Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 1
Explicit citation matches 1
Instruction matches 1
Left-only sections 34
Right-only sections 5

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về quản lý mua, bán tàu biển

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHữNG QUY ĐịNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Mua, bán tàu biển" là quá trình tìm hiểu thị trường, chuẩn bị hồ sơ dự án để xin phê duyệt, ra quyết định và cấp phép mua, bán, ký kết và thực hiện hợp đồng mua, bán tàu biển. 2. "Dự án mua, bán tàu biển" là Dự án mua, bán một hoặc nhiều tàu biển. 3. "Người mua, bá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Nghị định này quy định điều kiện, thẩm quyền, trình tự xét duyệt và cấp phép mua, bán tàu biển. Việc mua, bán tàu biển quy định tại khoản 1, Điều 3 của Nghị định này phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải thực hiện các công việc nêu tại khoản 1, Điều 2 của Quyết định này có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo quy định tại Quyết định này (dưới đây gọi chung là cơ quan thu phí, lệ phí).

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nghị định này quy định điều kiện, thẩm quyền, trình tự xét duyệt và cấp phép mua, bán tàu biển.
  • Việc mua, bán tàu biển quy định tại khoản 1, Điều 3 của Nghị định này phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Added / right-side focus
  • Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải thực hiện các công việc nêu tại khoản 1, Điều 2 của Quyết định này có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo quy định tại Quyết định này...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nghị định này quy định điều kiện, thẩm quyền, trình tự xét duyệt và cấp phép mua, bán tàu biển.
  • Việc mua, bán tàu biển quy định tại khoản 1, Điều 3 của Nghị định này phải tuân theo các quy định của Nghị định này và các quy định pháp luật khác có liên quan.
Target excerpt

Điều 3. Cơ quan quản lý nhà nước về hàng hải thực hiện các công việc nêu tại khoản 1, Điều 2 của Quyết định này có nhiệm vụ tổ chức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí theo quy định tại Quyết định này (dưới đây g...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Phạm vi áp dụng của Nghị định. 1. Nghị định này áp dụng đối với việc mua, bán các loại tàu biển đã qua sử dụng hoặc đóng mới trên thị trường trong nước và quốc tế, trừ các trường hợp quy định tại khoản 2 của Điều này. 2. Nghị định này không áp dụng đối với việc mua, bán các loại tàu biển sau đây: a) Tàu biển có động cơ với tổng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Chính phủ thực hiện thống nhất việc quản lý mua, bán tàu biển và hoạt động đầu tư, xuất nhập khẩu tàu biển của tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài tại Việt Nam nhằm: a) Bảo đảm thực hiện đúng các mục tiêu chiến lược phát triển đội tàu biển quốc gia theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa, góp phần phát tri...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Điều kiện nhập khẩu tàu biển 1. Tàu biển nhập khẩu để sử dụng phải có đủ điều kiện được đăng ký tại Việt Nam theo quy định của pháp luật. 2. Tàu biển được nhập khẩu với mục đích để phá dỡ không được sửa chữa, hoàn cải hoặc phục hồi để sử dụng vào các mục đích khác. 3. Hàng năm, Bộ Giao thông vận tải sau khi thống nhất với các B...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Hợp đồng mua, bán tàu biển 1. Hợp đồng mua, bán tàu biển giữa các bên là tổ chức hoặc cá nhân Việt Nam và thực hiện tại thị trường trong nước thì hình thức và nội dung của hợp đồng mua, bán tàu biển phải tuân theo các quy định của pháp luật Việt Nam. 2. Hợp đồng mua, bán tàu biển giữa một bên là tổ chức hoặc cá nhân Việt Nam và...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Đối với những tàu biển đã được cấp phép mua theo phương thức vay mua hoặc thuê mua, sau thời gian đăng ký ở nước ngoài theo thỏa thuận trong hợp đồng và khi chuyển về đăng ký tại Viêt Nam thì đương nhiên được đăng ký vào "Sổ đăng ký tàu biển quốc gia" mà không xin cấp phép lại.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II PHÂN LOẠI DỰ ÁN, THẨM QUYỀN XÉT DUYỆT VÀ CẤP PHÉP MUA, BÁN TÀU BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Các dự án mua, bán tàu biển được phân loại theo nguồn vốn như sau: 1. Các dự án sử dụng vốn ngân sách hoặc có nguồn gốc vốn ngân sách. 2. Các dự án không sử dụng nguồn vốn quy định tại khoản 1 của Điều này và các dự án mà tàu biển không được chuyển nhượng dưới hình thức khác như: biếu, tặng và thừa kế....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Trình tự xét duyệt và cấp phép mua, bán tàu biển 1. Trình tự xét duyệt và cấp phép mua, bán tàu biển gồm các bước cơ bản sau đây: a) Bước thứ nhất: Phê duyệt chủ trương mua, bán tàu biển. b) Bước thứ hai: Thẩm định hồ sơ và ra quyết định mua, bán tàu biển. c) Bước thứ ba: Cấp phép mua, bán tàu biển. 2. Trình tự xét duyệt và cấp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương và quyết định mua, bán tàu biển 1. Người có thẩm quyền phê duyệt chủ trương mua, bán tàu biển cũng là Người có thẩm quyền quyết định mua, bán tàu biển. 2. Thẩm quyền phê duyệt chủ trương và quyết định mua, bán tàu biển cho các dự án quy định tại khoản 1 Điều 8 của Nghị định này được phân cấp như...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền cấp phép mua, bán tàu biển 1. Thủ tướng Chính phủ ủy quyền Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải thực hiện việc cấp phép mua, bán tàu biển theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 9 của Nghị định này. 2. Việc thực hiện cấp phép mua, bán tàu biển nhằm: a) Bảo đảm dự án mua, bán tàu biển phù hợp với quy hoạch phát triển chung...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III THỦ TỤC PH£ DUYỆT CHỦ TRƯƠNG, QUYẾT ĐỊNH VÀ CẤP PHÉP MUA BÁN TÀU BIỂN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục A

