Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 21
Explicit citation matches 21
Instruction matches 21
Left-only sections 19
Right-only sections 84

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp tỉnh Sóc Trăng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: - Quyết định số 55/2004/QĐ-UBNDT ngày 26/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp An Nghiệp tỉnh Sóc Trăng; - Quyết định số 29/2006/QĐ-UBT ngày 21/3/2006 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, tỉnh Sóc Trăng, căn cứ Quyết định thi hành. M. ỦY BAN NHÂN DÂN KT . CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Duy Tân QUY ĐỊNH Chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định cụ thể về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư, quản lý nhà nước về đầu tư theo Luật Đầu tư năm 2005 và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (dưới đây gọi tắt là Nghị định 108/2006/NĐ-CP) áp dụng tro...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh; quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư; bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư; khuyến khích và ưu đãi đầu...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 1.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Phạm vi áp dụng
  • Quy định này quy định cụ thể về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư, quản lý nhà nước về đầu tư theo Luật Đầu tư năm 2005 và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định c...
Added / right-side focus
  • 1. Phạm vi điều chỉnh:
  • a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích kinh doanh
  • quyền và nghĩa vụ của nhà đầu tư
Removed / left-side focus
  • Quy định này quy định cụ thể về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư, quản lý nhà nước về đầu tư theo Luật Đầu tư năm 2005 và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định c...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 1. Phạm vi áp dụng Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Target excerpt

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng 1. Phạm vi điều chỉnh: a) Nghị định này quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư ngày 29 tháng 11 năm 2005 về hoạt động đầu tư nhằm mục đích k...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư quy định tại khoản 4, Điều 3, Luật Đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp. 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp. 3. Doanh nghiệp đang hoạt động trong tỉnh Sóc Trăng có nhu cầu di chuyển hoặc trong diện phải di chuyển ra khỏi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nhà đầu tư quy định tại khoản 4, Điều 3, Luật Đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp.
  • 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp.
Added / right-side focus
  • Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
  • 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
  • Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nhà đầu tư quy định tại khoản 4, Điều 3, Luật Đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp.
  • 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp.
Target excerpt

Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo qu...

explicit-citation Similarity 1.0 targeted reference

Điều 3.

Điều 3. Khuyến khích và hỗ trợ đầu tư Nhà đầu tư ngoài việc được hưởng các ưu đãi đầu tư theo Luật Đầu tư, Nghị định 108/2006/NĐ-CP và pháp luật liên quan, còn được hưởng chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư của địa phương theo Quy định này.

Open section

Điều 3.

Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư. 2. Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điề...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Khuyến khích và hỗ trợ đầu tư
  • Nhà đầu tư ngoài việc được hưởng các ưu đãi đầu tư theo Luật Đầu tư, Nghị định 108/2006/NĐ-CP và pháp luật liên quan, còn được hưởng chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư của địa phương theo Quy...
Added / right-side focus
  • Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế
  • 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo quy định tại Điều 5 của Luật Đầu tư.
  • Trường hợp pháp luật Việt Nam được ban hành sau khi Việt Nam là thành viên của điều ước quốc tế có quy định thuận lợi hơn so với quy định của điều ước quốc tế đó thì nhà đầu tư có quyền lựa chọn vi...
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Khuyến khích và hỗ trợ đầu tư
  • Nhà đầu tư ngoài việc được hưởng các ưu đãi đầu tư theo Luật Đầu tư, Nghị định 108/2006/NĐ-CP và pháp luật liên quan, còn được hưởng chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư của địa phương theo Quy...
Target excerpt

Điều 3. Áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế 1. Việc áp dụng pháp luật đầu tư, điều ước quốc tế, pháp luật nước ngoài và tập quán đầu tư quốc tế thực hiện theo qu...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Bảo đảm đầu tư 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư bên trong Khu công nghiệp An Nghiệp được bảo đảm đầu tư theo Luật Đầu tư và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP. 2. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách được áp dụng theo quy định tại Điều 11, Luật Đầu tư và Điều 20, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

Điều 20.

Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách 1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm hưởng các ưu đãi được quy định tại Giấy chứng nhận đầu...

