Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 2
Right-only sections 4

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
explicit-citation Similarity 0.62 amending instruction

Tiêu đề

V/v sửa đổi một số mục tại Điều 2, Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: 1. Bến xe loại 1 đến loại 4: a) Hoạt động trên tuyến từ 100km trở lên: - Xe dưới 16 ghế: 28.500 đồng/chuyến. - Xe từ 16 đến 30 ghế: 47.500 đồng/chuyến. - Xe từ 30 ghế trở lên: 84.000 đồng/chuyến. b) Hoạt động trên tuyến dưới 100km: - Xe dưới 16 ghế: 25.500 đồng/chu...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • V/v sửa đổi một số mục tại Điều 2, Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng:
  • 1. Bến xe loại 1 đến loại 4:
  • a) Hoạt động trên tuyến từ 100km trở lên:
Removed / left-side focus
  • V/v sửa đổi một số mục tại Điều 2, Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Target excerpt

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: 1. Bến xe loại 1 đến loại 4: a) Hoạt động trên tuyến từ 100km trở lên: - Xe dưới 16 ghế: 28.500 đồng/chuyến. - Xe từ 16 đến 30 ghế: 47.500 đồng/c...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Sửa đổi một số mục tại Điều 2, Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng, cụ thể như sau: 1. Bến xe loại 1 đến loại 4: a) Hoạt động trên tuyến từ 100km trở lên: Xe trên 30 ghế: 84.000 đồng/chuyến. b) Hoạt động...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: 1. Bến xe loại 1 đến loại 4: a) Hoạt động trên tuyến từ 100km trở lên: - Xe dưới 16 ghế: 28.500 đồng/chuyến. - Xe từ 16 đến 30 ghế: 47.500 đồng/chuyến. - Xe từ 30 ghế trở lên: 84.000 đồng/chuyến. b) Hoạt động trên tuyến dưới 100km: - Xe dưới 16 ghế: 25.500 đồng/chu...

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Sửa đổi một số mục tại Điều 2, Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Tră...
  • 1. Bến xe loại 1 đến loại 4:
  • a) Hoạt động trên tuyến từ 100km trở lên:
Added / right-side focus
  • Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng:
  • - Xe dưới 16 ghế: 28.500 đồng/chuyến.
  • - Xe từ 30 ghế trở lên: 84.000 đồng/chuyến.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Sửa đổi một số mục tại Điều 2, Quyết định số 22/2011/QĐ-UBND ngày 22/6/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Tră...
Rewritten clauses
  • Left: Xe trên 30 ghế: 84.000 đồng/chuyến. Right: - Xe từ 16 đến 30 ghế: 47.500 đồng/chuyến.
  • Left: Xe trên 30 ghế: 75.000 đồng/chuyến. Right: - Xe từ 30 ghế trở lên: 75.000 đồng/chuyến.
  • Left: Xe trên 30 ghế: 66.000 đồng/chuyến. Right: - Xe từ 16 đến 30 ghế: 42.500 đồng/chuyến.
Target excerpt

Điều 2. Giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng: 1. Bến xe loại 1 đến loại 4: a) Hoạt động trên tuyến từ 100km trở lên: - Xe dưới 16 ghế: 28.500 đồng/chuyến. - Xe từ 16 đến 30 ghế: 47.500 đồng/c...

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành 10 ngày kể từ ngày ký.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề V/v ban hành Quy định giá dịch vụ xe ra, vào bến xe ô tô trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Điều 1. Điều 1. Quy định giá dịch vụ xe ra vào bến đối với các bến xe ô tô, áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khai thác, kinh doanh bến xe trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
Điều 3. Điều 3. 1. Giao Sở Tài chính, Sở Giao thông Vận tải, Cục Thuế tỉnh hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này. 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế mức thu phí đối với bến xe được quy định tại Quyết định số 10/2007/QĐ-UBND ngày 05/3/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng quy định mức thu phí...
Điều 4. Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Giao thông Vận tải, Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.