Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 6
Explicit citation matches 1
Instruction matches 0
Left-only sections 41
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
6 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại học

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại học
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định về quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại học".

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1. Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại học".
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1198/2005/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Về việc ban hành Quy định quản lý, sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học - Đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Ông Vụ trưởng Vụ Khoa học - Đào tạo có trách nhiệm hướng dẫn cụ thể và kiểm tra việc thực hiện Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 1198/2005/QĐ-UBND ngày 09 tháng 6 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Về việc ban hành Quy định quản lý, sản xuất, kinh...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 206/BYT - QĐ ngày 02 tháng 3 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại học". Những quy định trước đây về đào tạo chuyên khoa cấp I trái với quy định trong "Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại họ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 206/BYT - QĐ ngày 02 tháng 3 năm 1994 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành "Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp...
  • Những quy định trước đây về đào tạo chuyên khoa cấp I trái với quy định trong "Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại học" được ban hành theo Quyết định này đều bãi bỏ.
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công Thương, Giám đốc Công an tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có l...
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Lô Ích Giang
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

similar-content Similarity 0.83 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 4.

Điều 4. Các Ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học - Đào tạo, Tổ chức cán bộ, Kế hoạch, Tài chính - Kế toán - Bộ Y tế, Hiệu trưởng các trường đại học Y - Dược và các Trưởng khoa Y trong trường đại học, Thủ trưởng các cơ sở tham gia đào tạo chuyên khoa cấp I chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4. Các Ông Chánh văn phòng, Vụ trưởng các Vụ: Khoa học
  • Đào tạo, Tổ chức cán bộ, Kế hoạch, Tài chính
  • Bộ Y tế, Hiệu trưởng các trường đại học Y
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Quy định này quy định việc quản lý, kinh doanh cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức có hoạt động vật liệu nổ công nghiệp theo quy định tại Nghị định 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp (sau đây gọi là Nghị định 39) trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong quy định này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Thuốc nổ" là hoá chất hoặc hỗn hợp hoá chất được sản xuất, sử dụng nhằm tạo ra phản ứng nổ dưới tác động của các kích thích cơ, nhiệt, hoá hoặc điện. 2. "Phụ kiện nổ" là các loại kíp nổ, dây nổ, dây cháy chậm, mồi nổ, các vật phẩm chứa thuốc nổ có t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động VLNCN 1. Nghiên cứu, thử nghiệm, sản xuất, kinh doanh, bảo quản, vận chuyển và sử dụng VLNCN không có giấy phép, giấy chứng nhận đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 39. 2. Lưu thông, sử dụng VLNCN không an toàn và không thuộc danh mục VLNCN Việt Nam theo quy định của Nghị định 39....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II ĐIỀU KIỆN VỀ NGƯỜI LIÊN QUAN TRỰC TIẾP ĐẾN HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Yêu cầu chung 1. Người liên quan trực tiếp đến hoạt động VLNCN phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Có giấy tờ nhân thân hợp lệ và không bị cấm tham gia hoạt động VLNCN theo quy định; Có sức khỏe đáp ứng yêu cầu của từng ngành nghề theo quy định pháp luật lao động hiện hành. b) Có trình độ chuyên môn tương xứng với nhiệm vụ được...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Điều kiện về trình độ chuyên môn nghiệp vụ của người liên quan trực tiếp đến sử dụng VLNCN 1. Người Chỉ huy nổ mìn phải được lãnh đạo tổ chức sử dụng VLNCN ký quyết định bổ nhiệm và phải đáp ứng các điều kiện sau: a) Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên một trong các ngành khai thác mỏ, địa chất, xây dựng công trình giao thông, thủy...