Open section

This section explicitly points to `Điều 20.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Bảo đảm đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư bên trong Khu công nghiệp An Nghiệp được bảo đảm đầu tư theo Luật Đầu tư và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP.
  • 2. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách được áp dụng theo quy định tại Điều 11, Luật Đầu tư và Điều 20, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách
  • Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp luật, chính sách mới đó có hiệu lực thì nhà đầu tư được bảo đảm h...
  • a) Tiếp tục hưởng các quyền và ưu đãi;
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bảo đảm đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư bên trong Khu công nghiệp An Nghiệp được bảo đảm đầu tư theo Luật Đầu tư và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP.
  • 2. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách được áp dụng theo quy định tại Điều 11, Luật Đầu tư và Điều 20, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 20. Quyền được bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách 1. Trường hợp pháp luật, chính sách mới ban hành làm ảnh hưởng bất lợi đến lợi ích hợp pháp mà nhà đầu tư đã được hưởng trước khi pháp...

left-only unmatched

Chương II

Chương II LĨNH VỰC ƯU ĐÃI, ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư và lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 27, Luật Đầu tư và khoản 1, khoản 3, Điều 22, Nghị định 108/2006/NĐ-CP. 2. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 29, Điều 30, Luật Đầu...

Open section

Điều 23.

Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư. 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại Ph...

Open section

This section explicitly points to `Điều 23.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư và lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư
  • 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 27, Luật Đầu tư và khoản 1, khoản 3, Điều 22, Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
  • 2. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 29, Điều 30, Luật Đầu tư và Điều 23, Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà đầu tư nước ngoài quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị định này. Danh mục lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại Phụ lục IV ban hành kè...
Removed / left-side focus
  • 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 27, Luật Đầu tư và khoản 1, khoản 3, Điều 22, Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 5. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư và lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư Right: Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư
  • Left: 2. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 29, Điều 30, Luật Đầu tư và Điều 23, Nghị định 108/2006/NĐ-CP. Right: 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư.
Target excerpt

Điều 23. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư 1. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư quy định tại các Điều 29 và 30 của Luật Đầu tư. 2. Danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện áp dụng cho nhà...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư thuộc đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 5 Quy định này được hưởng ưu đãi đầu tư về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu, thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chuyển lỗ, khấu hao tài sản cố định và các ưu đãi khác theo quy định tại Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều...

Open section

Điều 29.

Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đãi đầu tư đó. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 29.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Ưu đãi đầu tư
  • Nhà đầu tư thuộc đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 5 Quy định này được hưởng ưu đãi đầu tư về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu, thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, ti...
Added / right-side focus
  • 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưởng các ưu đ...
  • 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư đang được triển khai và thuộc đối tượng quy định tại Điều 24 Nghị định này được hưởng ưu đãi đầu tư trong thời gian ưu đãi còn lại kể từ ngày Nghị định này có hiệu lực.
  • Trường hợp pháp luật, chính sách mới được ban hành có các quyền lợi và ưu đãi cao hơn so với quyền lợi và ưu đãi mà nhà đầu tư đã được hưởng trước đó thì nhà đầu tư được hưởng các quyền lợi và ưu đ...
Removed / left-side focus
  • Nhà đầu tư thuộc đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 5 Quy định này được hưởng ưu đãi đầu tư về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu, thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, ti...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 6. Ưu đãi đầu tư Right: Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư
Target excerpt

Điều 29. Áp dụng ưu đãi đầu tư 1. Nhà đầu tư đang được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định của Luật Khuyến khích đầu tư trong nước, Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, Luật Hợp tác xã và các luật thuế tiếp tục được hưở...

explicit-citation Similarity 0.77 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đầu tư Ngoài việc được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 6, Quy định này, nhà đầu tư còn được hỗ trợ về chuyển giao công nghệ, đào tạo, thị thực xuất cảnh - nhập cảnh, đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư, hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trong Khu công nghiệp theo quy định tại Điều 40, Điều 41, Điều 42, Đi...

Open section

Điều 35.

Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều nhà đầu tư; phải bảo đảm phù hợp và thống nhất với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp...

Open section

This section explicitly points to `Điều 35.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hỗ trợ đầu tư
  • Ngoài việc được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 6, Quy định này, nhà đầu tư còn được hỗ trợ về chuyển giao công nghệ, đào tạo, thị thực xuất cảnh
  • nhập cảnh, đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư, hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trong Khu công nghiệp theo quy định tại Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Mục 3, Chương V, Luật Đầu...
Added / right-side focus
  • Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất
  • 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều nhà đầu tư
  • phải bảo đảm phù hợp và thống nhất với quy hoạch chi tiết xây dựng khu công nghiệp, khu chế xuất đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đầu tư
  • Ngoài việc được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 6, Quy định này, nhà đầu tư còn được hỗ trợ về chuyển giao công nghệ, đào tạo, thị thực xuất cảnh
  • nhập cảnh, đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư, hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trong Khu công nghiệp theo quy định tại Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Mục 3, Chương V, Luật Đầu...
Target excerpt

Điều 35. Phương thức đầu tư hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất 1. Việc đầu tư, kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu công nghiệp, khu chế xuất được thực hiện bởi một hoặc nhiều...

