Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 17
Explicit citation matches 17
Instruction matches 17
Left-only sections 23
Right-only sections 65

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp tỉnh Sóc Trăng.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: - Quyết định số 55/2004/QĐ-UBNDT ngày 26/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp An Nghiệp tỉnh Sóc Trăng; - Quyết định số 29/2006/QĐ-UBT ngày 21/3/2006 c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3

Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, tỉnh Sóc Trăng, căn cứ Quyết định thi hành. M. ỦY BAN NHÂN DÂN KT . CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Duy Tân QUY ĐỊNH Chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương I

Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định cụ thể về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư, quản lý nhà nước về đầu tư theo Luật Đầu tư năm 2005 và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (dưới đây gọi tắt là Nghị định 108/2006/NĐ-CP) áp dụng tro...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư quy định tại khoản 4, Điều 3, Luật Đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp. 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp. 3. Doanh nghiệp đang hoạt động trong tỉnh Sóc Trăng có nhu cầu di chuyển hoặc trong diện phải di chuyển ra khỏi...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng...

Open section

This section explicitly points to `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • 1. Nhà đầu tư quy định tại khoản 4, Điều 3, Luật Đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp.
  • 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp.
Added / right-side focus
  • Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
  • Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì chủ đầu tư xây dựng công trình do người quyết định đầu tư quyết định trước khi lập dự án đầu tư xây dựng công trình phù hợp với quy định của Luậ...
  • 2. Các dự án sử dụng vốn tín dụng thì người vay vốn là chủ đầu tư.
Removed / left-side focus
  • 1. Nhà đầu tư quy định tại khoản 4, Điều 3, Luật Đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp.
  • 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp.
  • 3. Doanh nghiệp đang hoạt động trong tỉnh Sóc Trăng có nhu cầu di chuyển hoặc trong diện phải di chuyển ra khỏi nội thị và khu dân cư vào Khu công nghiệp An Nghiệp để bảo đảm môi trường sinh thái v...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Đối tượng áp dụng Right: Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình
Target excerpt

Điều 3. Chủ đầu tư xây dựng công trình Chủ đầu tư xây dựng công trình là người sở hữu vốn hoặc là người được giao quản lý và sử dụng vốn để đầu tư xây dựng công trình bao gồm: 1. Đối với các dự án sử dụng vốn ngân sác...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Khuyến khích và hỗ trợ đầu tư Nhà đầu tư ngoài việc được hưởng các ưu đãi đầu tư theo Luật Đầu tư, Nghị định 108/2006/NĐ-CP và pháp luật liên quan, còn được hưởng chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư của địa phương theo Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 4.

Điều 4. Bảo đảm đầu tư 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư bên trong Khu công nghiệp An Nghiệp được bảo đảm đầu tư theo Luật Đầu tư và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP. 2. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách được áp dụng theo quy định tại Điều 11, Luật Đầu tư và Điều 20, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.

Open section

Điều 11.

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước: a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, cơ quan quản lý tài chính của Đảng, cơ quan...

Open section

This section explicitly points to `Điều 11.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 4. Bảo đảm đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư bên trong Khu công nghiệp An Nghiệp được bảo đảm đầu tư theo Luật Đầu tư và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP.
  • 2. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách được áp dụng theo quy định tại Điều 11, Luật Đầu tư và Điều 20, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
Added / right-side focus
  • Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư.
  • 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nhà nước:
Removed / left-side focus
  • Điều 4. Bảo đảm đầu tư
  • 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư bên trong Khu công nghiệp An Nghiệp được bảo đảm đầu tư theo Luật Đầu tư và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP.
  • 2. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách được áp dụng theo quy định tại Điều 11, Luật Đầu tư và Điều 20, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
Target excerpt

Điều 11. Thẩm quyền quyết định đầu tư xây dựng công trình 1. Thủ tướng Chính phủ quyết định đầu tư các dự án đã được Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư. 2. Đối với các dự án khác sử dụng vốn ngân sách nh...

left-only unmatched

Chương II

Chương II LĨNH VỰC ƯU ĐÃI, ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 5.

