Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 25
Right-only sections 2

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v Ban hành Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Hà Nam

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bản Quy định quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành của tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH T...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh. 1. Quyết định này quy định nguyên tắc và trách nhiệm các Cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ trong quản lý, khai thác, bảo vệ hệ thống điểm đo đạc cơ sở, địa chính, công trình xây dựng đo đạc và công tác lập bản đồ trên địa bàn tỉnh Hà Nam. 2. Công tác đo đạc ba...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Nguyên tắc hoạt động. 1. Quy định này thống nhất công tác quản lý nhà nước về hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh Hà Nam, tạo cơ sở thống nhất trong hoạt động đo đạc bản đồ phục vụ cho quản lý Tài nguyên và môi trường, quy hoạch đô thị, thuỷ lợi, giao thông, lắp đặt các công trình điện, nước, bưu chính viễn thông và tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Nguyên tắc trong hoạt động phối hợp. Công tác phối hợp giữa các cơ quan hành chính nhà nước hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh được tiến hành theo các nguyên tắc sau đây: 1. Nội dung phải liên quan đến chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan phối hợp; 2. Bảo đảm tính khách quan trong quá trình phối hợp; 3. Bảo đảm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Phương thức phối hợp. Tuỳ theo nội dung tính chất, trong hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh cơ quan chủ trì quyết định việc áp dụng các phương thức phối hợp sau đây: 1. Lấy ý kiến bằng văn bản; 2. Tổ chức hội nghị lấy ý kiến ; 3. Khảo sát, điều tra; 4. Lập tổ chức phối hợp liên cơ quan; 5. Cung cấp thông tin theo yêu...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan chủ trì. 1. Đối với cơ quan chủ trì thực hiện hoạt động đo đạc và bản đồ trên địa bàn tỉnh: a) Xây dựng kế hoạch; chuẩn bị đề án, trong đó xác định nhiệm vụ của từng cơ quan phối hợp; b) Tổ chức các hoạt động phối hợp theo kế hoạch; chuẩn bị đề án; c) Yêu cầu cơ quan phối hợp cử cán bộ, công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan phối hợp. 1. Đối với cơ quan phối hợp xây dựng đề án: a) Tham gia các hoạt động phối hợp theo kế hoạch chuẩn bị đề án; từ chối phối hợp nếu nội dung phối hợp không phù hợp với quy định tại điều 3 Quy định này; b) Cử cán bộ, công chức đáp ứng yêu cầu tham gia công tác phối hợp; tạo điều kiện...

Open section

Điều 3

Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Chính, Kế hoạch và đầu tư, Trưởng Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

This section explicitly points to `Điều 3` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan phối hợp.
  • 1. Đối với cơ quan phối hợp xây dựng đề án:
  • a) Tham gia các hoạt động phối hợp theo kế hoạch chuẩn bị đề án; từ chối phối hợp nếu nội dung phối hợp không phù hợp với quy định tại điều 3 Quy định này;
Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở:
  • Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Chính, Kế hoạch và đầu tư, Trưởng Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết địn...
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm và quyền hạn của cơ quan phối hợp.
  • 1. Đối với cơ quan phối hợp xây dựng đề án:
  • a) Tham gia các hoạt động phối hợp theo kế hoạch chuẩn bị đề án; từ chối phối hợp nếu nội dung phối hợp không phù hợp với quy định tại điều 3 Quy định này;
Target excerpt

Điều 3: Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài Chính, Kế hoạch và đầu tư, Trưởng Ban quản lý Dự án trồng mới 5 triệu ha rừng tỉnh và Chủ tịch UBND các huyện, th...

left-only unmatched

Chương II

Chương II QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 NỘI DUNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG PHỐI HỢP

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7.

Điều 7. Nội dung quản lý hoạt động đo đạc bản đồ. 1. Xây dựng kế hoạch, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc bản đồ. 2. Kiểm tra, thẩm định các công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ địa chính, bản đồ hành chính, bản đồ nền. 3. Quản lý, bảo vệ các công trình, dấu mốc đo đạc, các tài liệu số liệu về hệ thống toạ độ, độ cao thuộc...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Hoạt động đo đạc và bản đồ. Hoạt động đo đạc và bản đồ nhằm tạo ra các công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ để phục vụ cho dự án, các ngành, địa phương trên địa bàn tỉnh, bao gồm: 1. Thiết lập hệ thống điểm đo đạc cơ sở chuyên dụng: a) Lưới toạ độ địa chính cấp I, II; b) Lưới độ cao hạng IV, độ cao kỹ thuật; c) Lưới toạ độ, độ ca...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ. 1. Tổ chức, cá nhân khi tiến hành hoạt động đo đạc và bản đồ phải có bản đăng ký hoạt động đo đạc và bản đồ (đối với các hoạt động đo đạc bản đồ không thuộc danh mục phải cấp giấy phép) hoặc giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ do Cục đo đạc và Bản đồ (Bộ Tài nguyên và Môi trường) cấp. 2. Tổ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10.