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỘT SỐ CHÍNH SÁCH CỤ THỂ VỀ KHUYẾN KHÍCH VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 VỀ ĐẤT ĐAI VÀ CƠ SỞ HẠ TẦNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Về quản lý đất đai và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh được giao nhiệm vụ quản lý đất đai trong khu công nghiệp, có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chức năng tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin thuê đất, xin giao đất trong khu công nghiệp của các nhà đầu tư, trình cấp có thẩm quyền quyết định...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh n...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Về quản lý đất đai và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
  • Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh được giao nhiệm vụ quản lý đất đai trong khu công nghiệp, có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chức năng tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin thuê đất, xin giao đất tr...
  • 2. Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp được giao vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật chủ yếu trong khu công nghiệp (hệ thống đường giao thông,...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp
  • Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan.
  • Doanh nghiệp nhận sáp nhập, mua lại kế thừa các quyền và nghĩa vụ của doanh nghiệp bị sáp nhập, mua lại, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Về quản lý đất đai và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
  • Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh được giao nhiệm vụ quản lý đất đai trong khu công nghiệp, có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chức năng tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin thuê đất, xin giao đất tr...
  • 2. Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp được giao vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật chủ yếu trong khu công nghiệp (hệ thống đường giao thông,...
Target excerpt

Điều 10. Đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp 1. Nhà đầu tư có quyền góp vốn, mua cổ phần, sáp nhập, mua lại doanh nghiệp để tham gia quản lý hoạt động đầu tư theo quy định của Lu...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giải quyết hồ sơ xin thuê đất, giao đất 1. Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét, lập hồ sơ, thủ tục trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cho thuê đất hoặc giao đất theo đề nghị của nhà đầu tư trên cơ sở phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn sử dụng đất, đơn giá cho thuê đất, miễn giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng kỹ thuật 1. Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp áp dụng theo quy định tại khoản 1, Điều 36, Luật Đầu tư, cụ thể như sau: a) Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư không quá 50 năm (năm mươi năm); đối v...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau: a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài các khu chức năng và các công trình dịch vụ công cộng quan trọng trong kh...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thời hạn sử dụng đất, đơn giá cho thuê đất, miễn giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp áp dụng theo quy định tại khoản 1, Điều 36, Luật Đầu tư, cụ thể như sau:
  • a) Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư không quá 50 năm (năm mươi năm); đối với dự án có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm mà cần thời hạn dài hơn thì thời gian giao đất, thuê đất không quá 7...
Added / right-side focus
  • Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao
  • 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau:
  • a) Đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội ngoài các khu chức năng và các công trình dịch vụ công cộng quan trọng trong khu kinh tế;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời hạn sử dụng đất, đơn giá cho thuê đất, miễn giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp áp dụng theo quy định tại khoản 1, Điều 36, Luật Đầu tư, cụ thể như sau:
  • a) Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư không quá 50 năm (năm mươi năm); đối với dự án có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm mà cần thời hạn dài hơn thì thời gian giao đất, thuê đất không quá 7...
Target excerpt