Mục A Thủ tục phê duyệt chủ trương mua, bán tàu biển

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Đối với các tàu biển được mua, bán bằng nguồn vốn theo quy định tại khoản 1 Điều 8 của Nghị định này, Người mua, bán tàu biển căn cứ nhu cầu tiến hành khảo sát thị trường và chuẩn bị hồ sơ trình cấp có thẩm quyền được quy định tại khoản 2 Điều 10 Nghị định này để xin phê duyệt chủ trương mua, bán tàu biển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hồ sơ xin phê duyệt chủ trương mua, bán tàu biển bao gồm: 1. Đối với dự án mua tàu biển để sử dụng: a) Tờ trình xin mua tàu biển. b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập của tổ chức doanh nghiệp xin mua tàu biển. c) Báo cáo xin phê duyệt chủ trương mua tàu biển có nội dung sau: - Những căn cứ về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. 1. Căn cứ vào hồ sơ xin phê duyệt chủ trương mua, bán tàu biển quy định tại Điều 13 Nghị định này, chậm nhất là sau 20 (hai mươi) ngày. Người có thẩm quyền phê duyệt chủ trương mua, bán tàu biển có văn bản phê duyệt hoặc nêu rõ lý do không phê duyệt. 2. Nội dung chủ yếu của văn bản phê duyệt chủ trương mua, bán tàu biển bao gồ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục B

Mục B Thủ tục quyết định mua, bán tàu biển

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Sau khi chủ trương mua, bán tàu biển đã được phê duyệt người mua, bán tàu biển lập hồ sơ để trình Người có thẩm quyền quyết định mua, bán một hoặc nhiều tàu biển cụ thể đã được lựa chọn;

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ xin ra quyết định mua, bán tàu biển gồm: 1. Đối với dự án mua tàu biển để sử dụng: a) Mua tàu biển đã qua sử dụng: - Giấy chứng nhận về tình trạng sở hữu tàu biển, bản sao giấy chứng nhận đăng ký tàu biển; - Báo cáo giám định kỹ thuật tàu biển của Đăng kiểm Việt Nam hoặc của Đăng kiểm nước ngoài, giám định viên tàu biển...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Căn cứ hồ sơ xin Quyết định mua, bán tàu biển quy định tại Điều 16 của Nghị định này, Người có thẩm quyền sẽ ban hành Quyết định mua, bán tàu biển với những nội dung chủ yếu sau đây: a) Xác định tính hợp lệ và hợp pháp của hồ sơ dự án đã trình. b) Xác định cụ thể mức độ khả thi của dự án về tài chính, kỹ thuật công nghệ và hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Trách nhiệm, quyền hạn của Người mua, bán tàu biển 1. Người mua, bán tàu biển chịu trách nhiệm về: a) Tính xác thực và hợp pháp của các tài liệu kèm theo hồ sơ dự án mua, bán tàu biển đã trình các tổ chức và cơ quan phê duyệt chủ trương, quyết định mua, bán và cấp phép mua, bán tàu biển. b) Tính xác thực về chất lượng kỹ thuật...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục C

