Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 5
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 55

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
5 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Khung định biên an toàn tối thiểu cho tầu biển Việt Nam

Open section

Tiêu đề

Về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tầu biển Việt Nam

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Khung định biên an toàn tối thiểu cho tầu biển Việt Nam Right: Về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tầu biển Việt Nam
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành Khung định biên an toàn tối thiểu cho tầu biển Việt Nam và Phụ lục "Giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu" kèm theo Quyết định này.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Quyết định này quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tầu biển Việt Nam. 2. Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, thuyền viên có liên quan đến tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
  • 1. Quyết định này quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tầu biển Việt Nam.
  • 2. Quyết định này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân, thuyền viên có liên quan đến tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn của thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tầu biển Việ...
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành Khung định biên an toàn tối thiểu cho tầu biển Việt Nam và Phụ lục "Giấy chứng nhận định biên an toàn tối thiểu" kèm theo Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Quyết định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Tầu dầu là tầu được chế tạo và sử dụng để vận chuyển xô dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ; 2. Tầu chở hoá chất là tầu được chế tạo hoặc hoán cải và được sử dụng để vận chuyển xô bất kỳ một sản phẩm ở dạng lỏng nào được quy định tại Chương 17 của Bộ lu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quyết định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. Tầu dầu là tầu được chế tạo và sử dụng để vận chuyển xô dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ;
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Cục Hàng hải Việt Nam chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quyết định này.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền trưởng, đại phó tầu từ 500 GT trở lên Thuyền trưởng, đại phó tầu từ 500 GT trở lên phải đáp ứng các tiêu chuẩn chuyên môn quy định tại Mục A-II/1, A-II/2, A-IV/2 và A-VIII/2 của Bộ luật STCW về các chức năng sau: 1. Hàng hải theo mức quản lý; 2. Kỹ thuật làm hàng và sắp xếp hàng hóa theo mức quả...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền trưởng, đại phó tầu từ 500 GT trở lên
  • Thuyền trưởng, đại phó tầu từ 500 GT trở lên phải đáp ứng các tiêu chuẩn chuyên môn quy định tại Mục A-II/1, A-II/2, A-IV/2 và A-VIII/2 của Bộ luật STCW về các chức năng sau:
  • 1. Hàng hải theo mức quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Mọi quy định trước đây trái với Quyết định này đều bãi bỏ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế - Vận tải, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ - Lao động, Cục trưởng Cục hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và các chủ tầu Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền trưởng, đại phó tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT hành trình gần bờ và thuyền trưởng tầu dưới 50 GT Thuyền trưởng, đại phó tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT hành trình gần bờ và thuyền trưởng tầu dưới 50 GT phải đáp ứng các tiêu chuẩn chuyên môn quy định tại Mục A-II/3, A-IV/2 và A-VIII/2 của Bộ luật STCW...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Tiêu chuẩn chuyên môn của thuyền trưởng, đại phó tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT hành trình gần bờ và thuyền trưởng tầu dưới 50 GT
  • Thuyền trưởng, đại phó tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT hành trình gần bờ và thuyền trưởng tầu dưới 50 GT phải đáp ứng các tiêu chuẩn chuyên môn quy định tại Mục A-II/3, A-IV/2 và A-VIII/2 của Bộ luật...
  • 1. Hàng hải theo mức quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Các ông Chánh Văn phòng Bộ, Vụ trưởng Vụ Pháp chế
  • Vận tải, Vụ trưởng Vụ Tổ chức Cán bộ
  • Lao động, Cục trưởng Cục hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam và các chủ tầu Việt Nam chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Chương II Chương II TIÊU CHUẨN CHUYÊN MÔN CỦA THUYỀN VIÊN
Điều 5. Điều 5. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan boong tầu từ 500 GT trở lên Sỹ quan boong tầu từ 500 GT trở lên phải đáp ứng các tiêu chuẩn chuyên môn quy định tại Mục A-II/1, A-IV/2 và A-VIII/2 của Bộ luật STCW về các chức năng sau đây: 1. Hàng hải theo mức vận hành; 2. Kỹ thuật làm hàng và sắp xếp hàng hóa theo mức vận hành; 3. Kiểm soát h...
Điều 6. Điều 6. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan boong tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT hành trình gần bờ Sỹ quan boong tầu từ 50 GT đến dưới 500 GT hành trình gần bờ phải đáp ứng các tiêu chuẩn chuyên môn quy định tại Mục A-II/3, A-IV/2 và A-VIII/2 của Bộ luật STCW về các chức năng sau đây: 1. Hàng hải theo mức vận hành; 2. Kỹ thuật làm hàng và...
Điều 7. Điều 7. Tiêu chuẩn chuyên môn của thủy thủ trực ca Thủy thủ trực ca phải đáp ứng các tiêu chuẩn chuyên môn quy định tại Mục A-II/4 của Bộ luật STCW về chức năng hàng hải theo mức trợ giúp.
Điều 8. Điều 8. Tiêu chuẩn chuyên môn của máy trưởng, máy hai tầu có tổng công suất máy chính từ 750 KW trở lên Máy trưởng, máy hai tầu có tổng công suất máy chính từ 750 KW trở lên phải đáp ứng các tiêu chuẩn chuyên môn quy định tại Mục A-III/1, A-III/2 và A-VIII-2 của Bộ luật STCW về các chức năng sau đây: 1. Kỹ thuật máy tầu biển theo mức q...
Điều 9. Điều 9. Tiêu chuẩn chuyên môn của máy trưởng, máy hai tầu có tổng công suất máy chính từ 75 KW đến dưới 750 KW và máy trưởng tầu có tổng công suất máy chính dưới 75 KW Máy trưởng, máy hai tầu có tổng công suất máy chính từ 75 KW đến dưới 750 KW và máy trưởng tầu có tổng công suất máy chính dưới 75 KW phải đáp ứng các tiêu chuẩn chuyên...
Điều 10. Điều 10. Tiêu chuẩn chuyên môn của sỹ quan máy tầu có tổng công suất máy chính từ 750 KW trở lên Sỹ quan máy tầu có tổng công suất máy chính từ 750 KW trở lên phải đáp ứng các tiêu chuẩn chuyên môn quy định tại Mục A-III/1 và A-VIII-2 của Bộ luật STCW về các chức năng sau đây: 1. Kỹ thuật máy tầu biển theo mức vận hành; 2. Kỹ thuật điệ...