Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 16
Right-only sections 26

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển Tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An” .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 ban hành Quy định về tiêu chuẩn công nhận làng có nghề, làng nghề Tiểu thủ công nghiệp và Quyết định số 82/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về công nhận làng có nghề, là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này Quy định việc công nhận làng nghề, làng có nghề và chính sách khuyến khích phát triển Tiểu thủ công nghiệp (Sau đây viết tắt là TTCN), làng nghề trên địa bản tỉnh Nghệ An và thuộc các lĩnh vực sau: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, hải sản. 2. Sản xuất kinh doanh các sản phẩm: Vật liệu xây dựng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến phát triển nghề TTCN và xây dựng làng nghề thuộc các lĩnh vực tại Điều 1 quy dịnh này.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

Open section

This section explicitly points to `Điều 1` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến phát triển nghề TTCN và xây dựng làng nghề thuộc các lĩnh vực tại Điều 1 quy dịnh này.
Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến phát triển nghề TTCN và xây dựng làng nghề thuộc các lĩnh vực tại Điều 1 quy dịnh này.
Target excerpt

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Nghề truyền thống: Là nghề hình thành từ lâu đời, sản xuất ra các sản phẩm độc đáo được lưu truyền, có giá trị hàng hóa, đang tồn tại hoặc được khôi phục sau một thời gian bị mai một. 2. Làng là tổ chức dân cư thôn, bản, khối, xóm (sau đây gọi chung là làng) dưới sự quản lý trực tiếp của xã, phường, thị tr...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Lựa chọn nhà thầu tư vấn và tổ chức lập dự án đầu tư 1.Lựa chọn nhà thầu tư vấn lập dự án đầu tư: a)Căn cứ quyết định chủ trương lập dự án, Chủ đầu tư quyết định tổ chức lựa chọn nhà thầu tư vấn theo quy định tại khoản 1 Điều 9 và khoản 2 Điều 12 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ.
  • 1. Nghề truyền thống: Là nghề hình thành từ lâu đời, sản xuất ra các sản phẩm độc đáo được lưu truyền, có giá trị hàng hóa, đang tồn tại hoặc được khôi phục sau một thời gian bị mai một.
  • 2. Làng là tổ chức dân cư thôn, bản, khối, xóm (sau đây gọi chung là làng) dưới sự quản lý trực tiếp của xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).
Added / right-side focus
  • Điều 5 . Lựa chọn nhà thầu tư vấn và tổ chức lập dự án đầu tư
  • 1.Lựa chọn nhà thầu tư vấn lập dự án đầu tư:
  • a)Căn cứ quyết định chủ trương lập dự án, Chủ đầu tư quyết định tổ chức lựa chọn nhà thầu tư vấn theo quy định tại khoản 1 Điều 9 và khoản 2 Điều 12 Nghị định số 85/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của C...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ.
  • 1. Nghề truyền thống: Là nghề hình thành từ lâu đời, sản xuất ra các sản phẩm độc đáo được lưu truyền, có giá trị hàng hóa, đang tồn tại hoặc được khôi phục sau một thời gian bị mai một.
  • 2. Làng là tổ chức dân cư thôn, bản, khối, xóm (sau đây gọi chung là làng) dưới sự quản lý trực tiếp của xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã).
Target excerpt

Điều 5 . Lựa chọn nhà thầu tư vấn và tổ chức lập dự án đầu tư 1.Lựa chọn nhà thầu tư vấn lập dự án đầu tư: a)Căn cứ quyết định chủ trương lập dự án, Chủ đầu tư quyết định tổ chức lựa chọn nhà thầu tư vấn theo quy định...

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÔNG NHẬN LÀNG CÓ NGHỀ, LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. UBND cấp huyện xét duyệt, quyết định công nhận và cấp giấy chứng nhận làng có nghề. 2. UBND tỉnh xét duyệt, quyết định công nhận và cấp bằng công nhận làng nghề do Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh đề nghị. 3. Làng có nghề, làng nghề đã được công nhận sau 3 năm liên tục không đạt tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí để công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. Tiêu chí công nhận làng có nghề: a) Đã thực hiện việc đăng ký xây dựng làng có nghề với cơ quan có thẩm quyền công nhận làng có nghề theo Điều 6 bản quy định này. Thời gian đăng ký vào tháng 10 hàng của năm trước năm xét công nhận làng có nghề. b) Có tối thiểu 20% tổng số hộ của...

