Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
1105/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
108/2006/NĐ-CP
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
- Ban hành Quy định trình tự thủ tục thực hiện đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thực hiện thủ tục đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định trình tự thực hiện thủ tục đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành quy định trình tự thực hiện thủ tục đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng và các văn bản trước đây trái với Quy định này.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Giải thích từ ngữ
- Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm:
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 237/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc ban hành quy định trình tự thực hiện thủ tục đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng...
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY ĐỊNH Trình tự thực hiện thủ tục đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng (Ban hà...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
- 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
- Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
- Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, các tổ chức kinh tế, các doanh nghiệp chịu trách nhiệm thi hành Quyết...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
- Lô Ích Giang
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionThe aligned sections are materially the same in the current local corpus.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định các thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
- Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
- Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bị sáp nhập, mua lại, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Quy định này quy định các thủ tục liên quan đến hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Quy định này áp dụng cho các nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 12.
Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12. Quyền tiếp cận và sử dụng nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên
- Nhà đầu tư có quyền bình đẳng trong việc tiếp cận và sử dụng các nguồn vốn tín dụng, đất đai và tài nguyên theo quy định của pháp luật.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Quy định này áp dụng cho các nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 2. Các tổ chức, cá nhân có liên quan đến thực hiện hoạt động đầu tư trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Left
Chương II
Chương II THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THẨM TRA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Open sectionRight
Chương II
Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
- THỦ TỤC ĐĂNG KÝ THẨM TRA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
Left
Điều 3.
Điều 3. Đăng ký đầu tư, cấp chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước 1. Nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. Tuy nhiên đối với dự án này nhà đầu tư vẫn có thể lựa chọn việc đăng ký đầu tư để đư...
Open sectionRight
Điều 13.
Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn Nhà đầu tư có quyền: 1. Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh. Trường hợp điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên có quy định khác thì áp dụng theo quy định của điều ướ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 13. Quyền thuê, sử dụng lao động và thành lập tổ chức công đoàn
- Nhà đầu tư có quyền:
- Thuê lao động trong nước, lao động nước ngoài làm công việc quản lý, lao động kỹ thuật và chuyên gia theo nhu cầu sản xuất, kinh doanh.
- Điều 3. Đăng ký đầu tư, cấp chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước
- Nhà đầu tư không phải làm thủ tục đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
- Tuy nhiên đối với dự án này nhà đầu tư vẫn có thể lựa chọn việc đăng ký đầu tư để được cấp giấy chứng nhận đầu tư khi có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư.
Left
Điều 4.
Điều 4. Đăng ký đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để được cấp chứng nhận đầu tư. 2. Nhà đầu tư nộp hồ sơ làm thủ tục đăng ký đ...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng
- Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt
- đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiếng nước ngoài thì áp dụ...
- Điều 4. Đăng ký đầu tư đối với các dự án có vốn đầu tư nước ngoài
- Dự án đầu tư nước ngoài có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì nhà đầu tư làm thủ tục đăng ký đầu tư tại Sở Kế hoạch và Đầu tư để đư...
- 2. Nhà đầu tư nộp hồ sơ làm thủ tục đăng ký đầu tư theo quy định tại Sở Kế hoạch và Đầu tư trước khi thực hiện dự án, hồ sơ đăng ký đầu tư gồm có:
Left
Điều 5.
Điều 5. Thủ tục đăng ký cấp chứng nhận đầu tư đối với các dự án thuộc diện phải thẩm tra đầu tư để được cấp chứng nhận đầu tư 1. Các nhà đầu tư trong nước hay nhà đầu tư nước ngoài phải thực hiện việc đăng ký, thẩm tra đầu tư đối với các dự án đầu tư trong nước và dự án có vốn đầu tư nước ngoài thuộc diện phải thẩm tra đầu tư để được c...
Open sectionRight
Điều 29.
Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đãi đầu tư đó. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư
- 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đ...
- 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư trong thời gian ưu đãi còn lại kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
- Điều 5. Thủ tục đăng ký cấp chứng nhận đầu tư đối với các dự án thuộc diện phải thẩm tra đầu tư để được cấp chứng nhận đầu tư
- Các nhà đầu tư trong nước hay nhà đầu tư nước ngoài phải thực hiện việc đăng ký, thẩm tra đầu tư đối với các dự án đầu tư trong nước và dự án có vốn đầu tư nước ngoài thuộc diện phải thẩm tra đầu t...