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 YÊU CẦU CHUNG ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn Tổ chức, cá nhân hoạt động VLNCN phải thiết lập hệ thống tổ chức quản lý kỹ thuật an toàn do lãnh đạo trực tiếp điều hành, chỉ đạo và phân công người đủ trình độ, kinh nghiệm chịu trách nhiệm thực hiện công tác kỹ thuật an toàn tại mỗi bộ phận, vị trí có nguy cơ cao về sự cố, tai nạn ch...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Yêu cầu về công tác đảm bảo an ninh, trật tự, phòng cháy, chữa cháy Tổ chức, cá nhân hoạt động VLNCN phải có phương án bảo vệ an ninh trật tự và phương án, biện pháp phòng cháy, chữa cháy cho cơ sở sản xuất, hệ thống kho tàng, nơi bốc dỡ, phương tiện vận chuyển VLNCN đang hoạt động, định kỳ tổ chức diễn tập theo quy định. Các k...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Hồ sơ, tài liệu hoạt động VLNCN Tổ chức, cá nhân hoạt động VLNCN phải bảo quản, lưu trữ sổ sách, chứng từ đối với từng loại VLNCN mua bán, sử dụng, vận chuyển, bảo quản, tồn kho, tiêu hủy trong thời hạn 10 (mười) năm, kể từ ngày thực hiện mua bán, sử dụng, vận chuyển, bảo quản, tồn kho, tiêu hủy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Yêu cầu về công tác huấn luyện Tổ chức, cá nhân hoạt động VLNCN phải thực hiện huấn luyện về kỹ thuật an toàn, phòng cháy, chữa cháy, phòng ngừa ứng phó sự cố khẩn cấp trong hoạt động VLNCN và đề nghị cơ quan có thẩm quyền kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận theo quy định tại mục 8 Nghị định 39.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Yêu cầu đối với tiêu hủy VLNCN VLNCN quá hạn, đã mất phẩm chất và không có khả năng tái chế sử dụng phải được tiêu hủy theo tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành về VLNCN. Việc tiêu hủy VLNCN phải do các tổ chức có Giấy phép sử dụng VLNCN thực hiện với sự chứng kiến của Sở Công Thương, cảnh sát Phòng cháy chữa cháy.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 KINH DOANH VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Điều kiện và hồ sơ đăng ký kinh doanh VLNCN 1. Tổ chức kinh doanh VLNCN phải là doanh nghiệp 100% vốn Nhà nước. Các doanh nghiệp đã được cấp giấy phép kinh doanh VLNCN muốn kinh doanh trên địa bàn tỉnh phải lập phương án quản lý, kinh doanh VLNCN trình Sở Công Thương, Sở Công Thương kết hợp cùng các cơ quan chức năng thẩm định...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Các yêu cầu đối với việc kinh doanh VLNCN 1. Các doanh nghiệp kinh doanh VLNCN phải có kho bảo quản, có phương án bảo vệ, kế hoạch hoặc biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố khẩn cấp đối với kho, phương tiện vận chuyển VLNCN, có phương tiện vận tải và bốc xếp đủ điều kiện an toàn theo qui định, phương tiện bảo vệ phòng, chống sé...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 3

Mục 3 SỬ DỤNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Điều kiện sử dụng VLNCN 1. Là tổ chức được thành lập theo quy định pháp luật, có đăng ký kinh doanh hoặc đăng ký hoạt động những ngành nghề, lĩnh vực cần sử dụng VLNCN. 2. Có hoạt động khoáng sản hoặc công trình xây dựng, công trình nghiên cứu, thử nghiệm cần sử dụng VLNCN. Địa điểm sử dụng VLNCN phải đảm bảo các điều kiện về...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng VLNCN Ngoài các quyền và nghĩa vụ khác do luật pháp quy định, tổ chức sử dụng VLNCN có các quyền và nghĩa vụ sau đây: 1. Chỉ được mua VLNCN đã có trong Danh mục VLNCN Việt Nam từ các doanh nghiệp kinh doanh VLNCN hợp pháp. VLNCN thừa, sử dụng không hết phải bán lại cho tổ chức kinh doanh V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hồ sơ cấp giấy phép sử dụng VLNCN 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép sử dụng VLNCN gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép sử dụng VLNCN do lãnh đạo đơn vị ký; b) Bản sao hợp lệ Quyết định thành lập doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. Nếu là doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải có giấy phép đầu tư; c) Bản sao hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Thời hạn giải quyết việc cấp phép Trong thời hạn 7 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương phối hợp với các cơ quan liên quan tổ chức kiểm tra, thẩm định và cấp giấy phép sử dụng VLNCN. Trường hợp không cấp, phải có văn bản trả lời về lý do không cấp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18.