Điều 5. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư và lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 27, Luật Đầu tư và khoản 1, khoản 3, Điều 22, Nghị định 108/2006/NĐ-CP. 2. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 29, Điều 30, Luật Đầu...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình 1. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và các đề xuất khác nếu có. 2. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy đ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 27.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 5. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư và lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư
  • 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 27, Luật Đầu tư và khoản 1, khoản 3, Điều 22, Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
  • 2. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 29, Điều 30, Luật Đầu tư và Điều 23, Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
Added / right-side focus
  • Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình
  • Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gia cùng với bản chào giá, tiến độ và c...
  • Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn phải đáp ứng các yêu cầu quy định của hồ sơ mời thầu tư vấn do bên mời thầu đề ra.
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư và lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư
  • 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 27, Luật Đầu tư và khoản 1, khoản 3, Điều 22, Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
  • 2. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 29, Điều 30, Luật Đầu tư và Điều 23, Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
Target excerpt

Điều 27. Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng công trình 1. Hồ sơ mời đấu thầu tư vấn ngoài các câu hỏi về năng lực, kinh nghiệm quy định tại phụ lục số 7 kèm theo Nghị định này còn phải có yêu cầu về danh sách chuyên gi...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 6.

Điều 6. Ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư thuộc đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 5 Quy định này được hưởng ưu đãi đầu tư về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu, thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chuyển lỗ, khấu hao tài sản cố định và các ưu đãi khác theo quy định tại Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây: a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị...

Open section

This section explicitly points to `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 6. Ưu đãi đầu tư
  • Nhà đầu tư thuộc đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 5 Quy định này được hưởng ưu đãi đầu tư về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu, thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, ti...
Added / right-side focus
  • Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau đây:
  • a) Công trình chỉ yêu cầu lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình quy định tại khoản 1 Điều 12 của Nghị định này;
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Ưu đãi đầu tư
  • Nhà đầu tư thuộc đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 5 Quy định này được hưởng ưu đãi đầu tư về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu, thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, ti...
Target excerpt

Điều 5. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Khi đầu tư xây dựng công trình, chủ đầu tư phải tổ chức lập dự án để làm rõ về sự cần thiết phải đầu tư và hiệu quả đầu tư xây dựng công trình, trừ những trường hợp sau...

referenced-article Similarity 0.83 targeted reference

Điều 7.

Điều 7. Hỗ trợ đầu tư Ngoài việc được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 6, Quy định này, nhà đầu tư còn được hỗ trợ về chuyển giao công nghệ, đào tạo, thị thực xuất cảnh - nhập cảnh, đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư, hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trong Khu công nghiệp theo quy định tại Điều 40, Điều 41, Điều 42, Đi...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng, nhu cầu sử dụng đất; điều kiện cung cấp nguyên liệu, nhiên liệu và các yếu tố đầu vào khác. 2. Mô tả về quy mô và diện...

Open section

This section explicitly points to `Điều 6.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 7. Hỗ trợ đầu tư
  • Ngoài việc được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 6, Quy định này, nhà đầu tư còn được hỗ trợ về chuyển giao công nghệ, đào tạo, thị thực xuất cảnh
  • nhập cảnh, đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư, hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trong Khu công nghiệp theo quy định tại Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Mục 3, Chương V, Luật Đầu...
Added / right-side focus
  • Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án
  • 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư
  • đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Hỗ trợ đầu tư
  • Ngoài việc được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 6, Quy định này, nhà đầu tư còn được hỗ trợ về chuyển giao công nghệ, đào tạo, thị thực xuất cảnh
  • nhập cảnh, đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư, hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trong Khu công nghiệp theo quy định tại Điều 40, Điều 41, Điều 42, Điều 43, Điều 44, Mục 3, Chương V, Luật Đầu...
Target excerpt

Điều 6. Nội dung phần thuyết minh của dự án 1. Sự cần thiết và mục tiêu đầu tư; đánh giá nhu cầu thị trường, tiêu thụ sản phẩm đối với dự án sản xuất; kinh doanh hình thức đầu tư xây dựng công trình; địa điểm xây dựng...

left-only unmatched

Chương III

Chương III MỘT SỐ CHÍNH SÁCH CỤ THỂ VỀ KHUYẾN KHÍCH VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 VỀ ĐẤT ĐAI VÀ CƠ SỞ HẠ TẦNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.77 amending instruction

Điều 8.

Điều 8. Về quản lý đất đai và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh được giao nhiệm vụ quản lý đất đai trong khu công nghiệp, có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chức năng tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin thuê đất, xin giao đất trong khu công nghiệp của các nhà đầu tư, trình cấp có thẩm quyền quyết định...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì phải có ý kiến thoả thuận của cơ quan quản lý nhà nước về lĩnh vực đó. 2. Nội dung thuyết minh của dự án thực hiện theo...

Open section

This section appears to amend `Điều 10.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 8. Về quản lý đất đai và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
  • Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh được giao nhiệm vụ quản lý đất đai trong khu công nghiệp, có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chức năng tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin thuê đất, xin giao đất tr...
  • 2. Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp được giao vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật chủ yếu trong khu công nghiệp (hệ thống đường giao thông,...
Added / right-side focus
  • Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế
  • xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Về quản lý đất đai và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật
  • Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh được giao nhiệm vụ quản lý đất đai trong khu công nghiệp, có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chức năng tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin thuê đất, xin giao đất tr...
  • 2. Công ty Phát triển hạ tầng Khu công nghiệp được giao vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước để đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng kỹ thuật chủ yếu trong khu công nghiệp (hệ thống đường giao thông,...
Target excerpt

Điều 10. Nội dung thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Sự phù hợp của dự án với quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội, quy hoạch phát triển ngành, quy hoạch xây dựng; trường hợp chưa có các quy hoạch trên thì...

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Giải quyết hồ sơ xin thuê đất, giao đất 1. Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét, lập hồ sơ, thủ tục trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cho thuê đất hoặc giao đất theo đề nghị của nhà đầu tư trên cơ sở phù hợp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 10.

Điều 10. Thời hạn sử dụng đất, đơn giá cho thuê đất, miễn giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng kỹ thuật 1. Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp áp dụng theo quy định tại khoản 1, Điều 36, Luật Đầu tư, cụ thể như sau: a) Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư không quá 50 năm (năm mươi năm); đối v...

Open section

Điều 36.

Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau: a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, dự toán xây dựng công trình sau khi dự án được phê duyệt; b) Phê duyệt kế hoạch đấu thầu, hồ sơ mời dự thầu, hồ sơ mời đấ...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 36.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 10. Thời hạn sử dụng đất, đơn giá cho thuê đất, miễn giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp áp dụng theo quy định tại khoản 1, Điều 36, Luật Đầu tư, cụ thể như sau:
  • a) Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư không quá 50 năm (năm mươi năm); đối với dự án có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm mà cần thời hạn dài hơn thì thời gian giao đất, thuê đất không quá 7...
Added / right-side focus
  • Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án
  • 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau:
  • a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, dự toán xây dựng công trình sau khi dự án được phê duyệt;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Thời hạn sử dụng đất, đơn giá cho thuê đất, miễn giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng kỹ thuật
  • 1. Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp áp dụng theo quy định tại khoản 1, Điều 36, Luật Đầu tư, cụ thể như sau:
  • a) Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư không quá 50 năm (năm mươi năm); đối với dự án có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm mà cần thời hạn dài hơn thì thời gian giao đất, thuê đất không quá 7...
Target excerpt

Điều 36. Nhiệm vụ, quyền hạn của chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án trong trường hợp chủ đầu tư thành lập Ban Quản lý dự án 1. Chủ đầu tư có nhiệm vụ, quyền hạn sau: a) Tổ chức thẩm định và phê duyệt các bước thiết kế, d...

left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 CHÍNH SÁCH VỀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.77 targeted reference

Điều 11.

Điều 11. Hỗ trợ tiền đền bù, giải phóng mặt bằng, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng Nhằm hỗ trợ những dự án đầu tiên đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, UBND tỉnh Sóc Trăng thực hiện chính sách hỗ trợ 10% chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng phải nộp theo quy định tại khoản 4, Điều 8, Quy định này và miễn thu tiền sử dụng cơ sở hạ tầng phải...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm: a) Tờ trình phê duyệt dự án theo mẫu tại Phụ lục số 2 kèm theo Nghị định này; b) Dự án bao gồm phần thuyết mi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 8.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 11. Hỗ trợ tiền đền bù, giải phóng mặt bằng, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng
  • Nhằm hỗ trợ những dự án đầu tiên đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, UBND tỉnh Sóc Trăng thực hiện chính sách hỗ trợ 10% chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng phải nộp theo quy định tại khoản 4, Đi...
  • hỗ trợ 5% chi phí đền bù đất và miễn 01 năm thu tiền sử dụng cơ sở hạ tầng đối với 05 dự án tiếp theo.
Added / right-side focus
  • Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt.
  • 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm:
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Hỗ trợ tiền đền bù, giải phóng mặt bằng, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng
  • Nhằm hỗ trợ những dự án đầu tiên đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, UBND tỉnh Sóc Trăng thực hiện chính sách hỗ trợ 10% chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng phải nộp theo quy định tại khoản 4, Đi...
  • hỗ trợ 5% chi phí đền bù đất và miễn 01 năm thu tiền sử dụng cơ sở hạ tầng đối với 05 dự án tiếp theo.
Target excerpt

Điều 8. Hồ sơ trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Chủ đầu tư có trách nhiệm gửi hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trình tới người quyết định đầu tư để phê duyệt. 2. Hồ sơ dự án đầu tư xây dựng công trìn...

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp di dời vào Khu công nghiệp An Nghiệp Các doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất, kinh doanh ở các khu vực đông dân cư, trong đô thị thuộc tỉnh Sóc Trăng, tự nguyện di dời vào khu công nghiệp hoặc bị bắt buộc phải di dời theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để đảm bảo vệ sinh môi trường v...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động Ngoài việc được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 6, Quy định này nhà đầu tư còn được hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động theo Quyết định 47/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Hỗ trợ xúc tiến đầu tư và xúc tiến thương mại 1. Khi chuẩn bị và thực hiện các dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, nhà đầu tư được Ban Quản lý các Khu công nghiệp cung cấp miễn phí các thông tin liên quan để lập và triển khai thực hiện dự án đầu tư. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưu đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 15.

Điều 15. Hỗ trợ phát triển 1. Các dự án đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp được được hỗ trợ đầu tư phát triển nếu đáp ứng các điều kiện về hỗ trợ đầu tư theo quy định tại khoản 1, Điều 32, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Việc hỗ trợ tín dụng đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về tín dụng đầu tư phát triển.

Open section

Điều 32.

Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khố...

Open section

This section explicitly points to `Điều 32.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 15. Hỗ trợ phát triển
  • 1. Các dự án đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp được được hỗ trợ đầu tư phát triển nếu đáp ứng các điều kiện về hỗ trợ đầu tư theo quy định tại khoản 1, Điều 32, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Ch...
  • 2. Việc hỗ trợ tín dụng đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về tín dụng đầu tư phát triển.
Added / right-side focus
  • Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình
  • 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt.
  • Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa chủ đầu tư, nhà thầu thi công xây dựng, tư vấn giám sát theo thời gian hoặc giai đoạn thi công và được đối chiếu với khối lượng thiết kế đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Hỗ trợ phát triển
  • 1. Các dự án đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp được được hỗ trợ đầu tư phát triển nếu đáp ứng các điều kiện về hỗ trợ đầu tư theo quy định tại khoản 1, Điều 32, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Ch...
  • 2. Việc hỗ trợ tín dụng đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về tín dụng đầu tư phát triển.
Target excerpt

Điều 32. Quản lý khối lượng thi công xây dựng công trình 1. Việc thi công xây dựng công trình phải được thực hiện theo khối lượng của thiết kế được duyệt. 2. Khối lượng thi công xây dựng được tính toán, xác nhận giữa...

left-only unmatched

Điều 16.

Điều 16. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ UBND tỉnh Sóc Trăng khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi, bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chuyển giao công nghệ tiên tiến, công nghệ nguồn và công nghệ để tạo ra sản phẩm mới; nâng cao năng lực sản xuất, năng lực cạnh tranh chất lượng sản phẩm, tiết kiệm và sử dụng có hiệu quả nguyên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 17.

Điều 17. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng cân đối nguồn ngân sách để hỗ trợ nhà đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong hàng rào Khu công nghiệp An Nghiệp.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương IV

Chương IV TRÌNH TỰ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT VIỆC THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

referenced-article Similarity 0.71 guidance instruction

Điều 18.

Điều 18. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư Đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Sóc Trăng là đơn vị đầu mối tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự án đầu tư và thực hiện đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Đi...

Open section

Điều 39.

Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí đền bù giải phóng mặt bằng, tái định cư; chi phí khác bao gồm cả vốn lưu động đối với các dự án sản xuất kinh doanh, lãi v...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 39.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 18. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư
  • Đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Sóc Trăng là đơn vị đầu mối tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của h...
Added / right-side focus
  • Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình
  • 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng
  • chi phí thiết bị
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư
  • Đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Sóc Trăng là đơn vị đầu mối tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của h...
Target excerpt

Điều 39. Tổng mức đầu tư của dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Tổng mức đầu tư dự án là khái toán chi phí của toàn bộ dự án được xác định trong giai đoạn lập dự án, gồm chi phí xây dựng; chi phí thiết bị; chi phí đề...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 19.

Điều 19. Trình tự và thời gian giải quyết việc đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư hoặc phải đăng ký đầu tư theo quy định tại khoản 2, Điều 42, Điều 43, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu...

Open section

Điều 42.

Điều 42. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư cho các công việc, nhóm công việc hoặc toàn bộ công việc lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác phải căn cứ theo giá trị khối lượng thực tế hoàn thành và nội dung phương thức thanh toán trong hợp đồng đã k...

Open section

This section explicitly points to `Điều 42.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Trình tự và thời gian giải quyết việc đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư hoặc phải đăng ký đầu tư theo...
  • Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của văn bản đăng ký hồ sơ dự án đầu tư.
  • Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp sẽ cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư.
Added / right-side focus
  • Điều 42. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình
  • Việc thanh toán vốn đầu tư cho các công việc, nhóm công việc hoặc toàn bộ công việc lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây dựng khác phải căn cứ theo giá tr...
  • Những dự án đầu tư xây dựng có sử dụng vốn nước ngoài hoặc gói thầu tổ chức đấu thầu quốc tế mà trong Hiệp định tín dụng ký với Chính phủ Việt Nam có quy định về tạm ứng, thanh toán vốn khác thì th...
Removed / left-side focus
  • Trình tự và thời gian giải quyết việc đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư hoặc phải đăng ký đầu tư theo...
  • Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của văn bản đăng ký hồ sơ dự án đầu tư.
  • Nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp sẽ cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư cho nhà đầu tư.
Target excerpt

Điều 42. Thanh toán vốn đầu tư xây dựng công trình 1. Việc thanh toán vốn đầu tư cho các công việc, nhóm công việc hoặc toàn bộ công việc lập dự án, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng, giám sát và các hoạt động xây...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 20.

Điều 20. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài phải thực hiện đăng ký thủ tục đầu tư theo quy định tại Điều 44, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của văn bản đăng ký hồ sơ d...