Open section

Điều 6

Điều 6 . Thẩm đinh dư án đầu tư và báo cáo kinh tế - kỹ thuât xây dưng công trình 1.Cơ quan đầu mối thẩm định dự án; cơ quan tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở và các nội dung liên quan của dự án: a)Cơ quan đầu mối thẩm định dự án (gọi chung là cơ quan đầu mối) theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định 12/CP và cụ thể như sau: Các dự...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Tiêu chí để công nhận làng có nghề, làng nghề.
  • 1. Tiêu chí công nhận làng có nghề:
  • a) Đã thực hiện việc đăng ký xây dựng làng có nghề với cơ quan có thẩm quyền công nhận làng có nghề theo Điều 6 bản quy định này. Thời gian đăng ký vào tháng 10 hàng của năm trước năm xét công nhận...
Added / right-side focus
  • Điều 6 . Thẩm đinh dư án đầu tư và báo cáo kinh tế - kỹ thuât xây dưng công trình
  • 1.Cơ quan đầu mối thẩm định dự án; cơ quan tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở và các nội dung liên quan của dự án:
  • a)Cơ quan đầu mối thẩm định dự án (gọi chung là cơ quan đầu mối) theo quy định tại khoản 3 Điều 10 Nghị định 12/CP và cụ thể như sau:
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Tiêu chí để công nhận làng có nghề, làng nghề.
  • 1. Tiêu chí công nhận làng có nghề:
  • a) Đã thực hiện việc đăng ký xây dựng làng có nghề với cơ quan có thẩm quyền công nhận làng có nghề theo Điều 6 bản quy định này. Thời gian đăng ký vào tháng 10 hàng của năm trước năm xét công nhận...
Target excerpt

Điều 6 . Thẩm đinh dư án đầu tư và báo cáo kinh tế - kỹ thuât xây dưng công trình 1.Cơ quan đầu mối thẩm định dự án; cơ quan tham gia ý kiến về thiết kế cơ sở và các nội dung liên quan của dự án: a)Cơ quan đầu mối thẩ...

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký và trình tự thủ tục xét công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. Đối với làng có nghề: UBND cấp xã lập hồ sơ gửi UBND cấp huyện xét công nhận mỗi năm một lần vào cuối năm gồm: 1. Bản đăng ký xây dựng, xét công nhận làng có nghề. 2. Đơn đề nghị công nhận làng có nghề. 3. Báo cáo kết quả sản xuất, kinh doanh của làng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách khuyến khích. Ngoài những Chính sách được hỗ trợ theo Nghị định 134/2004/NĐ-CP ngày 09/6/2004 của Chính phủ về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn; Nghị định 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn và Quyết định 81/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Chính phủ về chính sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề: 1. Các làng nghề được tỉnh công nhận lập tờ trình đề nghị cho phép đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Liên minh HTX. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Liên minh HTX thau mưu trình UBND tỉnh chủ trương đầu tư theo đúng quy định hiện hành. 2. Nguồn vốn đầu tư xây dựng đường giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực áp dụng chuyển tiếp. 1. Đối với làng có nghề, làng nghề được công nhận trước khi quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 và Quyết định số 82/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 của UBND tỉnh. 2. Đối với đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề: Đã có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh trước ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phân công nhiệm vụ . 1. Giao Liên minh Hợp tác xã tỉnh chủ trì: a) Phối hợp với Sở Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Sở, Ban, Ngành có liên quan ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện quy định này. b) Thành lập Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh gồm: Các Sở: Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn triển khai thực hiện nội dung quy địng này. Hàng năm, định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả hoạt động của làng nghề, phát triển TTCN cho UBND tỉnh (thông qua Sở Công thương và Liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Ban hành Quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Điều 2 Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký, thay thế Quyết định số 104/2007/QĐ-UBND ngày 18/9/2007 của UBND tỉnh Nghệ An ban hành quy định về quản lý đầu tư, xây dựng và lựa chọn nhà thầu trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Các quy định trước đây trái với quyết định này đều bị bãi bỏ.
Điều 3 Điều 3 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊN...
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1 Điều 1 . Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1.Phạm vi điều chỉnh: a)Quy định này phân công, phân cấp, uỷ quyền một số thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh và hướng dẫn thực hiện quản lý đầu tư xây dựng công trình và đấu thầu đối với các dự án sử dụng Ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An; Trường hợp đối với các dự án thuộc chư...
Chương II Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Điều 2 Điều 2 . Quản lý đầu tư theo quy hoạch 1.Các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước khi trình Chủ tịch UBND các cấp phê duyệt chủ trương lập dự án phải phù hợp với các quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành và quy hoạch xây dựng đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt và ph...
Điều 3 Điều 3 . Chủ đầu tư dự án Chủ đầu tư dự án phải được cấp có thẩm quyền xác định tại quyết định phê duyệt chủ trương lập dự án đầu tư, phù hợp quy định của Luật Ngân sách và các quy định của pháp luật hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng công trình. Việc xác định chủ đầu tư thực hiện như sau: 1.Dự án thuộc thẩm quyền phê duyệt của Thủ t...