Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
09/2010/QĐ-UBND
Right document
Về giá cho thuê nhà ở áp dụng tại thành phố Hồ Chí Minh thực hiện theo quyết định 118/TTg ngày 27/11/1992 của thủ tướng chính phủ
1753/QĐ-UB-QLĐT
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Về ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố; được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và các cá nhân, tổ chức đang thuê nhà ở thuộc sở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau: Loại nhà Biệt thự (hạng) Nhà ở thông thường (cấp) Cấp, hạng nhà I II III IV I II III IV Giá (đồng/m2/tháng) 11.300 13.500 15.800 24.800 6.800 6.300 6.100 4.100 - Trong đó, hạng biệt thự và cấp nhà ở...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Giá cho thuê nhà ở được tính trên cơ sở giá quy định tại Điều 1, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số, theo nguyên tắc biệt thự các hạng và nhà ở các cấp hạng áp dụng tối đa không vượt quá 04 hệ số được quy định sau đây: 1. Hệ số cấp đô thị (K1): Theo quy định tại Nghị định số 72/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2001...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. a) Nay ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau : Đơn vị tính : đồng/m2 sử dụng/tháng. Biệt thự (hạng) Nhà ở thông thường (cấp) I II III IV I II III IV 2.500 3.000 3.500 5.500 1.500 1.400 1.350 900 - Hạng biệt thự và cấp nhà ở thông thường, được xác định theo phụ lục số 1 của...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.
- Giá cho thuê nhà ở được tính trên cơ sở giá quy định tại Điều 1, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số, theo nguyên tắc biệt thự các hạng và nhà ở các cấp hạng áp dụng tối đa không vượt q...
- Hệ số cấp đô thị (K1):
- Theo quy định tại Nghị định số 72/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị, thành phố Hồ Chí Minh là đô thị loại đặc biệt, có trị số K1 = 0,00.
- a) Nay ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau :
- Đơn vị tính : đồng/m2 sử dụng/tháng.
- Biệt thự (hạng)
- Giá cho thuê nhà ở được tính trên cơ sở giá quy định tại Điều 1, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số, theo nguyên tắc biệt thự các hạng và nhà ở các cấp hạng áp dụng tối đa không vượt q...
- Hệ số cấp đô thị (K1):
- Theo quy định tại Nghị định số 72/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị, thành phố Hồ Chí Minh là đô thị loại đặc biệt, có trị số K1 = 0,00.
Điều 1. a) Nay ban hành giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau : Đơn vị tính : đồng/m2 sử dụng/tháng. Biệt thự (hạng) Nhà ở thông thường (cấp) I II III IV I II III IV 2.500...
Left
Điều 4.
Điều 4. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở Phương pháp xác định đơn giá thuê 1m2 diện tích sử dụng nhà ở: Giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc nhà ở các cấp) Giá của cấp, hạng nhà ở tương ứng quy định tại Điều 1 Quyết định này x 1 + tổng các hệ số áp dụng theo điều kiện nhà ở cho thuê đồng/m2 sử dụng/tháng 2. Tiền thuê nhà phải trả hàng...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Trường hợp nhà biệt thự sử dụng cho nhiều hộ gia đình, giá thuê được tính như sau: 1. Nhà phụ độc lập: hộ sử dụng ký hợp đồng thuê nhà độc lập, giá thuê tính theo giá nhà ở thông thường. 2. Nhà chính biệt thự: các hộ sử dụng căn cứ hợp đồng thuê nhà được ký, giá thuê được tính như sau: a) Trường hợp 1 hộ sử dụng độc lập: áp dụn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Điều tiết trong trường hợp hộ sử dụng tiết kiệm một phần diện tích khuôn viên hoặc một phần diện tích sử dụng để tự kinh doanh hoặc cho thuê lại đối với nhà biệt thự, nhà phố có vị trí mặt tiền đường (không áp dụng điều tiết đối với nhà phố có vị trí trong hẻm) có một phần diện tích tiết kiệm để tự kinh doanh hoặc cho thuê lại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 1. Tiền thuê nhà được thu hàng tháng. 2. Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp từ người sử dụng nhà.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở áp dụng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà đối với các loại nhà quy định tại điều 1. - Tiền thuê nhà phải trả hàng tháng. - Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp người sử dụng. - Các cơ quan quản lý nhà được ủy nhiệm thu qua tất cả cơ quan quản lý của các thành viên trong hợp đồng thuê nhà để tận thu. - Tỷ lệ hoa hồng cho đơn vị thực hiện th...
Open sectionThis section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.
- Điều 8. Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở áp dụng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.
- Điều 3. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà đối với các loại nhà quy định tại điều 1.
- - Tiền thuê nhà phải trả hàng tháng.
- - Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp người sử dụng.
- Điều 8. Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở áp dụng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà đối với các loại nhà quy định tại điều 1. - Tiền thuê nhà phải trả hàng tháng. - Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp người sử dụng. - Các cơ quan quản lý nhà được ủy nhiệm thu qu...
Left
Điều 9.
Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1753/QĐ-UB-QLĐT ngày 23 tháng 11 năm 1993 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá cho thuê nhà ở áp dụng tại thành phố Hồ Chí Minh thực hiện theo Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 11 năm 1992 của Thủ tướng Chính phủ.
Open sectionRight
Tiêu đề
Về giá cho thuê nhà ở áp dụng tại thành phố Hồ Chí Minh thực hiện theo quyết định 118/TTg ngày 27/11/1992 của thủ tướng chính phủ
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1753/QĐ-UB-QLĐT ngày 23 tháng 11 năm 1993 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá cho thuê nhà ở áp dụng tại thành...
- Về giá cho thuê nhà ở áp dụng tại thành phố Hồ Chí Minh thực hiện theo quyết định 118/TTg ngày 27/11/1992 của thủ tướng chính phủ
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1753/QĐ-UB-QLĐT ngày 23 tháng 11 năm 1993 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá cho thuê nhà ở áp dụng tại thành...
Về giá cho thuê nhà ở áp dụng tại thành phố Hồ Chí Minh thực hiện theo quyết định 118/TTg ngày 27/11/1992 của thủ tướng chính phủ
Left
Điều 10.
Điều 10. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện thống nhất Quyết định này trên địa bàn thành phố. Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố để giải quyết những khó khăn vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các tổ chức và cá nhân đang quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh có trách nh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections