Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 18
Right-only sections 3

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Ban hành Quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này “Bản quy định về công nhận làng có nghề, làng nghề và chính sách khuyến khích phát triển Tiểu thủ công nghiệp và làng nghề trên địa bàn tỉnh Nghệ An” .

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký; Thay thế Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 ban hành Quy định về tiêu chuẩn công nhận làng có nghề, làng nghề Tiểu thủ công nghiệp và Quyết định số 82/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 ban hành quy định về chính sách khuyến khích phát triển tiểu thủ công nghiệp, n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Liên minh HTX tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Vinh, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Hồ Đức Phớc QUY ĐỊNH Về công nhận làng có nghề, là...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quy định này Quy định việc công nhận làng nghề, làng có nghề và chính sách khuyến khích phát triển Tiểu thủ công nghiệp (Sau đây viết tắt là TTCN), làng nghề trên địa bản tỉnh Nghệ An và thuộc các lĩnh vực sau: 1. Chế biến, bảo quản nông, lâm, hải sản. 2. Sản xuất kinh doanh các sản phẩm: Vật liệu xây dựng,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng. Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến phát triển nghề TTCN và xây dựng làng nghề thuộc các lĩnh vực tại Điều 1 quy dịnh này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2, Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 của UBND tỉnh về việc quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiên tai, dịch bệnh: “Điều 2: Mức hỗ trợ Ngân sách nhà nước hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản cho các hộ nông dân, ngư dân...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến phát triển nghề TTCN và xây dựng làng nghề thuộc các lĩnh vực tại Điều 1 quy dịnh này.
Added / right-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2, Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 của UBND tỉnh về việc quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiê...
  • “Điều 2: Mức hỗ trợ
  • Ngân sách nhà nước hỗ trợ giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản cho các hộ nông dân, ngư dân, chủ trang trại, tổ hợp tác, hợp tác xã sản xuất trong lĩnh vực trồng trọt, chăn nuôi, nuôi tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng.
  • Tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến phát triển nghề TTCN và xây dựng làng nghề thuộc các lĩnh vực tại Điều 1 quy dịnh này.
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2, Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 của UBND tỉnh về việc quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiên tai, dịch bệnh: “Đ...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ. 1. Nghề truyền thống: Là nghề hình thành từ lâu đời, sản xuất ra các sản phẩm độc đáo được lưu truyền, có giá trị hàng hóa, đang tồn tại hoặc được khôi phục sau một thời gian bị mai một. 2. Làng là tổ chức dân cư thôn, bản, khối, xóm (sau đây gọi chung là làng) dưới sự quản lý trực tiếp của xã, phường, thị tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II CÔNG NHẬN LÀNG CÓ NGHỀ, LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Thẩm quyền công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. UBND cấp huyện xét duyệt, quyết định công nhận và cấp giấy chứng nhận làng có nghề. 2. UBND tỉnh xét duyệt, quyết định công nhận và cấp bằng công nhận làng nghề do Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh đề nghị. 3. Làng có nghề, làng nghề đã được công nhận sau 3 năm liên tục không đạt tiêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Tiêu chí để công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. Tiêu chí công nhận làng có nghề: a) Đã thực hiện việc đăng ký xây dựng làng có nghề với cơ quan có thẩm quyền công nhận làng có nghề theo Điều 6 bản quy định này. Thời gian đăng ký vào tháng 10 hàng của năm trước năm xét công nhận làng có nghề. b) Có tối thiểu 20% tổng số hộ của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hồ sơ đăng ký và trình tự thủ tục xét công nhận làng có nghề, làng nghề. 1. Đối với làng có nghề: UBND cấp xã lập hồ sơ gửi UBND cấp huyện xét công nhận mỗi năm một lần vào cuối năm gồm: 1. Bản đăng ký xây dựng, xét công nhận làng có nghề. 2. Đơn đề nghị công nhận làng có nghề. 3. Báo cáo kết quả sản xuất, kinh doanh của làng c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III CHÍNH SÁCH KHUYẾN KHÍCH PHÁT TRIỂN TIỂU THỦ CÔNG NGHIỆP VÀ LÀNG NGHỀ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Chính sách khuyến khích. Ngoài những Chính sách được hỗ trợ theo Nghị định 134/2004/NĐ-CP ngày 09/6/2004 của Chính phủ về khuyến khích phát triển công nghiệp nông thôn; Nghị định 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn và Quyết định 81/2005/QĐ-TTg ngày 18/4/2005 của Chính phủ về chính sách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Quản lý đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề: 1. Các làng nghề được tỉnh công nhận lập tờ trình đề nghị cho phép đầu tư gửi Sở Kế hoạch và Đầu tư, Liên minh HTX. Sở Kế hoạch và Đầu tư chủ trì phối hợp với Liên minh HTX thau mưu trình UBND tỉnh chủ trương đầu tư theo đúng quy định hiện hành. 2. Nguồn vốn đầu tư xây dựng đường giao thô...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hiệu lực áp dụng chuyển tiếp. 1. Đối với làng có nghề, làng nghề được công nhận trước khi quy định này có hiệu lực thì thực hiện theo Quyết định số 93/2006/QĐ-UBND ngày 20/9/2006 và Quyết định số 82/2004/QĐ-UB ngày 02/8/2004 của UBND tỉnh. 2. Đối với đầu tư cơ sở hạ tầng làng nghề: Đã có chủ trương đầu tư của UBND tỉnh trước ng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Phân công nhiệm vụ . 1. Giao Liên minh Hợp tác xã tỉnh chủ trì: a) Phối hợp với Sở Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Sở, Ban, Ngành có liên quan ban hành văn bản hướng dẫn thực hiện quy định này. b) Thành lập Hội đồng xét duyệt cấp tỉnh gồm: Các Sở: Công thương, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Tổ chức thực hiện. Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch UBND các phường, xã, thị trấn triển khai thực hiện nội dung quy địng này. Hàng năm, định kỳ 6 tháng báo cáo kết quả hoạt động của làng nghề, phát triển TTCN cho UBND tỉnh (thông qua Sở Công thương và Liê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc sửa đổi, bổ sung Điều 2 Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 20/9/2011 về việc quy định chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh
Điều 2. Điều 2. Giao Sở Tài chính: tham mưu, đưa mức hỗ trợ kinh phí chỉ đạo khắc phục thiên tai vào cơ chế điều hành ngân sách hàng năm trình HĐND tỉnh thông qua để có cơ sở thực hiện; chủ trì phối hợp với Sở Nông nghiệp và PTNT hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Điều 3. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Các chính sách hỗ trợ giống cây trồng, vật nuôi, giống thủy sản để khôi phục sản xuất vùng bị thiệt hại do thiên tai, dịch bệnh nguy hiểm được thực hiện kể từ ngày 30/12/2012. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Nông nghiệp và PTNT; Giám đốc Kho bạc N...