Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 20
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng

Open section

Tiêu đề

V/v: Sửa đổi Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 87/2003/QĐ-UB ngày 26/9/2003 của UBND tỉnh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • V/v: Sửa đổi Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 87/2003/QĐ-UB ngày 26/9/2003 của UBND tỉnh
Removed / left-side focus
  • Ban hành Quy định cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 1

Điều 1: Sửa đổi Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 87/2003/QĐ-UB ngày 26/9/2003 của UBND tỉnh tại tiết 22.1 và 2.2.2, điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần B như sau : - Thuế giá trị gia tăng khu vực công thương nghiệp – ngoài quốc doanh (không kể thuế giá trị gia tăng thu từ các doanh nghiệp do tỉnh , huyện quản lý và các hộ kinh doanh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1: Sửa đổi Quy chế ban hành kèm theo Quyết định số 87/2003/QĐ-UB ngày 26/9/2003 của UBND tỉnh tại tiết 22.1 và 2.2.2, điểm 2.2, khoản 2, mục I, phần B như sau :
  • - Thuế giá trị gia tăng khu vực công thương nghiệp – ngoài quốc doanh (không kể thuế giá trị gia tăng thu từ các doanh nghiệp do tỉnh , huyện quản lý và các hộ kinh doanh hạch toán theo phương pháp...
  • - Thuế thu nhập doanh nghiệp (không kể thuế thu nhập doanh nghiệp thu từ các doanh nghiệp do tỉnh, huyện quản lý và các hộ kinh doanh hạch toán theo phương pháp khấu trừ).
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 3602/2005/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trên địa bàn tỉnh Cao Bằng.

Open section

Điều 2

Điều 2: Các nội dung khác của Quyết định số 87/2003/QĐ-UB ngày 26/9/2003 của UBND tỉnh không sửa đổi vẫn giữ nguyên giá trị.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2: Các nội dung khác của Quyết định số 87/2003/QĐ-UB ngày 26/9/2003 của UBND tỉnh không sửa đổi vẫn giữ nguyên giá trị.
Removed / left-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế quyết định số 3602/2005/QĐ-UBND, ngày 20 tháng 12 năm 2005 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Cao Bằng ban hành Quy định việc cấp phé...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM.UỶ BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Hoàng Anh QUY ĐỊNH Cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải v...

Open section

Điều 3

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2005./.
Removed / left-side focus
  • TM.UỶ BAN NHÂN DÂN
  • Nguyễn Hoàng Anh
  • Cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước,
Rewritten clauses
  • Left: Điều 3. Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định nà... Right: Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Q...
left-only unmatched

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG Điều1. Phạm vi điều chỉnh Quy định này quy định việc cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi đối với các loại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác nước dưới đất; giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt; giấy phép xả nước thải vào nguồn nước trên phạm vi tỉ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân trong nước và tổ chức cá nhân nước ngoài (sau đây gọi tắt là tổ chức, cá nhân) có các hoạt động liên quan đến việc thăm dò nước dưới đất; khai thác nước dưới đất; khai thác, sử dụng nước mặt; xả nước thải vào nguồn nước.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quy định về quy mô khai thác sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong phạm vi gia đình 1. Khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng < 0,02 m 3 /s; 2. Khai thác, sử dụng nước mặt để phát điện không có chuyển đổi dòng chảy với công suất lắp máy < 50kw; 3. Khai thác, sử dụng nước mặt cho...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép 1. Khai thác, sử dụng tài nguyên nước không phải xin phép trong các trường hợp sau: a) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ phục vụ sinh hoạt trong phạm vi gia đình; b) Khai thác, sử dụng nước mặt, nước dưới đất với quy mô nhỏ để sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương II

