Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 0
Right-only sections 36

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng

Open section

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng Right: Về việc Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp tỉnh Sóc Trăng.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng. Right: Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp tỉnh Sóc Trăng.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: 1. Quyết định số 83/2004/QĐ.UBNDT ngày 07/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về cơ chế, chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng đối với đầu tư trong nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng; 2. Quyết định số 84/2004/QĐ....

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: - Quyết định số 55/2004/QĐ-UBNDT ngày 26/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp An Nghiệp tỉnh Sóc Trăng; - Quyết định số 29/2006/QĐ-UBT ngày 21/3/2006 c...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế: Right: Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
  • Left: Quyết định số 83/2004/QĐ.UBNDT ngày 07/10/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về cơ chế, chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng đối với đầu tư trong nước trê... Right: - Quyết định số 55/2004/QĐ-UBNDT ngày 26/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp An Nghiệp tỉnh Sóc Trăng;
  • Left: Quyết định số 84/2004/QĐ.UBNDT ngày 19/11/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định về cơ chế, chính sách khuyến khích và ưu đãi đầu tư áp dụng đối với đầu tư trực tiếp nước... Right: - Quyết định số 29/2006/QĐ-UBT ngày 21/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều, khoản của Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp An N...
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị, tỉnh Sóc Trăng căn cứ Quyết định thi hành.

Open section

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, tỉnh Sóc Trăng, căn cứ Quyết định thi hành. M. ỦY BAN NHÂN DÂN KT . CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Duy Tân QUY ĐỊNH Chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng...

Open section

The right-side section adds 6 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • M. ỦY BAN NHÂN DÂN
  • PHÓ CHỦ TỊCH
  • Nguyễn Duy Tân

Only in the right document

Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định cụ thể về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư, quản lý nhà nước về đầu tư theo Luật Đầu tư năm 2005 và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (dưới đây gọi tắt là Nghị định 108/2006/NĐ-CP) áp dụng tro...
Điều 2. Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư quy định tại khoản 4, Điều 3, Luật Đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp. 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp. 3. Doanh nghiệp đang hoạt động trong tỉnh Sóc Trăng có nhu cầu di chuyển hoặc trong diện phải di chuyển ra khỏi...
Điều 3. Điều 3. Khuyến khích và hỗ trợ đầu tư Nhà đầu tư ngoài việc được hưởng các ưu đãi đầu tư theo Luật Đầu tư, Nghị định 108/2006/NĐ-CP và pháp luật liên quan, còn được hưởng chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư của địa phương theo Quy định này.
Điều 4. Điều 4. Bảo đảm đầu tư 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư bên trong Khu công nghiệp An Nghiệp được bảo đảm đầu tư theo Luật Đầu tư và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP. 2. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách được áp dụng theo quy định tại Điều 11, Luật Đầu tư và Điều 20, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
Chương II Chương II LĨNH VỰC ƯU ĐÃI, ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư và lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 27, Luật Đầu tư và khoản 1, khoản 3, Điều 22, Nghị định 108/2006/NĐ-CP. 2. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 29, Điều 30, Luật Đầu...
Điều 6. Điều 6. Ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư thuộc đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 5 Quy định này được hưởng ưu đãi đầu tư về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu, thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chuyển lỗ, khấu hao tài sản cố định và các ưu đãi khác theo quy định tại Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều...