Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
100/1998/NĐ-CP
Right document
Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Trung tâm Thông tin tín dụng
1020/2002/QĐ-NHNN
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Trung tâm Thông tin tín dụng
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc ban hành Quy chế quản lý tài chính đối với Trung tâm Thông tin tín dụng
- Về chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionRight
Chương I
Chương I quy định chung
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG Right: quy định chung
Left
Điều 1.
Điều 1. Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước). Nghị định này không áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp hưởng kinh phí ngân sách Nhà nước, các doanh nghiệp hạch toán kinh tế độc lập trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính đối với Trung tâm Thông tin tín dụng.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế quản lý tài chính đối với Trung tâm Thông tin tín dụng.
- Điều 1. Nghị định này quy định chế độ tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam (sau đây gọi tắt là Ngân hàng Nhà nước).
- Nghị định này không áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp hưởng kinh phí ngân sách Nhà nước, các doanh nghiệp hạch toán kinh tế độc lập trực thuộc Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 2.
Điều 2. Thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2003.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1/1/2003.
- Điều 2. Thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước về nguyên tắc thực hiện theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước và Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Left
Điều 3.
Điều 3. Ngân hàng Nhà nước được sử dụng các nguồn thu để trang trải chi phí hoạt động của mình. Chênh lệch thu, chi sau khi trích lập quỹ theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quy định cụ thể của Nghị định này, số còn lại nộp ngân sách Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Vụ trưởng Vụ Kế toán-Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRUNG TÂM THÔNG TIN TÍN DỤNG (Ban hành kèm theo Quyết định số 1020/2...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Chánh Văn phòng Ngân hàng Nhà nước, Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng, Vụ trưởng Vụ Kế toán-Tài chính, Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát, Thủ trưởng các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhi...
- QUY CHẾ QUẢN LÝ TÀI CHÍNH ĐỐI VỚI TRUNG TÂM THÔNG TIN TÍN DỤNG
- (Ban hành kèm theo Quyết định số 1020/2002/QĐ-NHNN ngày 19/9/2002 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước
- Ngân hàng Nhà nước được sử dụng các nguồn thu để trang trải chi phí hoạt động của mình.
- Chênh lệch thu, chi sau khi trích lập quỹ theo quy định của Luật Ngân hàng Nhà nước Việt Nam và quy định cụ thể của Nghị định này, số còn lại nộp ngân sách Nhà nước.
Left
Điều 4.
Điều 4. Ngân hàng Nhà nước không phải nộp các loại thuế đối với hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ ngân hàng.
Open sectionRight
Điều 4.-
Điều 4.- Trung tâm Thông tin tín dụng phải hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán tất cả các loại vốn, tài sản, các khoản thu, chi theo đúng quy định của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà nước. Hàng năm, sau khi quyết toán, Trung tâm Thông tin tín dụng chuyển số chênh lệch thu chi về Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trung tâm Thông tin tín dụng phải hạch toán đầy đủ, chính xác và kịp thời vào sổ sách kế toán tất cả các loại vốn, tài sản, các khoản thu, chi theo đúng quy định của Nhà nước và của Ngân hàng Nhà n...
- Điều 4. Ngân hàng Nhà nước không phải nộp các loại thuế đối với hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ ngân hàng.
Left
Điều 5.
Điều 5. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm trước Chính phủ về việc lập kế hoạch thu, chi tài chính và tổ chức thực hiện chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 5.-
Điều 5.- Các khoản thu của Trung tâm Thông tin tín dụng gồm có: 1- Thu phí dịch vụ khai thác sử dụng thông tin tín dụng; 2- Thu phí tư vấn tìm kiếm thông tin, lựa chọn khách hàng; 3- Thu hướng dẫn nghiệp vụ Thông tin tín dụng và hội thảo chuyên đề, quảng cáo; 4- Thu tài trợ, hỗ trợ kỹ thuật, công nghệ của các tổ chức, cá nhân trong và...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5.- Các khoản thu của Trung tâm Thông tin tín dụng gồm có:
- 1- Thu phí dịch vụ khai thác sử dụng thông tin tín dụng;
- 2- Thu phí tư vấn tìm kiếm thông tin, lựa chọn khách hàng;
- Điều 5. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chịu trách nhiệm trước Chính phủ về việc lập kế hoạch thu, chi tài chính và tổ chức thực hiện chế độ tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 6.