Điều 36. Hỗ trợ đầu tư phát triển hệ thống kết cấu hạ tầng kỹ thuật khu kinh tế, khu công nghệ cao 1. Chính phủ dành nguồn vốn đầu tư từ ngân sách để hỗ trợ đối với các trường hợp sau: a) Đầu tư phát triển hệ thống kế...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHÍNH SÁCH VỀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ tiền đền bù, giải phóng mặt bằng, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng Nhằm hỗ trợ những dự án đầu tiên đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, UBND tỉnh Sóc Trăng thực hiện chính sách hỗ trợ 10% chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng phải nộp theo quy định tại khoản 4, Điều 8, Quy định này và miễn thu tiền sử dụng cơ sở hạ tầng phải...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. D...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hỗ trợ tiền đền bù, giải phóng mặt bằng, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng
  • Nhằm hỗ trợ những dự án đầu tiên đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, UBND tỉnh Sóc Trăng thực hiện chính sách hỗ trợ 10% chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng phải nộp theo quy định tại khoản 4, Đi...
  • hỗ trợ 5% chi phí đền bù đất và miễn 01 năm thu tiền sử dụng cơ sở hạ tầng đối với 05 dự án tiếp theo.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài
  • Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, công ty cổ phần, công ty hợp danh theo quy định của Luật Doan...
  • Doanh nghiệp thành lập theo quy định tại khoản 1 Điều này được liên doanh với nhà đầu tư trong nước và với nhà đầu tư nước ngoài để đầu tư thành lập tổ chức kinh tế mới theo quy định của Luật Doanh...
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ tiền đền bù, giải phóng mặt bằng, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng
  • Nhằm hỗ trợ những dự án đầu tiên đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, UBND tỉnh Sóc Trăng thực hiện chính sách hỗ trợ 10% chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng phải nộp theo quy định tại khoản 4, Đi...
  • hỗ trợ 5% chi phí đền bù đất và miễn 01 năm thu tiền sử dụng cơ sở hạ tầng đối với 05 dự án tiếp theo.
Target excerpt

Điều 8. Thành lập tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư nước ngoài được liên doanh với nhà đầu tư trong nước để đầu tư thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai t...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp di dời vào Khu công nghiệp An Nghiệp Các doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất, kinh doanh ở các khu vực đông dân cư, trong đô thị thuộc tỉnh Sóc Trăng, tự nguyện di dời vào khu công nghiệp hoặc bị bắt buộc phải di dời theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để đảm bảo vệ sinh môi trường v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 amending instruction

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động Ngoài việc được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 6, Quy định này nhà đầu tư còn được hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động theo Quyết định 47/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tục đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này. 2. Nhà đầu tư nước n...

Open section

This section appears to amend `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động
  • Ngoài việc được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 6, Quy định này nhà đầu tư còn được hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động theo Quyết định 47/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp, pháp luật có liên quan và thực hiện thủ tụ...
  • Nhà đầu tư nước ngoài lần đầu đầu tư vào Việt Nam phải có dự án đầu tư và thực hiện thủ tục đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư và Nghị định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động
  • Ngoài việc được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 6, Quy định này nhà đầu tư còn được hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động theo Quyết định 47/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của...
Target excerpt

Điều 6. Thành lập tổ chức kinh tế và thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước có dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức kinh tế thì thực hiện thủ tục đăng ký kinh doanh theo quy định của Luật Doanh nghiệp,...

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ xúc tiến đầu tư và xúc tiến thương mại 1. Khi chuẩn bị và thực hiện các dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, nhà đầu tư được Ban Quản lý các Khu công nghiệp cung cấp miễn phí các thông tin liên quan để lập và triển khai thực hiện dự án đầu tư. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Hỗ trợ phát triển 1. Các dự án đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp được được hỗ trợ đầu tư phát triển nếu đáp ứng các điều kiện về hỗ trợ đầu tư theo quy định tại khoản 1, Điều 32, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Việc hỗ trợ tín dụng đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về tín dụng đầu tư phát triển.

Open section

Điều 32.

Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư 1. Chính phủ hỗ trợ đầu tư phát triển đối với dự án đáp ứng các điều kiện sau: a) Dự án thuộc ngành, lĩnh vực quan trọng trong chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững nhưng không được ngân sách nhà nước cấp p...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Hỗ trợ phát triển
  • 1. Các dự án đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp được được hỗ trợ đầu tư phát triển nếu đáp ứng các điều kiện về hỗ trợ đầu tư theo quy định tại khoản 1, Điều 32, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Ch...
  • 2. Việc hỗ trợ tín dụng đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về tín dụng đầu tư phát triển.
Added / right-side focus
  • 1. Chính phủ hỗ trợ đầu tư phát triển đối với dự án đáp ứng các điều kiện sau:
  • a) Dự án thuộc ngành, lĩnh vực quan trọng trong chương trình kinh tế lớn có tác động trực tiếp đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế bền vững nhưng không được ngân sách nhà n...
  • b) Phù hợp với quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • 1. Các dự án đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp được được hỗ trợ đầu tư phát triển nếu đáp ứng các điều kiện về hỗ trợ đầu tư theo quy định tại khoản 1, Điều 32, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Ch...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 15. Hỗ trợ phát triển Right: Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư
  • Left: 2. Việc hỗ trợ tín dụng đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về tín dụng đầu tư phát triển. Right: 2. Việc hỗ trợ tín dụng đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước.
Target excerpt

Điều 32. Hỗ trợ đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư 1. Chính phủ hỗ trợ đầu tư phát triển đối với dự án đáp ứng các điều kiện sau: a) Dự án thuộc ngành, lĩnh vực quan trọng trong chương trình kinh tế lớn có tác động t...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ UBND tỉnh Sóc Trăng khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi, bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chuyển giao công nghệ tiên tiến, công nghệ nguồn và công nghệ để tạo ra sản phẩm mới; nâng cao năng lực sản xuất, năng lực cạnh tranh chất lượng sản phẩm, tiết kiệm và sử dụng có hiệu quả nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng cân đối nguồn ngân sách để hỗ trợ nhà đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong hàng rào Khu công nghiệp An Nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT VIỆC THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư Đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Sóc Trăng là đơn vị đầu mối tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự án đầu tư và thực hiện đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Đi...

Open section

Điều 40.

Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 38 Nghị định này. 2. Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 39 Nghị định này. 3. Đối với dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn chưa được quy định thuộc quả...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 40.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư
  • Đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Sóc Trăng là đơn vị đầu mối tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của h...
Added / right-side focus
  • 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 38 Nghị định này.
  • 2. Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 39 Nghị định này.
  • Đối với dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn chưa được quy định thuộc quản lý hành chính của tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương hoặc dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn nhiều tỉnh, thành phố trực...
Removed / left-side focus
  • Đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Sóc Trăng là đơn vị đầu mối tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của h...
Target excerpt

Điều 40. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên địa bàn quy định tại Điều 38 Nghị định này. 2. Ban Quản lý tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư thực hiện trên...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Trình tự và thời gian giải quyết việc đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư hoặc phải đăng ký đầu tư theo quy định tại khoản 2, Điều 42, Điều 43, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện. 2. Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy c...

Open section

This section explicitly points to `Điều 42.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trình tự và thời gian giải quyết việc đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư hoặc phải đăng ký đầu tư theo...
  • Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của văn bản đăng ký hồ sơ dự án đầu tư.
  • Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp sẽ cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện.
  • Nhà đầu tư trong trường hợp quy định tại khoản 1 Điều này có nhu cầu được xác nhận ưu đãi đầu tư hoặc cấp Giấy chứng nhận đầu tư thì thực hiện đăng ký đầu tư để được cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo...
Removed / left-side focus
  • Trình tự và thời gian giải quyết việc đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư hoặc phải đăng ký đầu tư theo...
  • Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của văn bản đăng ký hồ sơ dự án đầu tư.
  • Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp sẽ cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư.
Target excerpt

Điều 42. Dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư 1. Nhà đầu tư không phải đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước có quy mô vốn đầu tư dưới 15 tỷ đồng Việt Nam và không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều k...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài phải thực hiện đăng ký thủ tục đầu tư theo quy định tại Điều 44, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của văn bản đăng ký hồ sơ d...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau: 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: a) Văn bản đăng ký đầu tư (theo mẫu); b) Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng hợp tác kinh doanh; c) Báo...

Open section

This section explicitly points to `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài phải thực hiện đăng ký thủ tục đầu tư theo quy định tại Điều 44, Nghị định 108/2006/NĐ-CP c...
  • Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của văn bản đăng ký hồ sơ dự án đầu tư, nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quả...
Added / right-side focus
  • Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau:
  • 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài phải thực hiện đăng ký thủ tục đầu tư theo quy định tại Điều 44, Nghị định 108/2006/NĐ-CP c...
  • Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của văn bản đăng ký hồ sơ dự án đầu tư, nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quả...
Target excerpt

Điều 44. Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài Dự án có vốn đầu tư nước ngoài quy định tại Điều 46 của Luật Đầu tư thực hiện thủ tục đăng ký đầu tư như sau: 1. Hồ sơ đăng ký đầu tư gồm: a) Văn bản đăng...

explicit-citation Similarity 0.71 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện phải thẩm tra trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Hồ sơ, nội dung thẩm tra dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 45, Điều 46, Điều 47 và Điều 48, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Quy trình thẩm tra và cấp giấy...

Open section

Điều 48.

Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra c...

