơ quan khác có liên quan; Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện. 2. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất, sở hữu nhà ở và tài sản khá...
Điều 7. Điều 7. Quy định thửa đất ở được hình thành sau tách thửa, nhập thửa được chứng nhận quyền sử dụng đất 1. Thửa đất ở được hình thành sau khi tách thửa, nhập thửa phải có diện tích tối thiểu quy định sau đây, phù hợp với quy hoạch được duyệt thì được chứng nhận quyền sử dụng đất: a) Tại thành phố Vinh, các thị xã và thị trấn là 50 m 2 ;...
Điều 9. Điều 9. Thể hiện trên Giấy chứng nhận đối với trường hợp có diện tích không phù hợp với quy hoạch 1. Trường hợp hộ gia đình, cá nhân được cấp Giấy chứng nhận theo Quy định này, nếu có một phần hoặc cả thửa đất không phù hợp với quy hoạch được duyệt, nhưng được cấp Giấy chứng nhận thì phần diện tích nằm trong quy hoạch đó phải thể hiện...