Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
96/2006/QĐ-UBND
Right document
Phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khănvùng bãi ngang ven biển và hải đảo
106/2004/QĐ-TTg
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khănvùng bãi ngang ven biển và hải đảo
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Phê duyệt danh sách các xã đặc biệt khó khănvùng bãi ngang ven biển và hải đảo
- Về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Danh sách 157 xã của 21 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được ưu tiên hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu theo quy định tại Quyết định số 257/2003/QĐ-TTg ngày 03 tháng 12 năm 2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc hỗ trợ đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng thiết yếu các xã đặc biệt khó khăn vùng...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành kèm theo Quyết định này Danh sách 157 xã của 21 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương được ưu tiên hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng thiết yếu theo quy định tại Quyết định số 257/2003/QĐ-TTg ngà...
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy định hỗ trợ đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn trên địa bàn tỉnh Nghệ An”.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 30/6/2003 của UBND tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003 - 2005”.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Cơ chế đầu tư và mức hỗ trợ vốn đầu tư cho xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo được thực hiện theo cơ chế và mức hỗ trợ đầu tư cho xã đặc biệt khó khăn miền núi, vùng sâu, vùng xa quy định tại Quyết định số 135/1998/QĐ-TTg ngày 31 tháng 7 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Cơ chế đầu tư và mức hỗ trợ vốn đầu tư cho xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo được thực hiện theo cơ chế và mức hỗ trợ đầu tư cho xã đặc biệt khó khăn miền núi, vùng sâu, vùng...
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký
- thay thế Quyết định số 57/2003/QĐ-UB ngày 30/6/2003 của UBND tỉnh Nghệ An “Về việc ban hành cơ chế đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn giai đoạn 2003
Left
Điều 3.
Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp; Ban dân tộc; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PH...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. 1. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các địa phương thực hiện và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn hỗ trợ đầu tư cho xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo theo đúng quy định hiện hành. 2. Hằng năm, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài c...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Bộ Lao động
- Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với các Bộ, ngành liên quan hướng dẫn, chỉ đạo, kiểm tra, đôn đốc các địa phương thực hiện và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn hỗ trợ đầu tư cho xã đặc biệt khó...
- 2. Hằng năm, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính phân bổ kinh phí cho ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo để triển khai...
- Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Giao thông vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Tư pháp
- Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh và thị xã Cửa Lò chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
Left
Chương I:
Chương I: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Mục tiêu và đối tượng hỗ trợ : 1. Mục tiêu: Nhằm đẩy mạnh phong trào xây dựng giao thông nông thôn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn 2006 - 2010. 2. Đối tượng hỗ trợ: Quy định này áp dụng cho các công trình giao thông nông thôn (GTNT) được xây dựng theo phương thức "Nhà nước và nhân dân cùng làm" bao gồm các...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 1. Mục tiêu và đối tượng hỗ trợ :
- Nhằm đẩy mạnh phong trào xây dựng giao thông nông thôn, phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trong giai đoạn 2006 - 2010.
- 2. Đối tượng hỗ trợ:
Left
Chương II:
Chương II: QUẢN LÝ ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG NÔNG THÔN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Công tác kế hoạch hoá đầu tư xây dựng: Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và nằm trong quy hoạch giao thông được duyệt. Hàng năm UBND huyện lập kế hoạch các danh mục đầu tư trình UBND tỉnh. Căn cứ vào khả năng nguồn vốn, UBND tỉnh phân bổ kế hoạch vốn cụ thể để các huyện triển khai thực hiện.
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
- Điều 2. Công tác kế hoạch hoá đầu tư xây dựng:
- Việc đầu tư xây dựng giao thông nông thôn phải có kế hoạch và nằm trong quy hoạch giao thông được duyệt.
- Hàng năm UBND huyện lập kế hoạch các danh mục đầu tư trình UBND tỉnh.
Left
Điều 3.
Điều 3. Huy động nguồn lực và Quản lý đầu tư: 1. Huy động nguồn lực: Nguồn lực đầu tư xây dựng công trình giao thông nông thôn bao gồm: - Huy động ngày công, vật tư, vật liệu, đóng góp kinh phí của nhân dân, nguồn vốn từ đóng góp của các cơ quan, tổ chức kinh tế xã hội trên địa bàn và các nguồn vốn hợp pháp khác. - Nguồn vốn hỗ trợ từ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Chính sách hỗ trợ: Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí kinh phí hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn cho các địa phương theo giá trị xây lắp với tỷ lệ quy định như sau: a) Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng: Tỉnh hỗ trợ 10%; huyện, thành phố, thị xã (sau đây gọi tắt là huyện) đầu tư 15%; xã, thị trấn và nhân dân đầu tư 7...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 4. Chính sách hỗ trợ:
- Hàng năm ngân sách tỉnh bố trí kinh phí hỗ trợ đầu tư xây dựng giao thông nông thôn cho các địa phương theo giá trị xây lắp với tỷ lệ quy định như sau:
- a) Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng:
Left
Điều 5.
Điều 5. Điều kiện và phương thức hỗ trợ: 1. Điều kiện hỗ trợ: - Có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh. - Có dự án đầu tư, thiết kế kỹ thuật, dự toán và quyết toán vốn đầu tư được cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về quy mô, tiêu chuẩn kỹ thuật: + Đối với các xã, thị trấn vùng đồng bằng, các xã thuộc khu vực I và xã đặc biệt khó khăn vùng bãi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Quản lý và sửa chữa thường xuyên đường GTNT: Hàng năm UBND cấp huyện xây dựng kế hoạch, bố trí ngân sách để thực hiện công tác quản lý và sửa chữa thường xuyên hệ thống cầu đường trên cơ sở định mức quản lý, sửa chữa thường xuyên đường GTNT quy định tại Quyết định số 2712/QĐ.GT ngày 14 tháng 10 năm 1996 của Bộ Giao thông vận tải.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III:
Chương III: TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Khen thưởng và xử lý vi phạm: 1. Khen thưởng: Hàng năm, căn cứ tình hình và kết quả phát triển giao thông nông thôn của các huyện, xã, Sở Giao thông vận tải đề xuất với UBND tỉnh quyết định các danh hiệu thi đua kèm theo mức thưởng cho các địa phương có thành tích trong phong trào xây dựng giao thông nông thôn. Các danh hiệu và...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Tổ chức thực hiện: 1. Giao Sở Giao thông vận tải chủ trì, phối hợp với Sở Kế hoạch và Đầu tư, Sở Tài chính kiểm tra việc thực hiện nội dung Quy định này, định kỳ hàng năm tổ chức đoàn kiểm tra kết quả thực hiện củc các địa phương, tổng hợp báo cáo UBND tỉnh. 2. UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, UBND các xã (các chủ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.