Open section

This section appears to amend `Điều 48.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện phải thẩm tra trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Hồ sơ, nội dung thẩm tra dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 45, Điều 46, Điều 47 và Điều 48, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Quy trình thẩm tra và cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 48, Nghị định 108/2006/NĐ-CP:
Added / right-side focus
  • 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc.
  • 3. Trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan được hỏi có ý kiến thẩm tra bằng văn bản và chịu trách nhiệm về những vấn đề của dự án thuộc chức năng quản lý củ...
  • Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ khi nhận được báo cáo thẩm tra trình Thủ tướng Chính phủ của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý, Văn phòng Chính phủ thông báo bằng văn bản ý kiến của Th...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện phải thẩm tra trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Hồ sơ, nội dung thẩm tra dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 45, Điều 46, Điều 47 và Điều 48, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
  • b) Thời hạn lấy ý kiến của Bộ, ngành liên quan thực hiện theo quy định tại khoản 3, Điều 48, Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
Rewritten clauses
  • Left: 2. Quy trình thẩm tra và cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 48, Nghị định 108/2006/NĐ-CP: Right: Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ
  • Left: a) Trong thời hạn 2 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gởi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của các Bộ, ngành liên quan. Right: 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ dự án đầu tư, cơ quan tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ và gửi hồ sơ lấy ý kiến thẩm tra của các Bộ, ngành liên quan.
  • Left: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, Ban Quản lý các Khu công nghiệp thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư biết để sửa đổi, bổ sung hồ sơ. Right: Trường hợp hồ sơ không hợp lệ, cơ quan tiếp nhận đầu tư thông báo bằng văn bản cho nhà đầu tư biết để sửa đổi, bổ sung hồ sơ.
Target excerpt

Điều 48. Quy trình thẩm tra dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ 1. Nhà đầu tư nộp 10 bộ hồ sơ dự án đầu tư, trong đó ít nhất có 1 bộ hồ sơ gốc. 2. Trong thời hạn 3 ngày làm việc kể từ ngày...

explicit-citation Similarity 0.86 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Trình tự và thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư 1. Việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại Điều 51, Điều 52, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Riêng thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại khoản 2, Điều này. 2. Thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư:...

Open section

Điều 52.

Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư: a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án đó thuộc trường hợp sau: dự án có vốn đầu tư nước ngoài mà sau khi điều chỉnh, dự án đó có quy mô v...

Open section

This section explicitly points to `Điều 52.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trình tự và thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại Điều 51, Điều 52, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Riêng thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại khoả...
  • 2. Thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư:
Added / right-side focus
  • a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình thức, thời hạn, dự án đó thuộc trường hợp sau: dự án có vốn đầu tư nước ngoài mà...
  • dự án đầu tư trong nước mà sau khi điều chỉnh, dự án đó không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện, trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều 51 Nghị định này
  • dự án đầu tư trong nước thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện mà sau khi điều chỉnh, dự án đó không thay đổi mục tiêu và vẫn đáp ứng các điều kiện đầu tư quy định đối với dự án đó, trừ trường hợp quy...
Removed / left-side focus
  • 1. Việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại Điều 51, Điều 52, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Riêng thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại khoả...
  • b) Đối với trường hợp thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra nội dung điều chỉnh và cấp mới (đối với trường hợp chưa có giấy chứng nhận đầu tư) hoặc điề...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 22. Trình tự và thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư Right: Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư
  • Left: 2. Thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư: Right: 2. Thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư:
  • Left: a) Đối với trường hợp đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư: Right: 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư:
Target excerpt

Điều 52. Đăng ký điều chỉnh và thẩm tra điều chỉnh dự án đầu tư 1. Đăng ký điều chỉnh dự án đầu tư: a) Dự án thuộc diện đăng ký điều chỉnh gồm các dự án mà sau khi điều chỉnh về mục tiêu, quy mô, địa điểm, vốn, hình t...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển đổi hình thức đầu tư Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điểm b, khoản 3, Điều 57, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư và thông báo cho nhà đầu tư.

Open section

Điều 57.

