Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
V/v ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
22/2011/QĐ-UBND
Right document
Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
24/2010/TT-BGTVT
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
V/v ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Quy định về bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
- V/v ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1.
Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra vào bến đối với các bến xe ô tô, áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác, kinh doanh bến xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Thông tư này quy định về quản lý, khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
- Thông tư này quy định về quản lý, khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
- Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra vào bến đối với các bến xe ô tô, áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác, kinh doanh bến xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Left
Điều 2.
Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: 1. Bến xe loại 1 đến loại 4: a) Hoạt động trên tuyến từ 100km trở lên: - Xe dưới 16 ghế: 28.500 đồng/chuyến. - Xe từ 16 đến 30 ghế: 47.500 đồng/chuyến. - Xe từ 30 ghế trở lên: 84.000 đồng/chuyến. b) Hoạt động trên tuyến dưới 100km: - Xe dưới 16 ghế: 25.500 đồng/chu...
Open sectionRight
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và hoạt động khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến quản lý và hoạt động khai thác, kinh doanh bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ; quản lý, kinh doanh dịch vụ hỗ trợ vận tải đườn...
- Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng:
- 1. Bến xe loại 1 đến loại 4:
- a) Hoạt động trên tuyến từ 100km trở lên:
Left
Điều 3.
Điều 3. 1. Giao Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mức thu phí đối với bến xe được quy định tại Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 05/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu phí...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Bến xe ô tô khách (bến xe khách) là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách. 2. Bến xe ô tô hàng (bến xe hàng) là công trình thuộc kết cấu h...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 3. Giải thích từ ngữ
- Trong Thông tư này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
- 1. Bến xe ô tô khách (bến xe khách) là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách.
- 1. Giao Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.
- Quyết định này có hiệu lực thi hành 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mức thu phí đối với bến xe được quy định tại Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 05/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng qu...
Left
Điều 4.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. Quy hoạch bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ 1. Yêu cầu chung: a) Phù hợp với quy hoạch giao thông vận tải đường bộ đã được phê duyệt; b) Thuận lợi trong việc kết nối giao thông và chuyển tiếp với các phương thức vận tải khác, đáp ứng nhu cầu đi lại của hành khách, lưu thông hàng hóa tại địa phương và khu vực; c) Công bố công kh...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 4. Quy hoạch bến xe, bãi đỗ xe, trạm dừng nghỉ
- 1. Yêu cầu chung:
- a) Phù hợp với quy hoạch giao thông vận tải đường bộ đã được phê duyệt;
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn...
Unmatched right-side sections