Điều 6. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra hoạt động thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 6.-
Điều 6.- Các khoản chi của Trung tâm Thông tin tín dụng gồm có : 1- Chi hoạt động nghiệp vụ : a) Chi thuê các dịch vụ và cước phí về truyền thông, viễn thông; b) Chi mua tin c) Chi hoa hồng, phí dịch vụ tư vấn trong việc tìm kiếm thông tin; d) Chi dịch vụ khác. e) Các khoản chi khác (chi nộp thuế, phí và lệ phí): Chi theo thực tế phát...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 6.- Các khoản chi của Trung tâm Thông tin tín dụng gồm có :
- 1- Chi hoạt động nghiệp vụ :
- a) Chi thuê các dịch vụ và cước phí về truyền thông, viễn thông;
- Điều 6. Bộ Tài chính thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về tài chính, có trách nhiệm thanh tra, kiểm tra hoạt động thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Chương II
Chương II VỐN VÀ QUỸ
Open sectionRight
Chương II
Chương II Các khoản thu, chi của trung tâm thông tin tín dụng
Open sectionThe right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.
- Các khoản thu, chi của trung tâm thông tin tín dụng
Left
Điều 7.
Điều 7. Ngân hàng Nhà nước quản lý và sử dụng các loại vốn sau đây : 1. Vốn pháp định; 2. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định; 3. Tiền phát hành vào lưu thông để thực hiện chính sách tiền tệ; 4. Tiền gửi của các Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước; 5. Vốn đi vay; 6. Vốn khác.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Việc mua sắm tài sản cố định (TSCĐ) của Trung tâm Thông tin tín dụng thực hiện theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 7. Việc mua sắm tài sản cố định (TSCĐ) của Trung tâm Thông tin tín dụng thực hiện theo các quy định hiện hành của Ngân hàng Nhà nước.
- Điều 7. Ngân hàng Nhà nước quản lý và sử dụng các loại vốn sau đây :
- 1. Vốn pháp định;
- 2. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định;
Left
Điều 8.
Điều 8. Ngân hàng Nhà nước được lập và sử dụng quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia; khoản dự phòng rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Trung tâm Thông tin tín dụng thực hiện hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán của Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành. Việc hạch toán phải căn cứ chứng từ hoá đơn hợp pháp, hợp lệ theo quy định của Nhà nước. Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng chịu trách nhiệm về nội dung chi tiết, tính đúng đắn, tr...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Trung tâm Thông tin tín dụng thực hiện hạch toán theo hệ thống tài khoản kế toán của Ngân hàng Nhà nước do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước ban hành.
- Việc hạch toán phải căn cứ chứng từ hoá đơn hợp pháp, hợp lệ theo quy định của Nhà nước.
- Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng chịu trách nhiệm về nội dung chi tiết, tính đúng đắn, trung thực, chính xác các khoản thu, chi tài chính theo đúng chế độ tài chính của Nhà nước và Ngân hàng N...
- Điều 8. Ngân hàng Nhà nước được lập và sử dụng quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia; khoản dự phòng rủi ro trong hoạt động nghiệp vụ của Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 9.
Điều 9. Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước là 5.000 tỷ đồng (Năm ngàn tỷ đồng). Việc thay đổi mức vốn pháp định này do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và Bộ trưởng Bộ Tài chính.
Open sectionRight
Điều 9.
Điều 9. Trung tâm Thông tin tín dụng thực hiện chế độ thông tin báo cáo theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về chế độ thông tin báo cáo của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước.
Open sectionThe right-side section removes or condenses 1 clause(s) from the left-side text.
- Mức vốn pháp định của Ngân hàng Nhà nước là 5.000 tỷ đồng (Năm ngàn tỷ đồng).
- Left: Việc thay đổi mức vốn pháp định này do Thủ tướng Chính phủ quyết định theo đề nghị của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước và Bộ trưởng Bộ Tài chính. Right: Điều 9. Trung tâm Thông tin tín dụng thực hiện chế độ thông tin báo cáo theo quy định của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước về chế độ thông tin báo cáo của các đơn vị thuộc Ngân hàng Nhà nước.
Left
Điều 10.
Điều 10. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định 1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước được hình thành từ các nguồn: do ngân sách Nhà nước cấp; khấu hao cơ bản tài sản cố định; nhượng bán, thanh lý tài sản cố định và các nguồn hợp pháp khác. Tỷ lệ trích khấu hao tài sản cố định củ...
Open sectionRight
Điều 10.
Điều 10. Hàng năm, vào tháng thứ 2 của quý III (chậm nhất là 20/8), Trung tâm Thông tin tín dụng lập kế hoạch thu, chi tài chính, kế hoạch mua sắm tài sản cố định và phương tiện tin học cho năm sau gửi Vụ Kế toán - Tài chính để xét duyệt. Kế hoạch thu, chi tài chính xây dựng theo định hướng dẫn dần số thu lớn hơn số chi. Trong quá trìn...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 10. Hàng năm, vào tháng thứ 2 của quý III (chậm nhất là 20/8), Trung tâm Thông tin tín dụng lập kế hoạch thu, chi tài chính, kế hoạch mua sắm tài sản cố định và phương tiện tin học cho năm sau...
- Tài chính để xét duyệt. Kế hoạch thu, chi tài chính xây dựng theo định hướng dẫn dần số thu lớn hơn số chi.
- Trong quá trình thực hiện, nếu dự toán được duyệt không đảm bảo các nhu cầu chi tiêu hợp lý phát sinh, Trung tâm Thông tin tín dụng lập dự toán bổ sung gửi Vụ kế toán
- Điều 10. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định
- 1. Vốn đầu tư xây dựng cơ bản và mua sắm tài sản cố định của Ngân hàng Nhà nước được hình thành từ các nguồn: do ngân sách Nhà nước cấp
- khấu hao cơ bản tài sản cố định
Left
Điều 11.
Điều 11. Ngân hàng Nhà nước được trích 10% từ chênh lệch thu, chi hàng năm để bổ sung quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Open sectionRight
Điều 11.
Điều 11. Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này trong đơn vị. Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, duyệt kế hoạch tài chính năm và quyết toán thu chi tài chính của Trung tâm Thông tin tín dụng. Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát có trách nhiệm tổ chức kiểm toán nội...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 11. Giám đốc Trung tâm Thông tin tín dụng có trách nhiệm tổ chức thực hiện Quy chế này trong đơn vị.
- Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra, duyệt kế hoạch tài chính năm và quyết toán thu chi tài chính của Trung tâm Thông tin tín dụng.
- Vụ trưởng Vụ Tổng Kiểm soát có trách nhiệm tổ chức kiểm toán nội bộ đối với hoạt động của Trung tâm Thông tin tín dụng theo chức năng, nhiệm vụ được giao.
- Điều 11. Ngân hàng Nhà nước được trích 10% từ chênh lệch thu, chi hàng năm để bổ sung quỹ thực hiện chính sách tiền tệ quốc gia.
Left
Điều 12.
Điều 12. Ngân hàng Nhà nước được lập khoản dự phòng rủi ro và hạch toán vào chi phí bằng 10% tổng thu trừ đi các khoản chi chưa bao gồm khoản chi dự phòng rủi ro. Khoản dự phòng rủi ro này để sử dụng bù đắp các khoản tổn thất về hoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán và ngân quỹ do nguyên nhân khách quan và phần chênh lệch tổn thất sau...
Open sectionRight
Điều 12.-
Điều 12.- Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 12.- Việc sửa đổi, bổ sung Quy định này do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước quyết định./.
- Ngân hàng Nhà nước được lập khoản dự phòng rủi ro và hạch toán vào chi phí bằng 10% tổng thu trừ đi các khoản chi chưa bao gồm khoản chi dự phòng rủi ro.
- Khoản dự phòng rủi ro này để sử dụng bù đắp các khoản tổn thất về hoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán và ngân quỹ do nguyên nhân khách quan và phần chênh lệch tổn thất sau khi tập thể hoặc cá nh...
- Trường hợp nguồn dự phòng không đủ bù đắp các khoản tổn thất, Ngân hàng Nhà nước và Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ biện pháp xử lý phần còn thiếu.
Left
Điều 13.
Điều 13. Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ quản lý chặt chẽ, sử dụng hợp lý, đúng mục đích và an toàn các loại vốn, quỹ và tài sản; không được góp vốn, mua cổ phần của các tổ chức tín dụng hoặc của các doanh nghiệp.
Open sectionRight
Điều 1.-
Điều 1.- Trung tâm Thông tin tín dụng là đơn vị sự nghiệp thuộc bộ máy của Ngân hàng Nhà nước có chức năng thu nhận, phân tích, dự báo, khai thác và cung ứng dịch vụ thông tin doanh nghiệp và các thông tin khác có liên quan đến hoạt động tiền tệ, ngân hàng cho Ngân hàng Nhà nước, các tổ chức tín dụng, các tổ chức khác, các cá nhân tron...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trung tâm Thông tin tín dụng là đơn vị sự nghiệp thuộc bộ máy của Ngân hàng Nhà nước có chức năng thu nhận, phân tích, dự báo, khai thác và cung ứng dịch vụ thông tin doanh nghiệp và các thông tin...
- Điều 13. Ngân hàng Nhà nước có nhiệm vụ quản lý chặt chẽ, sử dụng hợp lý, đúng mục đích và an toàn các loại vốn, quỹ và tài sản; không được góp vốn, mua cổ phần của các tổ chức tín dụng hoặc của cá...
Left
Chương III
Chương III THU, CHI TÀI CHÍNH
Open sectionRight
Chương III
Chương III Lập dự toán và quyết toán thu chi tài chính
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: THU, CHI TÀI CHÍNH Right: Lập dự toán và quyết toán thu chi tài chính
Left
Điều 14.
Điều 14. Ngân hàng Nhà nước có các khoản thu 1. Thu về nghiệp vụ tín dụng: thu lãi tái cấp vốn, thu lãi cho vay, thu lãi tiền gửi, thu phí bảo lãnh; 2. Thu về nghiệp vụ thị trường mở; 3. Thu về nghiệp vụ mua, bán và giao dịch ngoại hối (ngoại tệ và vàng); 4. Thu về dịch vụ thanh toán, thông tin và ngân quỹ; 5. Thu phí và lệ phí; 6. Các...
Open sectionRight
Điều 2.-
Điều 2.- Trung tâm Thông tin tín dụng có bảng cân đối kế toán riêng, được Ngân hàng Nhà nước giao quản lý một số vốn và tài sản cần thiết để hoạt động, có trách nhiệm sử dụng vốn và tài sản hợp lý, tiết kiệm, hiệu quả theo quy định về chế độ tài chính đối với Ngân hàng Nhà nước Việt Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Trung tâm Thông tin tín dụng có bảng cân đối kế toán riêng, được Ngân hàng Nhà nước giao quản lý một số vốn và tài sản cần thiết để hoạt động, có trách nhiệm sử dụng vốn và tài sản hợp lý, tiết kiệ...
- Điều 14. Ngân hàng Nhà nước có các khoản thu
- 1. Thu về nghiệp vụ tín dụng: thu lãi tái cấp vốn, thu lãi cho vay, thu lãi tiền gửi, thu phí bảo lãnh;
- 2. Thu về nghiệp vụ thị trường mở;
Left
Điều 15.
Điều 15. Ngân hàng Nhà nước có các khoản chi 1. Chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ ngân hàng: a) Chi trả lãi tiền gửi, trả lãi tiền vay; chi về nghiệp vụ mua, bán và giao dịch ngoại hối; chi về nghiệp vụ thị trường mở. b) Chi phí in, đúc, bảo quản, vận chuyển, giao nhận, phát hành, thu hồi, thay thế và tiêu hủy tiền; chi về dịch vụ tha...
Open sectionRight
Điều 3.-
Điều 3.- Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính xét duyệt kế hoạch tài chính năm cho Trung tâm Thông tin tín dụng trong phạm vi kế hoạch tài chính năm của Ngân hàng Nhà nước đã được Thống đốc phê duyệt.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3.- Vụ trưởng Vụ Kế toán - Tài chính xét duyệt kế hoạch tài chính năm cho Trung tâm Thông tin tín dụng trong phạm vi kế hoạch tài chính năm của Ngân hàng Nhà nước đã được Thống đốc phê duyệt.
- Điều 15. Ngân hàng Nhà nước có các khoản chi
- 1. Chi hoạt động nghiệp vụ và dịch vụ ngân hàng:
- a) Chi trả lãi tiền gửi, trả lãi tiền vay; chi về nghiệp vụ mua, bán và giao dịch ngoại hối; chi về nghiệp vụ thị trường mở.
Left
Điều 16.
Điều 16. Ngân hàng Nhà nước có trách nhiệm hạch toán đầy đủ, chính xác, kịp thời các khoản thu, chi theo đúng quy định của pháp luật về kế toán - thống kê. Các khoản thu, chi bằng ngoại tệ, bằng vàng phải quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá mua chính thức do Ngân hàng Nhà nước công bố tại thời điểm phát sinh.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Chênh lệch thu, chi của Ngân hàng Nhà nước sau khi trích 10% để lập quỹ thực hiện chính sách tiền tệ, số còn lại phải nộp vào ngân sách Nhà nước. Việc trích nộp ngân sách Nhà nước được thực hiện hàng quý theo hình thức tạm nộp, mức tạm nộp bằng 60% chênh lệch thu, chi thực tế của quý; phần 40% còn lại sẽ nộp vào ngân sách Nhà...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV KẾ HOẠCH VÀ BÁO CÁO THU, CHI TÀI CHÍNH
Open sectionRight
Chương IV
Chương IV Điều khoản thi hành
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều khoản thi hành
- KẾ HOẠCH VÀ BÁO CÁO THU, CHI TÀI CHÍNH
Left
Điều 18.
Điều 18. Năm tài chính của Ngân hàng Nhà nước bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 và kết thúc vào cuối ngày 31 tháng12 năm dương lịch.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Kế hoạch thu, chi tài chính của Ngân hàng Nhà nước được lập hàng năm, gửi Bộ Tài chính thẩm định và trình Thủ tướng Chính phủ. Khi phải điều chỉnh kế hoạch năm Ngân hàng Nhà nước phối hợp với Bộ Tài chính trình Thủ tướng Chính phủ quyết định. Ngân hàng Nhà nước thực hiện hạch toán kế toán và chế độ chứng từ theo quy định của p...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Báo cáo quyết toán thu, chi tài chính hàng năm được lập theo hướng dẫn của Bộ Tài chính, do Thống đốc Ngân hàng Nhà nước phê duyệt và gửi Bộ Tài chính chậm nhất là ngày 15 tháng 2 hàng năm. Việc kiểm toán và xác nhận báo cáo quyết toán tài chính hàng năm của Ngân hàng Nhà nước do cơ quan Kiểm toán Nhà nước thực hiện. Kết quả k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Bộ Tài chính phối hợp với Ngân hàng Nhà nước hướng dẫn thực hiện Nghị định này.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 1999. Các quy định trước đây về lĩnh vực này đối với Ngân hàng Nhà nước trái với Nghị định này đều hết hiệu lực thi hành.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Thống đốc Ngân hàng Nhà nước, Bộ trưởng Bộ Tài chính, Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương thi hành Nghị định này./.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.