Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
22/2009/QÐ-UBND
Right document
Về việc điều chỉnh tỷ lệ phân chia nguồn thu đã được qui định tại Quyết định số 01/2004/QĐ-UB ngày 02/01/2004 của UBND tỉnh
39/2005/QĐ-UBND
Aligned sections
Cross-check map
This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.
Left
Tiêu đề
Ban hành Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định quản lý nhà nước về giá trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 39/2005/QĐ-UBND ngày 30/5/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam.
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2005; - Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu cụ thể.
Open sectionThis section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 39/2005/QĐ-UBND ngày 30/5/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam.
- Điều 2. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2005;
- - Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu cụ thể.
- Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bãi bỏ Quyết định số 39/2005/QĐ-UBND ngày 30/5/2005 của UBND tỉnh Quảng Nam.
Điều 2. Thời gian thực hiện: Kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2005; - Giao cho Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Giám đốc Kho bạc Nhà nước hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu cụ thể.
Left
Điều 3.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở Tài chính, Kế hoach và Đầu tư, Công thương, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Y tế, Giao thông vận tải, Tư pháp; Cục trưởng Cục Thuế, Cục trưởng Cục Hải quan tỉnh, thủ trưởng các Sở, Ban, ngành liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh. Quyết định này quy định về danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá; quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá; hồ sơ phương án giá và nội dung phương án giá; hồ sơ và thủ tục hiệp thương giá; kiểm soát các yếu tố hình thành giá; đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 2.
Điều 2. Nội dung điều hành, quản lý nhà nước về giá. 1. Triển khai thực hiện các quy định của nhà nước về quản lý giá trên địa bàn tỉnh; nghiên cứu, xây dựng, tổ chức thực hiện các chính sách giá phù hợp với yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh trong từng thời kỳ. 2. Triển khai, công bố và áp dụng các biện pháp bình ổn giá tại...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương II
Chương II NHỮNG QUY ĐỊNH CỤ THỂ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 3.
Điều 3. Hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá. 1. Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại điểm 1, khoản 2, Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ và điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá thực hiện theo quy định tại khoản 2, mục I, phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2...
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Điều chỉnh tỷ lệ phân chia nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giữa các cấp ngân sách đã được quy định tại Quyết định số 01/2004/QĐ-UB ngày 02/01/2004 của UBND tỉnh như sau: - Thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông do Công an và lực lượng thanh tra giao thông trung ươ...
Open sectionThis section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.
- Điều 3. Hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá.
- Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại điểm 1, khoản 2, Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ và điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá thự...
- Danh mục hàng hóa bình ổn giá tại phụ lục số 1a (đính kèm theo Quy định này).
- Điều 1. Điều chỉnh tỷ lệ phân chia nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giữa các cấp ngân sách đã được quy định tại Quyết định số 01/2004/QĐ-UB ngày 02/01/2004 của...
- - Thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông do Công an và lực lượng thanh tra giao thông trung ương và tỉnh thực hiện: Ngân sách tỉnh hưởng 100%;
- - Thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông do Công an các huyện, thành phố thực hiện: Ngân sách huyện, thành phố hưởng 100%.
- Điều 3. Hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá.
- Danh mục hàng hoá, dịch vụ thực hiện bình ổn giá theo quy định tại điểm 1, khoản 2, Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ và điều kiện áp dụng các biện pháp bình ổn giá thự...
- Danh mục hàng hóa bình ổn giá tại phụ lục số 1a (đính kèm theo Quy định này).
Điều 1. Điều chỉnh tỷ lệ phân chia nguồn thu xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực an toàn giao thông giữa các cấp ngân sách đã được quy định tại Quyết định số 01/2004/QĐ-UB ngày 02/01/2004 của UBND tỉnh như sau:...
Left
Điều 4.
Điều 4. Quyền hạn, trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị trong việc tham mưu lập, trình, thẩm định phương án giá và quyết định giá theo thẩm quyền. 1. Giá bán Báo Quảng Nam. Giá bán Báo Quảng Nam do Ban biên tập báo Quảng Nam lập phương án giá, Văn phòng Tỉnh ủy có ý kiến bằng văn bản gởi Sở Tài chính thẩm định, tham mưu trình UBND tỉnh...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Hồ sơ phương án giá, thời hạn thẩm định và quyết định giá.1. Hồ sơ phương án giá, nội dung giải trình phương án giá: thực hiện theo quy định tại điểm 1, 2, 3 mục III, phần B Thông tư số 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính (Hồ sơ, biểu mẫu theo phụ lục số 02 đính kèm Quy định này). 2. Thời hạn thẩm định giá và quyết...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 6.
Điều 6. Hiệp thương giá. 1. UBND tỉnh giao Sở Tài chính tổ chức hiệp thương giá, khi đảm bảo các điều kiện sau: - Có văn bản chỉ đạo yêu cầu hiệp thương giá của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc văn bản đề nghị hiệp thương giá của một trong hai (hoặc cả hai) bên mua, bán khi các bên này không thỏa thuận được giá mua, giá bán để ký hợ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Kiểm soát các yếu tố hình thành giá. Thực hiện theo quy định tại khoản 10, Điều 1 Nghị định số 75/2008/NĐ-CP ngày 09/6/2008 của Chính phủ (Điều 22a) và quy định tại các điểm 1, 2, 3 mục V, phần B Thông tư 104/2008/TT-BTC ngày 13/11/2008 của Bộ Tài chính. Các cơ quan, đơn vị chuyên quản ngành hàng hoặc liên quan trực tiếp có trá...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Đăng ký giá hàng hóa, dịch vụ. 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải đăng ký giá thực hiện theo phụ lục số 01b đính kèm theo Quy định này. 2. Doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc diện phải đăng ký giá là các Tập đoàn kinh tế, Tổng Công ty, Công ty Cổ phần, Công ty TNHH có trên 50% vốn sở hữu nhà nước trong vốn...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Kê khai giá hàng hóa, dịch vụ. 1. Danh mục hàng hóa, dịch vụ phải kê khai giá theo phụ lục số 1c; biểu mẫu, hồ sơ kê khai giá tại phụ lục số 05 đính kèm theo Quy định này. 2. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ kê khai giá đối với một số hàng hóa, dịch vụ: 2.1. Sở Tài chính tiếp nhận hồ sơ kê khai giá cước vận tải bằng ôtô (vận tải khách,...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Công khai thông tin về giá. 1. Phạm vi công khai thông tin về giá: Cơ quan quản lý nhà nước về giá có thẩm quyền, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh tài sản, hàng hóa, dịch vụ có trách nhiệm công khai những thông tin về giá, bao gồm: a) Các chủ trương, chính sách, biện pháp quản lý giá của Nhà nước; b) Các quyết định giá củ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Trách nhiệm của các tổ chức, đơn vị. 1. Sở Tài chính: - Chủ trì, phối hợp với các Sở ,ngành và UBND cấp huyện có liên quan tổ chức thanh tra, kiểm tra giá; kiểm soát chi phí sản xuất, phí lưu thông, giá thành của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thuộc địa phương quản lý theo chỉ đạo của UBND tỉnh. - Thực hiện xử phạt...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Unmatched right-side sections