Điều 18. Thời hạn hiệu lực của giấy phép sử dụng VLNCN 1.Thời hạn của một giấy phép sử dụng VLNCN được quy định như sau: a) Đối với các đơn vị sử dụng VLNCN để khai thác khoáng sản thời hạn của giấy phép sử dụng VLNCN tuỳ thuộc vào thời hạn của giấy phép khai thác nhưng không quá 05 năm. b) Đối với các đơn vị sử dụng VLNCN vào mục đích...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.57 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Phí thẩm định hồ sơ cấp phép sử dụng VLNCN Đơn vị xin cấp giấy phép sử dụng VLNCN phải nộp một khoản lệ phí thẩm định hồ sơ theo quy định tại Quyết định số 1636/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2008 về việc hướng dẫn danh mục, mức thu và tỷ lệ phần trăm để lại phí trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Tiêu đề

Ban hành Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại học

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Ban hành Quy chế đào tạo chuyên khoa cấp I sau đại học
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Phí thẩm định hồ sơ cấp phép sử dụng VLNCN
  • Đơn vị xin cấp giấy phép sử dụng VLNCN phải nộp một khoản lệ phí thẩm định hồ sơ theo quy định tại Quyết định số 1636/QĐ-UBND ngày 08 tháng 9 năm 2008 về việc hướng dẫn danh mục, mức thu và tỷ lệ p...
left-only unmatched

Điều 20.

Điều 20. Cấp lại, điều chỉnh, thu hồi giấy phép sử dụng VLNCN 1. Ba mươi ngày trước khi giấy phép sử dụng VLNCN hết hạn, tổ chức có nhu cầu tiếp tục sử dụng VLNCN phải lập hồ sơ đề nghị gia hạn giấy phép sử dụng VLNCN gửi Sở Công Thương; Hồ sơ đề nghị gia hạn gồm: a) Đơn đề nghị gia hạn giấy phép sử dụng VLNCN ghi rõ lý do xin gia hạn,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 21.

Điều 21. Điều kiện và hồ sơ cấp phép dịch vụ nổ mìn 1. Các tổ chức có đủ điều kiện theo quy định tại mục 7, Điều 26, Chương II Nghị định số 39 có thể lập hồ sơ xin cấp Giấy phép dịch vụ nổ mìn. 2. Hồ sơ xin cấp phép dịch vụ nổ mìn thực hiện theo quy định tại Điều 10, Chương II, Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 4

Mục 4 BẢO QUẢN, VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 22.

Điều 22. Bảo quản VLNCN 1. Chỉ các tổ chức có giấy phép kinh doanh, sử dụng VLNCN và dịch vụ nổ mìn được đầu tư xây dựng kho chứa VLNCN. Việc đầu tư, xây dựng, mở rộng, cải tạo kho chứa VLNCN phải thực hiện đúng quy định pháp luật về đầu tư xây dựng công trình, quy chuẩn kỹ thuật hiện hành và quy định pháp luật liên quan. 2. VLNCN phải...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 23.

Điều 23. Vận chuyển VLNCN 1. Điều kiện hoạt động vận chuyển VLNCN a) Là tổ chức kinh tế thành lập theo quy định pháp luật, có đăng ký kinh doanh ngành nghề vận chuyển hoặc tổ chức có giấy phép sản xuất, kinh doanh, sử dụng VLNCN; b) Có phương tiện vận chuyển đủ điều kiện hoạt động, tham gia giao thông theo quy định pháp luật về giao th...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 5

Mục 5 HUẤN LUYỆN VỀ KỸ THUẬT AN TOÀN TRONG HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 24.

