Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
737/2010/QĐ-UBND
Right document
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
74/2012/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Open sectionRight
Tiêu đề
Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban hành Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động
- khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn
- trên địa bàn tỉnh Đồng Nai
- Ban hành Quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Left: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. Right: Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường và than bùn trên địa bàn tỉnh Đồng Nai.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 846/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này thay thế Quyết định số 72/2006/QĐ-UBND ngày 11/10/2006 quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND ngày 11/10/2006 quy định khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường không bắt buộc phải tiến hành thăm dò và các trường h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quyết định này thay thế Quyết định số 72/2006/QĐ-UBND ngày 11/10/2006 quy định về trình tự, thủ tục cấp Giấy phép hoạt động khoáng sản trên địa bàn tỉnh Đồng Nai và Quyết định số 73/2006/QĐ-UBND ng...
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 846/2006/QĐ-UBND ngày 12 tháng 5 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành quy định về lập hồ sơ địa chính,...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN KT.CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Lý Hải Hầu QUY ĐỊNH Về lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyề...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã chịu trách nhiệm thi hành...
- TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: Quy định này quy định việc lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là giấy chứng nhận); hồ sơ, trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận trên địa bàn tỉnh Cao Bằng. 2. Đối tượng áp dụng...
Open sectionRight
Điều 4
Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã Long Khánh, thành phố Biên Hòa, Thủ trưởng các đơn vị và cá nhân có liên qua...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4 . Chánh Văn phòng UBND tỉnh
- Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Công Thương, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông Vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Chỉ huy trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Chủ...
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
- 1. Phạm vi điều chỉnh:
- Quy định này quy định việc lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (sau đây gọi là giấy chứng nhận)
Left
Điều 2.
Điều 2. Một số quy định cụ thể 1. Nguyên tắc cấp Giấy chứng nhận theo quy định Điều 3 Nghị định số 88/2009/NĐ-CP. 2. Nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được chứng nhận quyền sở hữu. a) Việc chứng nhận quyền sở hữu nhà ở, quyền sở hữu tài sản khác gắn liền với đất chỉ thực hiện đối với thửa đất thuộc trường hợp được chứng nhận quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Thẩm quyền cấp giấy chứng nhận 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân nước ngoài trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này theo quy định của pháp luật. 2. Sở Tài nguyê...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 4.
Điều 4. Điều kiện để được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất 1. Người sử dụng đất được chứng nhận quyền sử dụng đất nếu thuộc một trong các trường hợp quy định tại các khoản 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và 9 Điều 49 Luật Đất đai. 2. Người đang sử dụng đất không có giấy tờ về quyền sử dụ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 TIẾP NHẬN HỒ SƠ VÀ TRAO GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Nơi nộp hồ sơ và trao giấy chứng nhận 1. Người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất là tổ chức trong nước, cơ sở tôn giáo, tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài, người Việt Nam định cư ở nước ngoài thực hiện dự án đầu tư nộp hồ sơ và nhận giấy chứng nhận tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Thời gian giải quyết thủ tục cấp giấy chứng nhận 1. Thực hiện cấp giấy chứng nhận phát sinh thường xuyên (đơn lẻ) a) Đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận lần đầu thời gian thực hiện không quá bốn mươi (40) ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ (giải quyết các thủ tục tại cấp xã mười (10) ngày; cấp huyện ba mươi (30) n...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 2
Mục 2 HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN, CỘNG ĐỒNG DÂN CƯ, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI ĐƯỢC SỞ HỮU NHÀ Ở TẠI VIỆT NAM
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp thửa đất không có tài sản gắn liền với đất, hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận, hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ nơi có đất gồm: Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN); b) Một trong các giấy tờ về quyền...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Hồ sơ và trình tự, thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN); b) Một trong các loại giấy tờ về quy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận cho người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp một (01) bộ hồ sơ gồm có : a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 01/ĐK-GCN); b) Một trong các loại giấy tờ về quyền sử dụng đấ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất và quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng của tổ chức đầu tư xây dựng để bán 1. Tổ chức đầu tư xây dựng nhà ở, công ty xây dựng để bán thay mặt bên nhận chuyển nhượng nộp một (01) bộ hồ sơ tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất trự...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 3
Mục 3 Hå SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN CHO TỔ CHỨC TRONG NƯỚC, CƠ SỞ TÔN GIÁO, NGƯỜI VIỆT NAM ĐỊNH CƯ Ở NƯỚC NGOÀI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ, TỔ CHỨC NƯỚC NGOÀI, CÁ NHÂN NƯỚC NGOÀI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp không có tài sản gắn liền với đất hoặc có tài sản nhưng không có nhu cầu chứng nhận quyền sở hữu hoặc có tài sản nhưng thuộc quyền sở hữu của người khác 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp tài sản gắn liền với đất mà chủ sở hữu tài sản không đồng thời là người sử dụng đất 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường một (01) bộ hồ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Th...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu nhà ở, công trình xây dựng 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường một (01) bộ hồ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/20...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hồ sơ và trình tự, thực hiện cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu rừng sản xuất là rừng trồng 1. Người đề nghị cấp giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường một (01) bộ hồ gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 4
Mục 4 HỒ SƠ VÀ TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP ĐỐI, CẤP LẠI, XÁC NHẬN BỔ SUNG VÀO GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận 1. Người có nhu cầu cấp đổi giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận một (01) bộ hồ sơ xin cấp đổi gồm: Đơn đề nghị cấp đổi Giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 02/ĐK-GCN...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hồ sơ và trình tự thực hiện cấp lại giấy chứng nhận do bị mất 1. Người đề nghị cấp lại giấy chứng nhận nộp tại Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc cấp có thẩm quyền cấp giấy chứng nhận một (01) bộ hồ sơ xin cấp đổi gồm: a) Đơn đề nghị cấp lại, cấp đổi giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT (Mẫu số 02/ĐK-GCN);...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Trường hợp thực hiện nghĩa vụ tài chính và ghi nợ nghĩa vụ tài chính thì trình tự thực hiện như sau: 1. Trường hợp thực hiện nghĩa vụ tài chính: a) Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất gửi số liệu địa chính đến cơ quan thuế để xác định nghĩa vụ tài chính; b) Cơ quan thuế tính toán lập thông báo nghĩa vụ tài chính, chuyển cho Vă...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III GIẢI QUYẾT MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP VỀ LẬP HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Giải quyết một số trường hợp cụ thể trong công tác cấp giấy chứng nhận 1. Hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất ổn định nhưng không có các loại giấy tờ về quyền sử dụng đất, không có tranh chấp, phù hợp với quy hoạch thì phải tự kê khai cụ thể về nguồn gốc, thời điểm sử dụng đất trên đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận để thẩm tra, xem...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp khu đất của một người sử dụng vào một mục đích nằm trên nhiều đơn vị hành chính 1. Trường hợp khu đất thuộc phạm vi nhiều xã, phường, thị trấn thì từng phần diện tích thuộc phạm vi từng đơn vị hành chính cấp xã được coi là một thửa đất có số hiệu theo tờ bản đồ địa chính của xã, phường, t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Một số vấn đề nghiệp vụ viết giấy chứng nhận, lập hồ sơ địa chính 1. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất được viết theo công nghệ tin học; Cách thức, nội dung viết giấy chứng nhận theo Thông tư số 17/2009/TT-BTNMT. Sơ đồ thửa đất, nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thể hiệ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Giải quyết một số trường hợp đã cấp giấy chứng nhận 1. Đính chính giấy chứng nhận Khi phát hiện nội dung ghi trên giấy chứng nhận có sai sót thì Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, đính chính đối với giấy chứng nhận do Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp; Phòng Tài nguyên môi trường các huyện, thị có trách nhiệm kiểm tra...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN ĐƠN VỊ VÀ CÁN BỘ CÔNG CHỨC LÀM CÔNG TÁC CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23
Điều 23 . Cán bộ công chức làm công tác cấp giấy chứng nhận có trách nhiệm: Thực hiện đúng chức trách, nhiệm vụ do cơ quan Nhà nước giao được phân cấp theo đúng thời hạn quy định, không được tự đặt ra các thủ tục, giấy tờ ngoài quy định.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Hướng dẫn nghiệp vụ chuyên môn về công tác lập hồ sơ địa chính, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất. 2. Phúc tra hồ sơ cấp giấy chứng nhận đối với trường hợp cấp giấy chứng nhận đồng loạt cả xã trước khi Phòng Tài nguyên môi trường trình Uỷ b...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Sở Xây dựng 1. Chỉ đạo cơ quan quản lý Nhà nước về xây dựng cấp huyện xác nhận công trình xây dựng tồn tại trước khi có quy hoạch xây dựng mà nay vẫn phù hợp với quy hoạch, cấp giấy phép xây dựng theo phân cấp. 2. Hướng dẫn vẽ sơ đồ nhà, công trình xây dựng trên đất.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Sở Nông nghiệp và phát triển nông thôn Xác lập các khu rừng sản xuất ở địa phương, chỉ đạo cơ quan quản lý về nông nghiệp cấp huyện xác nhận rừng sản suất là rừng trồng theo quy định của luật bảo vệ và phát triển rừng.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường 1. Thực hiện các thủ tục cấp giấy chứng nhận cho các tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt nam định cư ở nước ngoài (trừ trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 52 Luật Đất đai), tổ chức, cá nhân nước ngoài trên địa bàn tỉnh được quy định tại Điều 12, 13, 14, 15,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Cơ quan thuế cấp tỉnh và huyện 1. Tiếp nhận “Phiếu chuyển thông tin địa chính để xác định nghĩa vụ tài chính” do Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất chuyển đến và tính toán số tiền người sử dụng đất phải nộp. 2. Gửi “Thông báo nộp tiền sử dụng đất” hoặc “Thông báo nộp tiền thuê đất”, “Thông báo nộp lệ phí trước bạ” và “ Thông...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Uỷ ban nhân dân các huyện, thị 1. Ký giấy chứng nhận theo thẩm quyền. 2. Quyết định cho phép ghi nợ nghĩa vụ tài chính đối với từng hộ gia đình, cá nhân. 3. Chỉ đạo Phòng Tài nguyên môi trường cấp huyện, thị và Uỷ ban nhân dân cấp xã theo dõi quản lý và phát giấy chứng nhận cho hộ gia đình, cá nhân tại nơi có đất, chủ sở hữu t...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 30.
Điều 30. Phòng Tài nguyên và Môi trường các huyện, thị xã 1. Chỉ đạo Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thực hiện việc viết giấy chứng nhận. 2. Giải quyết thủ tục thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với các trường hợp người sử dụng đất phải thực hiện nghĩa vụ tài chính theo quy định của pháp luật. 3. Trình Uỷ ban nhân dân huyện, thị xã k...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 31.
Điều 31. Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất thuộc Phòng Tài nguyên môi trường huyện, thị Văn Phòng đăng ký quyền sử dụng đất cấp huyện là cơ quan lập và quản lý hồ sơ cấp giấy chứng nhận cho hộ gia đình cá nhân, cộng đồng dân cư, có trách nhiệm: 1. Chủ trì tổ chức kê khai, tiếp nhận đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận, lập hồ sơ xác định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 32.
Điều 32. Uỷ ban nhân dân xã, phường, thị trấn 1. Chỉ đạo tổ, xóm tuyên truyền, phổ biến vận động nhân dân địa phương thực hiện chủ trương, chính sách đất đai, pháp luật của Nhà nước và thực hiện kê khai đăng ký cấp giấy chứng nhận. 2. Tham gia chỉnh lý bản đồ, kiểm tra xác minh các đơn khiếu nại, lập hồ sơ xác định ranh giới thửa đất đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 33.
Điều 33. Xử lý vi phạm về cấp giấy chứng nhận 1. Cán bộ, công chức thuộc cơ quan quản lý đất đai các cấp và cán bộ địa chính, xã, phường, thị trấn có hành vi vi phạm các quy định về trình tự, thủ tục cấp giấy chứng nhận thì xử lý kỷ luật theo quy định của luật công chức và Nghị định số 181/2004/NĐ-CP. 2. Người sử dụng đất có hành vi vi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 34.
Điều 34. Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, Thủ trưởng các sở, ban ngành có liên quan có trách nhiệm triển khai, hướng dẫn, đôn đốc kiểm tra thực hiện các nội dung thuộc phạm vi trách nhiệm của mình. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường là đầu mối giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh kiểm tra, hướng dẫn và tổ chức thực hiện quy định này. 2. Những...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.