Mục C Thủ tục cấp phép mua, bán tàu biển 1. Đối với dự án mua tàu biển để sử dụng: - Tờ trình xin cấp phép mua tàu biển; - Quyết định cho phép mua tàu biển của Người có thẩm quyền theo phân cấp tại Điều 10 của Nghị định này và kèm theo hồ sơ như quy định tại khoản 1 Điều 16 của Nghị định này. 2. Đối với dự án mua tàu biển để phá dỡ: -...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. 1. Giấy phép mua, bán tàu biển được cấp chậm nhất 15 (mười lăm) ngày, kể từ khi Cục Hải quan Việt Nam nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định tại Điều 19 Nghị định này. Nếu chưa đủ hồ sơ, Cục Hàng hải Việt Nam có trách nhiệm thông báo cho Người mua, bán tàu biển biết chậm nhất 03 (ba) ngày, kể từ ngày nhận hồ sơ. 2. Bộ trưởng Bộ Gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. 1. Khi xin cấp phép cho tàu biển được chuyển nhượng dưới các hình thức sở hữu khác: biếu, tặng, thừa kế ... quy định tại khoản 2 Điều 8 của Nghị định này tổ chức, cá nhân tiếp nhận tàu phải nộp cho Cục Hàng hải Việt Nam 01 bộ hồ sơ, gồm: a) Tờ trình xin cấp phép. b) Bản sao giấy chứng nhận đăng ký và các giấy chứng nhận an toà...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bộ Tài chính quy định cụ thể việc hợp nhất lệ phí trước bạ và lệ phí đăng ký tàu biển và giao cho các cơ quan đăng ký tàu biển và thuyền viên trực tiếp thu để nộp vào Kho bạc Nhà nước tại địa phương nơi đăng ký tàu biển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan hướng dẫn và chỉ đạo Hải quan cửa khẩu căn cứ giấy phép mua, bán tàu biển do Bộ Giao thông vận tải cấp, hợp đồng mua, bán tàu biển và biên bản giao nhận tàu biển để làm thủ tục xuất, nhập khẩu cho tàu biển.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Bộ trưởng các: Bộ Giao thông vận tải, Thủy sản, Kế hoạch và Đầu tư, Thương mại, Khoa học, Công nghệ và Môi trường, Tài chính và Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan căn cứ Nghị định này để sửa đổi, bổ sung những nội dung không còn phù hợp trong các văn bản do Bộ, Tổng cục đã ban hành đúng thẩm quyền trước đây.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. 1. Các khiếu nại và khởi kiện của các tổ chức, tố cáo của cá nhân có liên quan đến việc cấp phép mua, bán tàu biển theo Nghị định này được giải quyết theo trình tự, thủ tục do pháp luật quy định. 2. Mọi hành vi vi phạm Nghị định này sẽ tùy theo mức độ vi phạm mà bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. 1. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày ký. Nghị định này có hiệu lực độc lập với Nghị định của Chính phủ về Điều lệ quản lý đầu tư và xây dựng và Nghị định của Chính phủ về Quy chế đấu thầu. 2. Nghị định này không áp dụng đối với những dự án mua, bán tàu biển đã được các cơ quan quản lý Nhà nước có thẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải chịu trách nhiệm tổ chức thực hiện và hướng dẫn thi hành Nghị định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban Nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc quy định chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng phí thẩm định hồ sơ mua, bán tàu biển và lệ phí đăng ký tàu biển, cấp bằng,chứng chỉ liên quan đến hoạt động tàu biển và công bố cảng biển
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Biểu mức thu phí thẩm định hồ sơ mua, bán tầu biển và lệ phí đăng ký tầu biển, cấp bằng, chứng chỉ liên quan đến hoạt động tầu biển và công bố cảng biển.
Điều 2. Điều 2. 1. Các chủ sở hữu tầu biển (tầu thương mại, tầu dịch vụ, tầu công vụ, tầu nghiên cứu khoa học - kỹ thuật, tầu thể thao và vui chơi giải trí), các chủ quản lý cảng biển và những thuyền viên làm việc trên tầu phải nộp phí, lệ phí theo mức thu quy định tại Biểu mức thu ban hành kèm theo Quyết định này khi được cơ quan quản lý nhà...
Điều 4. Điều 4. Phí, lệ phí quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý, sử dụng như sau: 1. Cơ quan thu phí, lệ phí được trích 70% (bảy mươi phần trăm) trên tổng số tiền thu về phí, lệ phí để trang trải chi phí cho việc thu phí, lệ phí theo nội dung chi quy định tại điểm 4-b, mục C, phần III của Thông tư số...
Điều 5. Điều 5. 1. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. 2. Bãi bỏ Thông tư số 115/TC-GTBĐ ngày 16/12/1994 của Bộ Tài chính quy định chế độ quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí đăng ký tầu biển và thuyền viên. 3. Các vấn đề khác liên quan đến việc thu, nộp, quản lý, sử dụng, chứng từ thu, công khai chế độ th...