Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 4
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v quy định danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá phải đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 1.

Điều 1. Quy định danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá phải đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ngoài danh mục quy định tại Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ và Quyết định số 116/2009/QĐ-TTg ngày 29/9/2009 của Thủ tướng Chính phủ như sau: 1. Dầu ăn các loại. 2. Thức ăn hỗn hợp dạng viên...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Bổ sung mặt hàng thức ăn chăn nuôi sản xuất công nghiệp (cả sản xuất trong nước và nhập khẩu) vào Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, bao gồm: 1. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc dùng cho chăn nuôi lợn thịt và gà thịt. 2. Thức ăn hỗn hợp dạng v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quy định danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá phải đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ngoài danh mục quy định tại Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính p...
  • 1. Dầu ăn các loại.
  • 2. Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng để nuôi cá tra, cá basa có trọng lượng từ 700gram/con đến 1 kg/con.
Added / right-side focus
  • Bổ sung mặt hàng thức ăn chăn nuôi sản xuất công nghiệp (cả sản xuất trong nước và nhập khẩu) vào Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2...
  • 1. Thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn đậm đặc dùng cho chăn nuôi lợn thịt và gà thịt.
Removed / left-side focus
  • Quy định danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá phải đăng ký giá, kê khai giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng ngoài danh mục quy định tại Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính p...
  • 1. Dầu ăn các loại.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng để nuôi cá tra, cá basa có trọng lượng từ 700gram/con đến 1 kg/con. Right: 2. Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng để nuôi cá tra, cá ba sa (số 05) có khối lượng từ 200 g/con đến 500 g/con.
  • Left: 3. Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng để nuôi tôm sú có trọng lượng từ 50 con/kg đến 20 con/kg. Right: 3. Thức ăn hỗn hợp dạng viên dùng để nuôi tôm sú (số 05) có khối lượng từ 10 g/con đến 20 g/con.
Target excerpt

Điều 1. Bổ sung mặt hàng thức ăn chăn nuôi sản xuất công nghiệp (cả sản xuất trong nước và nhập khẩu) vào Danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP, b...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Giao Sở Tài chính phối hợp các sở ngành, địa phương triển khai thực hiện công tác đăng ký giá, kê khai giá đối với các tổ chức, cá nhân trên địa bàn tỉnh sản xuất, kinh doanh các mặt hàng thuộc danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá phải đăng ký giá, kê khai giá theo Nghị định số 75/2008/NĐ-CP của Chính phủ, Quyết địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc bổ sung danh mục hàng hóa, dịch vụ thực hiện bình ổn giá
Điều 2. Điều 2. Thẩm quyền quyết định và công bố áp dụng các biện pháp bình ổn giá đối với các mặt hàng quy định tại Điều 1 Quyết định này thực hiện theo các quy định tại Nghị định số 170/2003/NĐ-CP, Nghị định số 75/2008/NĐ-CP và các văn bản hướng dẫn của các Bộ theo thẩm quyền.
Điều 3. Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 11 năm 2009.
Điều 4. Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.