Điều 10. Xây dựng kế hoạch, dự án, thiết kế kỹ thuật - dự toán về đo đạc bản đồ. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm trình Uỷ ban nhân dân tỉnh phê duyệt kế hoạch dài hạn, kế hoạch hàng năm về đo đạc và bản đồ của ngành mình và tổ chức thực hiện sau khi được phê duyệt. 2. Các tổ chức, cá nhân sử dụng kinh phí Nhà nước cho côn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. Quản lý hoạt động đo đạc và bản đồ. 1. Trách nhiệm của Sở Tài nguyên và Môi trường: a) Giúp Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức đăng ký và xác nhận đăng ký đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc và bản đồ theo thẩm quyền quy định; b) Thẩm định khả năng hoạt động đo đạc và bản đồ của tổ chức, cá nhân hoạt động đo đạc bản đồ trê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm bảo đảm chất lượng công trình, sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện bằng nguồn vốn từ ngân sách nhà nước. 1. Chủ đầu tư phải chịu trách nhiệm toàn bộ về khối lượng và chất lượng các công trình sản phẩm đo đạc và bản đồ được giao thực hiện bằng ngân sách nhà nước; tổ chức, cá nhân trực tiếp thực hiện công trình sản phẩm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Kiểm tra, thẩm định chất lượng, khối lượng, các công trình sản phẩm đo đạc bản đồ thực hiện bằng ngân sách Nhà nước. 1. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm kiểm tra, thẩm định và ký xác nhận chất lượng, khối lượng công trình, sản phẩm đo đạc và bản đồ địa chính, đo đạc và bản đồ chuyên dụng trên địa bàn tỉnh. 2. Sở Tài...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Bảo vệ các công trình xây dựng đo đạc. 1. Công trình xây dựng đo đạc là tài sản của Nhà nước, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã (sau đây gọi chung là cấp huyện) ; Uỷ ban nhân dân các xã, phường, thị trấn (sau đây gọi chung là cấp xã) trên địa bàn tỉnh có trách nhiệm bảo quản, giữ gìn và tuyên truyền giáo dục mọi công dân ý thứ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 15.

Điều 15. Trách nhiệm quản lý, lưu trữ, cung cấp thông tin tư liệu đo đạc và bản đồ. 1. Các cơ quan, ban, ngành của tỉnh có trách nhiệm quản lý dấu mốc đo đạc cơ sở chuyên dụng của ngành mình. 2. Sở Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm: Quản lý dấu mốc đo đạc cơ sở quốc gia từ hạng III trở xuống và dấu mốc đo đạc cơ sở chuyên dụng củ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.92 targeted reference

Điều 16.

Điều 16. Thanh tra về đo đạc và bản đồ. 1. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thanh tra, phát hiện và xử lý vi phạm đo đạc và bản đồ theo điều 1 Quy định này. 2. Nội dung thanh tra đo đạc và bản đồ a) Thanh tra việc chấp hành các văn bản pháp luật về đo đạc và bản đồ; b) Trình Uỷ ban nhân dân tỉnh ra Quyết định tạm thời...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi Mục I, Phần B tại Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND, ngày 30/01/2008 của UBND tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức đầu tư công trình lâm sinh thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2008-2010 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình như sau: I. Định mức chi phí trồng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 16. Thanh tra về đo đạc và bản đồ.
  • 1. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thanh tra, phát hiện và xử lý vi phạm đo đạc và bản đồ theo điều 1 Quy định này.
  • 2. Nội dung thanh tra đo đạc và bản đồ
Added / right-side focus
  • Sửa đổi Mục I, Phần B tại Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND, ngày 30/01/2008 của UBND tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức đầu tư công trì...
  • I. Định mức chi phí trồng và chăm sóc 4 năm tiếp theo rừng phòng hộ, rừng đặc dụng là: 10.000.000 đồng
  • 1. Trồng và chăm sóc rừng năm thứ nhất: 6.500.000 đồng/ha
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Thanh tra về đo đạc và bản đồ.
  • 1. Thanh tra Sở Tài nguyên và Môi trường có nhiệm vụ thanh tra, phát hiện và xử lý vi phạm đo đạc và bản đồ theo điều 1 Quy định này.
  • 2. Nội dung thanh tra đo đạc và bản đồ
Target excerpt

Điều 1. Sửa đổi Mục I, Phần B tại Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND, ngày 30/01/2008 của UBND tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức đầu tư công trình lâm sinh...

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Khen thưởng, kỷ luật, giải quyết khiếu nại. 1. Tổ chức, cá nhân có thành tích trong việc thực hiện quy định này sẽ được xét khen thưởng theo quy định của nhà nước; 2. Tổ chức, cá nhân vi phạm quy định này tuỳ theo mức độ, tính chất vi phạm mà xử lý hành chính hoặc bị truy cứu trách nhiệm hình sự, nếu gây thiệt hại thì phải chị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương III

Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 18

Điều 18 . Điều khoản thi hành. Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn. Các cơ quan, ban, ngành của tỉnh; Uỷ ban nhân dân cấp huyện, cấp xã tổ chức thực hiện quy định này. Trong quá trình tổ chức thực hiện có khó khăn vướng mắc thì các cơ quan, ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các cấp phản ánh kịp thời về Sở Tài nguyên và Môi trường để...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Sửa đổi Mục I, Phần B Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND, ngày 30/01/2008 của UBND tỉnh Hoà Bình về việc Ban hành Quy định về loài cây trồng, mật độ, mô hình, cơ cấu cây trồng và mức đầu tư công trình lâm sinh thuộc dự án trồng mới 5 triệu ha rừng giai đoạn 2008-2010 trên địa bàn tỉnh Hoà Bình
Điều 2 Điều 2: Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Mục I, Phần B Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND ngày 30/01/2008 của UBND tỉnh Hoà Bình.