Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 1

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
4 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định mức thu phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Quy định mức thu phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Right: Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1 . Quy định mức thu phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Đối với bến xe: a. Phí sử dụng bến rước khách: - Tuyến từ 100 km trở lên, mức thu 1.000 đồng/ghế đăng ký; - Tuyến từ 50 km đến dưới 100 km, mức thu 800 đồng/ghế đăng ký; - Tuyến dưới 50 km, mức thu 500 đồng/ghế đăng ký. b. Đối với Bến xe khách tỉnh Só...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng: Phí đấu giá, đối tượng nộp phí đấu giá và đơn vị thu phí đấu giá tài sản áp dụng theo khoản 1, khoản 2 và khoản 3, mục I Thông tư số 96/2006/TT-BTC, ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi và đối tượng áp dụng:
  • Phí đấu giá, đối tượng nộp phí đấu giá và đơn vị thu phí đấu giá tài sản áp dụng theo khoản 1, khoản 2 và khoản 3, mục I Thông tư số 96/2006/TT-BTC, ngày 16/10/2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về mứ...
  • a) Phí đấu giá được áp dụng đối với việc bán đấu giá tài sản theo quy định tại Nghị định số 05/2005/NĐ-CP, ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản (sau đây gọi tắt là Nghị định số 05/2...
Removed / left-side focus
  • 1. Đối với bến xe:
  • a. Phí sử dụng bến rước khách:
  • - Tuyến từ 100 km trở lên, mức thu 1.000 đồng/ghế đăng ký;
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1 . Quy định mức thu phí bến bãi trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: Right: Điều 1. Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí đấu giá trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. 1. Giám đốc Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh căn cứ vào mức thu phí quy định nêu trên để hướng dẫn các đơn vị thực hiện theo đúng quy định. 2. Đối với khoản thu hoa hồng bán vé, Trưởng Ban Điều hành Bến xe khách tỉnh Sóc Trăng căn cứ theo nội dung hội nghị hiệp thương giữa các tỉnh khu vực đồng bằ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước và Cục trưởng Cục Thuế, tỉnh Sóc Trăng trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi hành Quyết định này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước và Cục trưởng Cục Thuế, tỉnh Sóc Trăng trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thi...
Removed / left-side focus
  • 1. Giám đốc Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải và Cục trưởng Cục Thuế tỉnh căn cứ vào mức thu phí quy định nêu trên để hướng dẫn các đơn vị thực hiện theo đúng quy định.
  • Đối với khoản thu hoa hồng bán vé, Trưởng Ban Điều hành Bến xe khách tỉnh Sóc Trăng căn cứ theo nội dung hội nghị hiệp thương giữa các tỉnh khu vực đồng bằng Sông Cửu Long và các tỉnh, thành phố lâ...
  • 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 161/2003/QĐ.UBNDT, ngày 27 tháng 10 năm 2003 của UBND tỉnh Sóc Trăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: - Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND, ngày 15/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định tạm thời mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng tại Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá (thuộc Sở Tư pháp), tỉnh Sóc Trăng; - Điểm a, điểm b, điểm d và điểm e, khoản 2, Điề...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế:
  • - Quyết định số 42/2006/QĐ-UBND, ngày 15/9/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định tạm thời mức thu phí đấu giá tài sản áp dụng tại Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá (thuộc Sở Tư pháp)...
  • - Điểm a, điểm b, điểm d và điểm e, khoản 2, Điều 1 Quyết định số 18/2006/QĐ-UBT, ngày 10/02/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc quy định mức thu, quản lý, sử dụng phí đấu thầu, đấu giá...
Removed / left-side focus
  • Chánh Văn phòng Ủy ban Nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Cục trưởng Cục Thuế Nhà nước, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, xã, phường, thị trấn và Thủ trưởng các đơn...

Only in the right document

Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, thủ trưởng các Sở, Ban ngành và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng căn cứ Quyết định thi hành.