Điều 57. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư có dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có quyền chuyển đổi hình thức đầu tư sang hình thức đầu tư khác quy định tại Điều 21 của Luật Đầu tư. 2. Nh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 57.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển đổi hình thức đầu tư
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điểm b, khoản 3, Điều 57, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và điều chỉnh giấy chứng nh...
Added / right-side focus
  • Điều 57. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài
  • Nhà đầu tư có dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam có quyền chuyển đổi hình thức đầu tư sang hình thức đầ...
  • Nhà đầu tư đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài tại Việt Nam thực hiện việc chuyển đổi theo quy định riêng của Chính phủ về đăng ký lại và chuyển đổi doanh nghiệp c...
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển đổi hình thức đầu tư
Rewritten clauses
  • Left: Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điểm b, khoản 3, Điều 57, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và điều chỉnh giấy chứng nh... Right: d) Trong thời hạn 30 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại điểm b khoản 3 Điều này, cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh Giấy chứng nhận đầu tư và thông báo cho nhà đầ...
Target excerpt

Điều 57. Thủ tục chuyển đổi hình thức đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài 1. Nhà đầu tư có dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đầu tư hoặc đã được cấp Giấy phép đầu tư theo quy định của Luật Đầu tư nước ngoài...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển dự án đầu tư Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 66, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và cấp mới (đối với trường hợp chưa có giấy chứng nhận đầu tư) hoặc điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư.

Open section

Điều 66.

Điều 66. Chuyển nhượng dự án 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án do mình thực hiện cho nhà đầu tư khác. Điều kiện chuyển nhượng dự án thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 65 Nghị định này. 2. Trường hợp chuyển nhượng dự án của tổ chức kinh tế không gắn với việc chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh tế chuyển nhượng thì việc ch...

Open section

This section explicitly points to `Điều 66.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển dự án đầu tư
  • Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 66, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và cấp mới (đối với trường hợp chưa có giấy c...
Added / right-side focus
  • Điều 66. Chuyển nhượng dự án
  • 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án do mình thực hiện cho nhà đầu tư khác. Điều kiện chuyển nhượng dự án thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 65 Nghị định này.
  • Trường hợp chuyển nhượng dự án của tổ chức kinh tế không gắn với việc chấm dứt hoạt động của tổ chức kinh tế chuyển nhượng thì việc chuyển nhượng dự án sẽ tuân thủ các điều kiện và thủ tục chuyển n...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển dự án đầu tư
  • Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 66, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và cấp mới (đối với trường hợp chưa có giấy c...
Target excerpt

Điều 66. Chuyển nhượng dự án 1. Nhà đầu tư có quyền chuyển nhượng dự án do mình thực hiện cho nhà đầu tư khác. Điều kiện chuyển nhượng dự án thực hiện theo quy định tại khoản 2 Điều 65 Nghị định này. 2. Trường hợp chu...

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Trình tự và thời gian giải quyết việc tạm dừng, giảm tiến độ dự án Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 67, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và quyết định việc tạm ngừng hoặc giảm tiến độ thực hiện dự án để trả lời cho nhà đầu tư. Trường hợp Ban Quả...

Open section

Điều 67.

Điều 67. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước quản lý đầu tư về lý do và thời hạn tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án chậm nhất 15 ngày làm việ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 67.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Trình tự và thời gian giải quyết việc tạm dừng, giảm tiến độ dự án
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 67, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và quyết định việc tạm ngừng hoặc giảm tiến...
  • Trường hợp Ban Quản lý các Khu công nghiệp không chấp nhận việc tạm ngừng hoặc giảm tiến độ thực hiện dự án thì phải có văn bản trả lời cho nhà đầu tư trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhậ...
Added / right-side focus
  • Điều 67. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư
  • Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải thông báo bằng văn bản với cơ quan nhà nước quản lý đầu tư về lý...
  • Trường hợp hoạt động trở lại, nhà đầu tư thông báo bằng văn bản cho cơ quan nhà nước quản lý đầu tư.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trình tự và thời gian giải quyết việc tạm dừng, giảm tiến độ dự án
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 67, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và quyết định việc tạm ngừng hoặc giảm tiến...
Rewritten clauses
  • Left: Trường hợp Ban Quản lý các Khu công nghiệp không chấp nhận việc tạm ngừng hoặc giảm tiến độ thực hiện dự án thì phải có văn bản trả lời cho nhà đầu tư trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhậ... Right: Trường hợp cơ quan cấp Giấy chứng nhận đầu tư không chấp nhận việc tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án thì phải có văn bản trả lời cho nhà đầu tư trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày...
Target excerpt

Điều 67. Tạm ngừng, giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư 1. Nhà đầu tư khi tạm ngừng hoặc giãn tiến độ thực hiện dự án đầu tư mà làm thay đổi tiến độ thực hiện dự án đầu tư đã cam kết thì phải thông báo bằng văn bản vớ...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thời gian xem xét, giải quyết các thủ tục, giấy tờ liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh Thời gian xem xét, giải quyết các thủ tục, giấy tờ liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh được áp dụng theo Điều 26, Quyết định 47/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.71 targeted reference

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp 1. Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan thực hiện các quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6, Điều 81, Nghị định 108/2006/NĐ-CP và các quy định khác thuộc chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch - Đầu tư và các Sở, ngành, địa phương liên quan...