- a) Dự án đầu tư có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt nam thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện (theo quy định Điều 29 của Luật Đầu tư).
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều chỉnh dự án đầu tư 1. Dự án đầu tư khi có sự điều chỉnh đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án nhà đầu tư phải tiến hành các thủ tục đăng ký điều chỉnh hoặc thẩm tra điều chỉnh tại cơ quan Sở Kế hoạch và Đầu tư. 2. Quy định này không áp dụng đối với dự án đầu tư (trong nước hoặc nước ngo...
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tụ...
- Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
- Giấy chứng nhận đầu tư đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh.
- Dự án đầu tư khi có sự điều chỉnh đến mục tiêu, quy mô, địa điểm, hình thức, vốn và thời hạn thực hiện dự án nhà đầu tư phải tiến hành các thủ tục đăng ký điều chỉnh hoặc thẩm tra điều chỉnh tại cơ...
- Quy định này không áp dụng đối với dự án đầu tư (trong nước hoặc nước ngoài) không có sự điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn hoặc sau khi điều chỉnh, dự án đầu tư tro...
- Có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực có điều kiện hoặc có quy mô vốn đầu tư dưới 300 tỷ đồng Việt nam và không thay đổi mục tiêu, địa điểm đầu tư.
- Left: Điều 6. Điều chỉnh dự án đầu tư Right: Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
Left
Điều 7.
Điều 7. Một số quy định riêng đối với nhà đầu tư trong nước và nước ngoài 1. Đối với nhà đầu tư trong nước Việc đăng ký để thành lập doanh nghiệp có thể được thực hiện độc lập, tách rời với việc đăng ký dự án đầu tư và sẽ được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh khi đầu tư vào dự án cụ thể, nhà đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu t...
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư
- Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của...
- 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài đã thành lập tại Việt Nam được hợp tác với nhau và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nước ngoài mới.
- Điều 7. Một số quy định riêng đối với nhà đầu tư trong nước và nước ngoài
- 1. Đối với nhà đầu tư trong nước
- Việc đăng ký để thành lập doanh nghiệp có thể được thực hiện độc lập, tách rời với việc đăng ký dự án đầu tư và sẽ được cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh khi đầu tư vào dự án cụ thể, nhà đầu t...
Left
Điều 8.
Điều 8. Các thủ tục khác sau cấp chứng nhận đầu tư 1. Về khắc dấu, đăng ký con dấu a) Các doanh nghiệp được cấp mới giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký hoạt động chi nhánh hoặc văn phòng đại diện không phải làm thủ tục cấp giấy phép khắc dấu. b) Sau khi nhận được giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh,...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. D...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
- Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doan...
- Doanh nghiệp thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều này được liên doanh với nhà đầu tư trong nước và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập tổ chức kinh tế mới theo quy định của Luật Doanh...
- Điều 8. Các thủ tục khác sau cấp chứng nhận đầu tư
- 1. Về khắc dấu, đăng ký con dấu
- a) Các doanh nghiệp được cấp mới giấy chứng nhận đầu tư, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy đăng ký hoạt động chi nhánh hoặc văn phòng đại diện không phải làm thủ tục cấp giấy phép khắc dấu.
Left
Chương III
Chương III CHUYỂN NHƯỢNG DỰ ÁN, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, THANH LÝ DỰ ÁN
Open sectionRight
Chương III
Chương III QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NHÀ ĐẦU TƯ
- CHUYỂN NHƯỢNG DỰ ÁN, CHẤM DỨT HOẠT ĐỘNG
- VÀ THU HỒI GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ, THANH LÝ DỰ ÁN
Left
Điều 9.
Điều 9. Chuyển nhượng dự án 1. Dự án đầu tư có thể được chuyển nhượng cho một hoặc nhiều nhà đầu tư khác. Việc chuyển nhượng dự án đầu tư khác với việc chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần trong doanh nghiệp. Việc chuyển nhượng dự án đầu tư làm thay đổi chủ đầu tư hay người thực hiện dự án, giống như việc chuyển nhượng tài sản giữa các...
Open sectionRight
Điều 66.
Điều 66. Chuyển nhượng dự án 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án do mình thực hiện cho nhà đầu tư khác. Điều kiện chuyển nhượng dự án thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 65 Nghị định này. 2. Trường hợp chuyển nhượng dự án của tổ chức kinh tế không gắn với việc chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh tế chuyển nhượng thì việc ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án do mình thực hiện cho nhà đầu tư khác. Điều kiện chuyển nhượng dự án thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 65 Nghị định này.
- Trường hợp chuyển nhượng dự án của tổ chức kinh tế không gắn với việc chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh tế chuyển nhượng thì việc chuyển nhượng dự án sẽ tuân thủ các điều kiện và thủ tục chuyển n...
- Trường hợp chuyển nhượng dự án gắn với việc chấm dứt hoạt động đầu tư kinh doanh của tổ chức kinh tế chuyển nhượng thì việc chuyển nhượng dự án phải tuân thủ quy định về điều kiện và thủ tục sáp nh...
- Dự án đầu tư có thể được chuyển nhượng cho một hoặc nhiều nhà đầu tư khác.
- Việc chuyển nhượng dự án đầu tư khác với việc chuyển nhượng phần vốn góp, cổ phần trong doanh nghiệp.
- Việc chuyển nhượng dự án đầu tư làm thay đổi chủ đầu tư hay người thực hiện dự án, giống như việc chuyển nhượng tài sản giữa các doanh nghiệp.
- Left: Điều 9. Chuyển nhượng dự án Right: Điều 66. Chuyển nhượng dự án
Left
Điều 10.
Điều 10. Chấm dứt hoạt động dự án đầu tư và thu hồi giấy chứng nhận đầu tư, thanh lý dự án Theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP giấy chứng nhận đầu tư của nhà đầu tư sẽ bị thu hồi trong trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư. Việc chấm dứt dự án đầu tư có thể do nhà đầu tư quyết định hoặc theo quyết định...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh n...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
- Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
- Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bị sáp nhập, mua lại, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
- Điều 10. Chấm dứt hoạt động dự án đầu tư và thu hồi giấy chứng nhận đầu tư, thanh lý dự án
- Theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP giấy chứng nhận đầu tư của nhà đầu tư sẽ bị thu hồi trong trường hợp chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư.
- Việc chấm dứt dự án đầu tư có thể do nhà đầu tư quyết định hoặc theo quyết định cưỡng chế của cơ quan cấp giấy chứng nhận đầu tư trong các trường hợp sau đây:
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- LĨNH VỰC, ĐỊA BÀN ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ; ƯU ĐÃI VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
- TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Left
Điều 11.
Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn giải quyết các thủ tục đầu tư cho các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật. 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh
- 1. Nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh theo quy định tại Điều 13 của Luật Đầu tư, trừ trường hợp đầu tư, kinh doanh trong lĩnh vực cấm đầu tư, cấm kinh doanh theo quy định của pháp luật.
- 2. Đối với lĩnh vực đầu tư có điều kiện, nhà đầu tư có quyền tự chủ đầu tư, kinh doanh nếu đáp ứng các điều kiện đầu tư theo quy định của pháp luật.
- Điều 11. Sở Kế hoạch và Đầu tư là cơ quan đầu mối tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn giải quyết các thủ tục đầu tư cho các nhà đầu tư trên địa bàn tỉnh.
Left
Điều 12.
Điều 12. Các sở, ban, ngành và các cơ quan liên quan có trách nhiệm giải quyết công việc trong phạm vi quyền hạn, trách nhiệm của đơn vị mình cho các nhà đầu tư. Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các ngành liên quan, các nhà đầu tư phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi...
Open sectionRight
Điều 14.
Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư Nhà đầu tư có quyền: 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu; trực tiếp nhập khẩu, ủy thác nhập khẩu thiết bị, máy móc, vật tư, nguyên liệu và hàng hoá cho hoạt động đầu tư; quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 14. Quyền xuất khẩu, nhập khẩu, quảng cáo, tiếp thị, gia công và gia công lại liên quan đến hoạt động đầu tư
- Nhà đầu tư có quyền:
- 1. Trực tiếp xuất khẩu, uỷ thác xuất khẩu
- Điều 12. Các sở, ban, ngành và các cơ quan liên quan có trách nhiệm giải quyết công việc trong phạm vi quyền hạn, trách nhiệm của đơn vị mình cho các nhà đầu tư.
- Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các ngành liên quan, các nhà đầu tư phản ánh về Sở Kế hoạch và Đầu tư để tổng hợp trình Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.
Unmatched right-side sections