Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định mức trợ giúp các đối t¬ượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
2573/2007/QĐ-UBND
Right document
Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam quản lý thuộc phạm vi được phân quyền
28/2024/NQ-HĐND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định mức trợ giúp các đối t¬ượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệ...
- Ban hành Quy định mức trợ giúp các đối t¬ượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y t...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Nghị quyết này quy định giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể...
- Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức trợ giúp cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Cao Bằng theo Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Chính phủ về chính s...
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký. Quyết định này thay thế Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. G iá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu đối với các cơ...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- G iá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh thuộc danh mục do quỹ bảo hiểm y tế thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh do ngân sách nhà nước thanh toán, giá cụ thể dịch vụ khám bệnh, chữa...
- 1. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh: gồm 3.821 danh mục (chi tiết tại Phụ lục số 01, 02, 03, 04 kèm theo).
- 2. Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện Y học cổ truyền: gồm 1.452 danh mục (chi tiết tại Phụ lục số 05, 06, 07 kèm theo).
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 603/QĐ-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2007 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc quy định mức trợ cấp cứu trợ xã hội.
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Lô Ích Giang QUY ĐỊNH Mức t...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết. Quá trình tổ chức thực hiện cần đảm bảo đúng đối tượng, mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh; chịu trách nhiệm về tính chính xác của giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh ban hành kèm theo Nghị quyết này. Thường xuyên rà soát để kịp thời điều chỉnh ch...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Tổ chức thực hiện
- 1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Quá trình tổ chức thực hiện cần đảm bảo đúng đối tượng, mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Lao động
- Thương binh và Xã hội, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định n...
- TM. ỦY BAN NHÂN DÂN