Open section

Điều 81.

Điều 81. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý về đầu tư của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Tham gia ý kiến với các Bộ, ngành, địa phương trong việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, quy hoạch liên quan đến hoạt động đầu tư, phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công ngh...

Open section

This section explicitly points to `Điều 81.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 27. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp
  • 1. Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan thực hiện các quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6, Điều 81, Nghị định 108/2006/NĐ-CP và các quy định khác thuộc chức năng, nhiệm vụ đượ...
  • 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch
Added / right-side focus
  • Tham gia ý kiến với các Bộ, ngành, địa phương trong việc xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật, chính sách, quy hoạch liên quan đến hoạt động đầu tư, phát triển khu công nghiệp, khu chế xuất, khu...
  • 2. Thực hiện việc đăng ký đầu tư; thẩm tra và cấp, điều chỉnh, thu hồi Giấy chứng nhận đầu tư đối với các dự án đầu tư thuộc thẩm quyền.
  • 3. Kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện mục tiêu đầu tư quy định tại Giấy chứng nhận đầu tư, tiến độ góp vốn và triển khai dự án đầu tư
Removed / left-side focus
  • 1. Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan thực hiện các quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6, Điều 81, Nghị định 108/2006/NĐ-CP và các quy định khác thuộc chức năng, nhiệm vụ đượ...
  • 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch
  • Đầu tư và các Sở, ngành, địa phương liên quan phổ biến chủ trương, chính sách, pháp luật của nhà nước đến các lĩnh vực đầu tư phát triển kinh tế, hoạt động sản xuất, kinh doanh đến các thành phần k...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp Right: Điều 81. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý về đầu tư của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế
Target excerpt

Điều 81. Quyền hạn, trách nhiệm quản lý về đầu tư của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế 1. Tham gia ý kiến với các Bộ, ngành, địa phương trong việc xây dựng các văn bản quy phạm...

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền và trách nhiệm của các Sở quản lý chuyên ngành Các Sở, ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Ban Quản lý các Khu công nghiệp giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về đầu tư đối với lĩnh vực được phân công, cụ thể như sau: 1. Phối hợp với Ban Quản lý các Khu công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thi hành Quy định này. Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
Chương I Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Điều 2. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Vốn đầu tư là đồng Việt Nam, ngoại tệ tự do chuyển đổi và các tài sản hợp pháp khác để thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức đầu tư trực tiếp hoặc đầu tư gián tiếp. Tài sản hợp pháp gồm: a) Cổ phần, cổ phiếu hoặc các giấy tờ có giá khác; b) Trá...
Điều 4. Điều 4. Ngôn ngữ sử dụng Hồ sơ dự án đầu tư và các văn bản chính thức gửi các cơ quan nhà nước Việt Nam đối với dự án đầu tư trong nước được làm bằng tiếng Việt; đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài được làm bằng tiếng Việt hoặc bằng tiếng Việt và tiếng nước ngoài thông dụng. Trường hợp có sự khác nhau giữa bản tiếng Việt và bản tiến...
Chương II Chương II HÌNH THỨC ĐẦU TƯ
Điều 5. Điều 5. Các hình thức đầu tư Nhà đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư tại Việt Nam theo hình thức đầu tư quy định tại các Điều 21, 22, 23, 24, 25 và 26 của Luật Đầu tư và quy định của Nghị định này.
Điều 7. Điều 7. Thành lập tổ chức kinh tế 100% vốn của nhà đầu tư 1. Nhà đầu tư trong nước, nhà đầu tư nước ngoài được đầu tư theo hình thức 100% vốn để thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần, công ty hợp danh, doanh nghiệp tư nhân theo quy định của Luật Doanh nghiệp và pháp luật có liên quan. 2. Doanh nghiệp 100% vốn đầu tư nư...
Điều 9. Điều 9. Đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh 1. Trường hợp đầu tư theo hình thức hợp đồng hợp tác kinh doanh giữa một hoặc nhiều nhà đầu tư nước ngoài với một hoặc nhiều nhà đầu tư trong nước (sau đây gọi tắt là các bên hợp doanh) thì nội dung hợp đồng hợp tác kinh doanh phải có quy định về quyền lợi, trách nhiệm và phân c...