Điều 24. Đối tượng huấn luyện 1. Lãnh đạo tổ chức, người quản lý các bộ phận liên quan trực tiếp đến hoạt động VLNCN. 2. Chỉ huy nổ mìn, thợ mìn. 3. Thủ kho, người điều khiển phương tiện, người áp tải vận chuyển VLNCN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 25.

Điều 25. Nội dung huấn luyện kỹ thuật an toàn trong hoạt động VLNCN Các đối tượng cần huấn luyện được huấn luyện kỹ thuật an toàn theo các điều kiện, nội dung được quy định tại chương II của Thông tư số 23/2009/TT - BCT và quy chuẩn 02: 2008/BCT.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Cấp Giấy chứng nhận kỹ thuật an toàn VLNCN Sở Công Thương kiểm tra, cấp Giấy chứng nhận kỹ thuật an toàn VLNCN cho các đối tượng thuộc thẩm quyền cấp phép của Sở, Giấy chứng nhận có giá trị trong thời hạn 2 năm. Trường hợp thay đổi về điều kiện hoạt động, Sở Công Thương có trách nhiệm huấn luyện bổ sung các nội dung liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 6

Mục 6 BÁO CÁO HOẠT ĐỘNG VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Báo cáo trong trường hợp bất thường Tổ chức, cá nhân, người liên quan đến hoạt động VLNCN trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm báo cáo cơ quan có thẩm quyền trong các trường hợp sau: 1. Trong vòng 24 giờ, báo cáo cơ quan công an địa phương nơi tiến hành hoạt động VLNCN khi xảy ra xâm nhập trái phép khu vực chứa VLNCN hoặc có mất c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Báo cáo định kỳ hoạt động VLNCN 1. Tổ chức hoạt động sử dụng VLNCN có trách nhiệm báo cáo Sở Công Thương, Công an tỉnh trước ngày 25 tháng 6 đối với báo cáo sáu tháng và trước ngày 25 tháng 12 đối với báo cáo năm về số lượng, chủng loại VLNCN bảo quản, sử dụng và các vấn đề liên quan. 2. Định kỳ 6 tháng, hàng năm Sở Công Thươn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Trách nhiệm của Sở Công Thương Sở Công Thương là cơ quan chuyên môn đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về VLNCN trên địa bàn tỉnh có nhiệm vụ: 1. Chủ trì, phối hợp với các ngành chức năng liên quan xây dựng và trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ban hành các văn bản quy định, hướng dẫn về hoạt động V...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 30.

Điều 30. Trách nhiệm của Công an tỉnh 1. Tổ chức kiểm tra, cấp Giấy xác nhận đủ điều kiện về an ninh trật tự, an toàn phòng cháy, chữa cháy cho các tổ chức hoạt động VLNCN trước khi Sở Công Thương cấp Giấy phép sử dụng VLNCN. Kiểm tra, cấp giấy phép vận chuyển VLNCN. 2. Phối hợp với Sở Công Thương kiểm tra việc thực hiện các quy định v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 31.

Điều 31. Xử lý vi phạm 1. Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm các quy định về hoạt động VLNCN, tùy theo mức độ vi phạm sẽ bị xử phạt hành chính theo quy định tại Nghị định số 64/2005/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2005 của Chính phủ quy định về xử phạt hành chính trong lĩnh vực quản lý VLNCN hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, trường hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

CHƯƠNG V

CHƯƠNG V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các Giấy phép sử dụng VLNCN đã cấp cho các đơn vị trước ngày quy định này có hiệu lực thi hành được tiếp tục thực hiện theo thời hạn quy định của Giấy phép đã cấp. 2. Các đơn vị đang hoạt động VLNCN phải xây dựng kế hoạch phòng ngừa ứng phó sự cố theo quy định của Nghị định 39, thời hạn hoàn thành trư...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.