Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành quy định đối tượng, mức thu và chế độ quản lý lệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Nghệ An
43/2008/QĐ-UBND
Right document
Quy định đối tượng thu, mức thu và chế độ quản lý phí sử dụng Bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
12/2008/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành quy định đối tượng, mức thu và chế độ quản lý lệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định đối tượng thu, mức thu và chế độ quản lý phí sử dụng Bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Bến, bãi, mặt nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- Left: Ban hành quy định đối tượng, mức thu và chế độ quản lý lệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Nghệ An Right: Quy định đối tượng thu, mức thu và chế độ quản lý phí sử dụng
Left
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định đối tượng, mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung sau: 1. Đối tượng thu: Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tại tỉnh Nghệ An cấp Giấy phép hoạt động điện lực quy định tại Quyết định số 32/2006/QĐ-BCN ngày 06/9/2006 của Bộ Công nghiệp (nay l...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Nay quy định mức thu phí bến, bãi, mặt nước đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được phép sử dụng bến, bãi mặt nước theo quy hoạch vào mục đích sản xuất kinh doanh như sau: TT Đối tượng kinh doanh ĐVT Mức thu tối đa Ghi chú I Đối với bãi đá, bãi cát sỏi 1 Bãi đá hộc đồng/1m3 khai thác 1.000 2 Bãi đá trắng đồng/1m3 khai th...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Nay quy định mức thu phí bến, bãi, mặt nước đối với các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân được phép sử dụng bến, bãi mặt nước theo quy hoạch vào mục đích sản xuất kinh doanh như sau:
- Đối với bãi đá, bãi cát sỏi
- đồng/1m3 khai thác
- Điều 1. Nay quy định đối tượng, mức thu lệ phí cấp giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh Nghệ An với những nội dung sau:
- Các tổ chức, cá nhân được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tại tỉnh Nghệ An cấp Giấy phép hoạt động điện lực quy định tại Quyết định số 32/2006/QĐ-BCN ngày 06/9/2006 của Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Côn...
- a) Cấp Giấy phép hoạt động mới về các lĩnh vực:
- Left: 1. Đối tượng thu: Right: Đối tượng kinh doanh
- Left: 2. Mức thu lệ phí. Right: Mức thu tối đa
Left
Điều 2
Điều 2 . Đơn vị thu lệ phí, tỷ lệ trích nộp ngân sách: 1. Tổ chức thu: Sở Công thương chịu trách nhiệm tổ chức thu lệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh. 2. Tỷ lệ trích nộp ngân sách: Cơ quan thu lệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực được trích để lại 70% trên tổng số tiền lệ phí thực thu được trước khi nộp vào ng...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Tổ chức thực hiện thu phí bến bãi, mặt nước: 1. Thực hiện thu: Các đơn vị (UBND phường, xã, thị trấn, các đơn vị sự nghiệp) được giao quản lý bến bãi, mặt nước có trách nhiệm tổ chức thu phí bến bãi, mặt nước đúng quy định; 2. Quản lý nguồn thu2: a) Các đơn vị thu phí sử dụng hoá đơn thu phí theo quy định của Bộ Tài chính; b)...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Tổ chức thực hiện thu phí bến bãi, mặt nước:
- 1. Thực hiện thu: Các đơn vị (UBND phường, xã, thị trấn, các đơn vị sự nghiệp) được giao quản lý bến bãi, mặt nước có trách nhiệm tổ chức thu phí bến bãi, mặt nước đúng quy định;
- 2. Quản lý nguồn thu2:
- Điều 2 . Đơn vị thu lệ phí, tỷ lệ trích nộp ngân sách:
- 1. Tổ chức thu: Sở Công thương chịu trách nhiệm tổ chức thu lệ phí cấp Giấy phép hoạt động điện lực trên địa bàn tỉnh.
- 2. Tỷ lệ trích nộp ngân sách:
Left
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương; Cục trưởng Cục thuế; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND thành phố Vinh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các đơn vị, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Open sectionRight
Điều 3
Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh: 1. Quyết định số 1086/QĐ-UB-TM ngày 25/3/2004 ban hành mức thu và quản lý phí sử dụng bến cá phường Nghi Thuỷ, thị xã Cửa Lò. 2. Quyết định số 1090/QĐ-UB-TM ngày 25/3/2004 về ban hành mức thu và quản lý phí sử dụng bãi tắm và phí an...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Quyết định số 1086/QĐ-UB-TM ngày 25/3/2004 ban hành mức thu và quản lý phí sử dụng bến cá phường Nghi Thuỷ, thị xã Cửa Lò.
- 2. Quyết định số 1090/QĐ-UB-TM ngày 25/3/2004 về ban hành mức thu và quản lý phí sử dụng bãi tắm và phí an toàn trật tự trên địa bàn thị xã Cửa Lò.
- 3. Khoản 1 Điều 1 của Quyết định số 3776/QĐ-UBND.TM ngày 12/10/2006 về việc quy định tạm thời mức thu và quản lý phí sử dụng sân bãi và giá dịch vụ thuê phương tiện tập lái.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương
- Cục trưởng Cục thuế
- Left: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 3 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định của UBND tỉnh:
Unmatched right-side sections