Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 9
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về ban hành bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng Quyết định này quy định về bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố; được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan đến công tác quản lý, cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước và các cá nhân, tổ chức đang thuê nhà ở thuộc sở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Ban hành Bảng giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh như sau: Loại nhà Biệt thự (hạng) Nhà ở thông thường (cấp) Cấp, hạng nhà I II III IV I II III IV Giá (đồng/m2/tháng) 11.300 13.500 15.800 24.800 6.800 6.300 6.100 4.100 - Trong đó, hạng biệt thự và cấp nhà ở...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Giá cho thuê nhà ở được tính trên cơ sở giá quy định tại Điều 1, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số, theo nguyên tắc biệt thự các hạng và nhà ở các cấp hạng áp dụng tối đa không vượt quá 04 hệ số được quy định sau đây: 1. Hệ số cấp đô thị (K1): Theo quy định tại Nghị định số 72/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2001...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện trách nhiệm của người quản l ý thuê bao chữ ký số chuyên dùng của Thành phố Hồ Chí Minh được quy định tại Điều 11 Thông tư số 05/2010/TT-BNV ngày 1 tháng 7 năm 2010 của Bộ Nội vụ hướng dẫn về cung cấp, quản lý và sử dụng dịch vụ chứng thực ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Giá cho thuê nhà ở được tính trên cơ sở giá quy định tại Điều 1, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số, theo nguyên tắc biệt thự các hạng và nhà ở các cấp hạng áp dụng tối đa không vượt q...
  • Hệ số cấp đô thị (K1):
  • Theo quy định tại Nghị định số 72/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị, thành phố Hồ Chí Minh là đô thị loại đặc biệt, có trị số K1 = 0,00.
Added / right-side focus
  • Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện trách nhiệm của người quản l ý thuê bao chữ ký số chuyên dùng của Thành phố Hồ Chí Minh được quy định tại Điều...
Removed / left-side focus
  • Giá cho thuê nhà ở được tính trên cơ sở giá quy định tại Điều 1, được điều tiết tăng (+), giảm (-) với các hệ số, theo nguyên tắc biệt thự các hạng và nhà ở các cấp hạng áp dụng tối đa không vượt q...
  • Hệ số cấp đô thị (K1):
  • Theo quy định tại Nghị định số 72/2001/NĐ-CP ngày 05 tháng 10 năm 2001 của Chính phủ về việc phân loại đô thị và cấp quản lý đô thị, thành phố Hồ Chí Minh là đô thị loại đặc biệt, có trị số K1 = 0,00.
Target excerpt

Điều 1. Nay ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông Thành phố Hồ Chí Minh thực hiện trách nhiệm của người quản l ý thuê bao chữ ký số chuyên dùng của Thành phố Hồ Chí Minh được quy định tại Điều 11 Thông tư...

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương pháp xác định giá thuê nhà ở Phương pháp xác định đơn giá thuê 1m2 diện tích sử dụng nhà ở: Giá cho thuê nhà ở (biệt thự hoặc nhà ở các cấp) Giá của cấp, hạng nhà ở tương ứng quy định tại Điều 1 Quyết định này x 1 + tổng các hệ số áp dụng theo điều kiện nhà ở cho thuê đồng/m2 sử dụng/tháng 2. Tiền thuê nhà phải trả hàng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trường hợp nhà biệt thự sử dụng cho nhiều hộ gia đình, giá thuê được tính như sau: 1. Nhà phụ độc lập: hộ sử dụng ký hợp đồng thuê nhà độc lập, giá thuê tính theo giá nhà ở thông thường. 2. Nhà chính biệt thự: các hộ sử dụng căn cứ hợp đồng thuê nhà được ký, giá thuê được tính như sau: a) Trường hợp 1 hộ sử dụng độc lập: áp dụn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều tiết trong trường hợp hộ sử dụng tiết kiệm một phần diện tích khuôn viên hoặc một phần diện tích sử dụng để tự kinh doanh hoặc cho thuê lại đối với nhà biệt thự, nhà phố có vị trí mặt tiền đường (không áp dụng điều tiết đối với nhà phố có vị trí trong hẻm) có một phần diện tích tiết kiệm để tự kinh doanh hoặc cho thuê lại...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nguyên tắc thu tiền thuê nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại 1. Tiền thuê nhà được thu hàng tháng. 2. Các cơ quan quản lý nhà thu trực tiếp từ người sử dụng nhà.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 8.

Điều 8. Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở áp dụng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở áp dụng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Đối tượng và điều kiện miễn, giảm tiền thuê nhà ở áp dụng theo quy định tại Điều 3 Quyết định số 17/2008/QĐ-TTg ngày 28 tháng 01 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ.
Target excerpt

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

explicit-citation Similarity 0.62 repeal instruction

Điều 9.

Điều 9. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1753/QĐ-UB-QLĐT ngày 23 tháng 11 năm 1993 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá cho thuê nhà ở áp dụng tại thành phố Hồ Chí Minh thực hiện theo Quyết định số 118/TTg ngày 27 tháng 11 năm 1992 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

Tiêu đề

Quyết định 1753/QĐ-UBND năm 2014 ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao chữ ký số chuyên dùng của Thành phố Hồ Chí Minh

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Tiêu đề` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1753/QĐ-UB-QLĐT ngày 23 tháng 11 năm 1993 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá cho thuê nhà ở áp dụng tại thành...
Added / right-side focus
  • Quyết định 1753/QĐ-UBND năm 2014 ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao chữ ký số chuyên dùng của Thành phố Hồ Chí Minh
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ban hành và thay thế Quyết định số 1753/QĐ-UB-QLĐT ngày 23 tháng 11 năm 1993 của Ủy ban nhân dân thành phố về giá cho thuê nhà ở áp dụng tại thành...
Target excerpt

Quyết định 1753/QĐ-UBND năm 2014 ủy quyền cho Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông thực hiện trách nhiệm của người quản lý thuê bao chữ ký số chuyên dùng của Thành phố Hồ Chí Minh

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Giám đốc Sở Xây dựng chịu trách nhiệm triển khai, hướng dẫn thực hiện thống nhất Quyết định này trên địa bàn thành phố. Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân thành phố để giải quyết những khó khăn vướng mắc phát sinh trong quá trình triển khai thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, các tổ chức và cá nhân đang quản lý, sử dụng nhà ở thuộc sở hữu Nhà nước chưa được cải tạo, xây dựng lại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh có trách nh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Điều 2. Điều 2. Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông được sử dụng con dấu của Sở Thông tin và Truyền thông trong việc thực hiện công việc được ủy quyền quy định tại Điều 1 của Quyết định này.
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Thủ trưởng các s ở , ban, ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận - huyện, phường - xã, thị trấn, các cơ quan, t ổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ Thông tin...