Chương II THẨM QUYỀN, TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN CẤP GIẤY PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Thẩm quyền cấp, gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung, đình chỉ hiệu lực và thu hồi giấy phép 1. Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước trong các trường hợp sau: (mục I phụ lục kèm theo). 2. Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép thăm dò, khai thá...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm 1. Tiếp nhận đơn, hồ sơ xin thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước của các tổ chức, cá nhân; 2. Thẩm định, trình Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước theo quy định tại khoả...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Chủ đầu tư công trình có trách nhiệm Các dự án đầu tư xây dựng có liên quan đến việc thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thì chủ đầu tư phải làm thủ tục xin cấp giấy phép sử dung tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước sau khi Dự án đầu tư hoặc Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Phí thẩm định hồ sơ, Lệ phí cấp giấy phép Phí thẩm định hồ sơ, lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thực hiện theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TRÌNH TỰ, THỦ TỤC CẤP, GIA HẠN, THAY ĐỔI THỜI HẠN, ĐIỀU CHỈNH NỘI DỤNG, ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC VÀ THU HỒI GIẤY PHÉP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Tổ chức, cá nhân đứng tên đề nghị cấp phép 1. Trường hợp công trình chuẩn bị đầu tư có khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước thì chủ đầu tư đứng tên hồ sơ đề nghị cấp giấy phép và thực hiện các thủ tục xin cấp phép sau khi dự án được duyệt và khi nghiệm thu bàn giao công trình để đưa vào sử dụng, nếu c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép 1. Hồ sơ đề nghị cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất bao gồm: a) Đơn đề nghị cấp giấy phép; b) Đề án thăm dò nước dưới đất đối với công trình có Q ≥200 m 3 / ngày đêm; thiết kế giếng thăm dò đối với công trình có Q <200 m 3 / ngày đêm; c) Bản sao có chứng thực các giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Điều kiện để được gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép 1. Chủ giấy phép hoàn thành mọi nghĩa vụ quy định tại Điều 18 Nghị định 149/2004/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2004 của Chính phủ quy định việc cấp phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước. 2. Giấy phép còn thời hạn trên 03 tháng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trình tự, thủ tục cấp giấy phép 1. Tiếp nhận hồ sơ: a) Trường hợp cơ quan tiếp nhận hồ sơ là Cục quản lý tài nguyên nước (thẩm quyền cấp giấy phép thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường) thì tổ chức, cá nhân đề nghị cấp phép sao gửi 01 bộ hồ sơ,(kèm theo File số) tới sở Tài nguyên và Môi trường Tỉnh; b) Trường hợp cơ quan tiếp nhận...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Trình tự, thủ tục gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dụng giấy phép 1. Tiếp nhận hồ sơ: Chủ giấy phép đề nghị gia hạn, thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nộp hồ sơ tại cơ quan tiếp nhận và quản lý hồ sơ(cơ quan cấp giấy phép); trường hợp cơ quan tiếp nhận là Cục Quản lý tài nguyên nước thì tổ chức, cá nhâ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Đình chỉ hiệu lực giấy phép 1. Việc đình chỉ hiệu lực của giấy phép do cơ quan cấp phép quyết định, giấy phép bị đình chỉ trong các trường hợp: a) Chủ giấy phép vi phạm nội dung quy định của giấy phép; b) Chủ giấy phép tự ý chuyển nhượng giấy phép; c) Chủ giấy phép lợi dụng giấy phép để tổ chức hoạt động trái với quy định của...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Thu hồi giấy phép 1. Việc thu hồi giấy phép do cơ quan cấp phép quyết định; giấy phép bị thu hồi trong các trường hợp sau: a) Tổ chức là chủ giấy phép bị giải thể hoặc bị Toà án tuyên bố phá sản; Cá nhân là chủ giấy phép bị chết hoặc bị mất năng lực hành vi dân sự, hoặc bị tuyên bố mất tích; b) Giấy phép được cấp nhưng không s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Trả lại giấy phép 1. Trường hợp không sử dụng giấy phép, chủ giấy phép có quyền trả lại giấy phép cho cơ quan cấp phép, đồng thời có văn bản giải trình lý do cho cơ quan cấp phép; 2. Tổ chức, cá nhân đã trả lại giấy phép chỉ được xem xét cấp giấy phép mới sau 02 năm kể từ ngày trả lại giấy phép.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Điều khoản thi hành 1. Giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép mà còn thời hạn thì tiếp tục có hiệu lực cho đến khi giấy phép hết hạn; 2.Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm quy định này đều bị xử phạt theo Nghị định số 34/2005/NĐ-CP ngày...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.