Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
1166/2008/QĐ-UBND
Right document
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
112/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
- Ban hành Quy định về cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình như sau: 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau: "1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình như sau:
- 1. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau:
- Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp phép xây dựng và lắp đặt đối với các công trình trạm thu phát sóng thông tin di động trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Hủy bỏ các Điều: 24, 25, 26, 27, 28 và 29 về lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Hủy bỏ các Điều: 24, 25, 26, 27, 28 và 29 về lựa chọn nhà thầu trong hoạt động xây dựng của Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dự...
- Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau mười (10) ngày, kể từ ngày ký.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY ĐỊN...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Xử lý chuyển tiếp 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại dự án, các công việc tiếp theo được thực hiện theo quy định tại Nghị định này. 2. Các dự án đầu tư xây dựng công tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Xử lý chuyển tiếp
- Các dự án đầu tư xây dựng công trình đã được phê duyệt trước ngày Nghị định này có hiệu lực nhưng chưa triển khai thực hiện hoặc đang thực hiện dở dang thì không phải làm thủ tục phê duyệt lại dự á...
- 2. Các dự án đầu tư xây dựng công trình chưa được phê duyệt thì thực hiện theo quy định tại Nghị định này.
- Điều 3. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Thông tin và Truyền thông, Tài nguyên và Môi trường
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
- thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Left
Chương I
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này điều chỉnh các hoạt động về xây dựng các trạm thu phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Điều khoản thi hành Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn về bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng. Bộ Xây dựng có trách nhiệm thành lập hệ thống thông tin về năng lực và hoạt động của các tổ chức, cá nhân tư vấn xây dựng, các nhà thầu hoạt động xây dự...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Bộ Tài chính có trách nhiệm hướng dẫn về bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng.
- Bộ Xây dựng có trách nhiệm thành lập hệ thống thông tin về năng lực và hoạt động của các tổ chức, cá nhân tư vấn xây dựng, các nhà thầu hoạt động xây dựng trong phạm vi cả nước, kể cả nhà thầu nước...
- Quy định này điều chỉnh các hoạt động về xây dựng các trạm thu phát sóng thông tin di động (sau đây gọi tắt là trạm BTS) trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
- Left: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Right: Điều 4. Điều khoản thi hành
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với tất cả các cơ quan Nhà nước, các tổ chức và cá nhân đầu tư xây dựng, lắp đặt trạm BTS trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Mục đích - Yêu cầu - Tạo điều kiện thuận lợi cho các Doanh nghiệp viễn thông đẩy mạnh đầu tư cơ sở hạ tầng mạng trên địa bàn tỉnh, nhằm mở rộng mạng lưới viễn thông, đáp ứng nhu cầu thông tin liên lạc cho xã hội, phục vụ an ninh, quốc phòng. - Đảm bảo an toàn công trình, an toàn môi trường, xã hội; tuân thủ pháp luật, các quy t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đối tượng bắt buộc phải cấp phép 4.1. Tất cả các trạm BTS loại 1 (BTS loại 1 là công trình bao gồm nhà trạm và cột anten được xây dựng trên mặt đất); 4.2. Các trạm BTS loại 2 (BTS loại 2 là công trình bao gồm cột anten và các thiết bị phụ trợ được lắp đặt trên các công trình đã được xây dựng) nằm trong khu vực phải xin cấp phép...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II QUY ĐỊNH VỀ CẤP PHÉP XÂY DỰNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Quy định về khu vực phải xin cấp phép xây dựng 5.1. Khu vực thuộc địa bàn thị xã Cao Bằng; 5.2. Khu vực thuộc phạm vi các thị trấn, thị tứ, trung tâm huyện lỵ, trung tâm cụm xã, trung tâm xã; 5.3. Các khu di tích lịch sử, văn hóa; khu du lịch (đã được cấp tỉnh trở lên công nhận); khu vực nghĩa trang liệt sĩ; 5.4. Khu vực quân s...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thẩm quyền cấp phép 6.1. Ủy ban nhân dân huyện, thị xã (sau đây gọi là Ủy ban nhân dân cấp huyện) thực hiện cấp phép xây dựng theo thẩm quyền đối với các trạm BTS xây dựng trên địa bàn mình quản lý căn cứ theo thông báo của Sở Thông tin và Truyền thông và hồ sơ xin cấp phép. 6.2. Đối với các trạm BTS xây dựng tại các địa điểm đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Trình tự và thủ tục cấp phép 7.1. Sở Thông tin và Truyền thông làm đầu mối tiếp nhận hồ sơ xin cấp phép xây dựng của các Doanh nghiệp (bao gồm các nội dung được quy định tại Điều 8 của Quy định này). 7.2. Sở Thông tin và Truyền thông căn cứ theo quy hoạch của ngành, kế hoạch hàng năm do các doanh nghiệp đã xây dựng, Quy hoạch c...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Quy định về hồ sơ xin cấp phép 8.1. Hồ sơ xin giấy phép xây dựng đối với trạm BTS loại 1 bao gồm: a) Đơn xin giấy phép xây dựng theo mẫu tại Phụ lục số 1 của Quy định này; b) Bản sao hợp lệ giấy tờ về quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật; c) Hồ sơ thiết kế đó được thẩm định theo quy định bao gồm bản vẽ mặt bằng, mặt cắ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Sở Thông tin và Truyền thông - Chủ trì, căn cứ Quy hoạch bưu chính viễn thông đã được phê duyệt, các Quy hoạch khác của tỉnh và tập trung nhu cầu xây dựng thông qua kế hoạch của các chủ đầu tư, tình hình thực tế xây dựng các trạm BTS trên địa bàn, trình Ủy ban nhân dân tỉnh cho chủ trương đầu tư xây dựng các công trình trạm BTS...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Sở xây dựng - Phối hợp với các sở, ban ngành liên quan, hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp huyện, các đơn vị liên quan thực hiện cấp phép xây dựng theo hướng dẫn tại Thông tư số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT và các Quy định liên quan hiện hành. - Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan lên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Tài nguyên và Môi trường - Phối hợp với các sở, ban, ngành liên quan và Ủy ban nhân dân cấp huyện xem xét trình Ủy ban nhân dân tỉnh cấp địa điểm xây dựng công trình các trạm BTS. - Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông, Ủy ban nhân dân cấp huyện và các cơ quan lên quan theo dõi, giám sát, thanh tra, kiểm tra việc thực...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ủy ban nhân dân cấp huyện - Thực hiện cấp phép xây dựng theo Quy định này và các văn bản hiện hành có liên quan. - Kiểm tra, giám sát việc xây dựng trạm BTS trên địa bàn theo Quy định này. - Phối hợp với Sở Thông tin và Truyền thông để tổng hợp và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Các doanh nghiệp viễn thông, các chủ đầu tư xây dựng trạm BTS trên địa bàn tỉnh - Thực hiện đầy đủ các thủ tục liên quan đến việc cấp phép xây dựng theo Quy định này và Thông tư liên tịch số 12/2007/TTLT/BXD-BTTTT ngày 11 tháng 12 năm 2007 của bộ Xây dựng - Bộ Thông tin và Truyền thông. - Thực hiện đúng các Quy định hiện hành...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.