Open section

Điều 44.

Điều 44. Nguyên tắc chung ký kết hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được ký kết sau khi Bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định. 2. Hợp đồng xây dựng phải được xác lập bằng văn bản theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định. 3. Việc ký kết và thực hi...

Open section

This section explicitly points to `Điều 44.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 20. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài phải thực hiện đăng ký thủ tục đầu tư theo quy định tại Điều 44, Nghị định 108/2006/NĐ-CP c...
  • Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của văn bản đăng ký hồ sơ dự án đầu tư, nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quả...
Added / right-side focus
  • Điều 44. Nguyên tắc chung ký kết hợp đồng trong hoạt động xây dựng
  • 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được ký kết sau khi Bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo quy định.
  • 2. Hợp đồng xây dựng phải được xác lập bằng văn bản theo mẫu do Bộ Xây dựng quy định.
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài phải thực hiện đăng ký thủ tục đầu tư theo quy định tại Điều 44, Nghị định 108/2006/NĐ-CP c...
  • Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của văn bản đăng ký hồ sơ dự án đầu tư, nếu hồ sơ hợp lệ, trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quả...
Target excerpt

Điều 44. Nguyên tắc chung ký kết hợp đồng trong hoạt động xây dựng 1. Hợp đồng trong hoạt động xây dựng (sau đây gọi tắt là hợp đồng xây dựng) được ký kết sau khi Bên giao thầu hoàn thành việc lựa chọn nhà thầu theo q...

referenced-article Similarity 0.71 amending instruction

Điều 21.

Điều 21. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện phải thẩm tra trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Hồ sơ, nội dung thẩm tra dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 45, Điều 46, Điều 47 và Điều 48, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Quy trình thẩm tra và cấp giấy...

Open section

Điều 45.

Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng. 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công việc...

Open section

This section appears to amend `Điều 45.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 21. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện phải thẩm tra trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Hồ sơ, nội dung thẩm tra dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 45, Điều 46, Điều 47 và Điều 48, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Quy trình thẩm tra và cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 48, Nghị định 108/2006/NĐ-CP:
Added / right-side focus
  • Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng
  • 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng.
  • 2. Tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng là bộ phận không thể tách rời của hợp đồng. Tuỳ theo quy mô, tính chất của công việc, tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng bao gồm toàn bộ hoặc một phần các nộ...
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện phải thẩm tra trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư
  • 1. Hồ sơ, nội dung thẩm tra dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 45, Điều 46, Điều 47 và Điều 48, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
  • 2. Quy trình thẩm tra và cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận của Thủ tướng Chính phủ theo quy định tại Điều 48, Nghị định 108/2006/NĐ-CP:
Target excerpt

Điều 45. Hồ sơ hợp đồng xây dựng 1. Hồ sơ hợp đồng xây dựng bao gồm hợp đồng xây dựng và các tài liệu kèm theo hợp đồng xây dựng. Nội dung cơ bản của hợp đồng xây dựng được quy định tại Điều 108 của Luật Xây dựng. 2....

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 22.

Điều 22. Trình tự và thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư 1. Việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại Điều 51, Điều 52, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Riêng thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại khoản 2, Điều này. 2. Thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư:...

Open section

Điều 51.

Điều 51. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký, có kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề ít nhất 5 năm và đã tham gia thực hiện thiết kế hoặc khảo sát ít nhất 5 công trình.

Open section

This section explicitly points to `Điều 51.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 22. Trình tự và thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại Điều 51, Điều 52, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Riêng thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại khoả...
  • 2. Thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư:
Added / right-side focus
  • Điều 51. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư
  • Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký, có kinh nghiệm trong lĩnh vực đăng ký hành nghề ít nhất 5 nă...
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Trình tự và thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư
  • 1. Việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại Điều 51, Điều 52, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Riêng thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại khoả...
  • 2. Thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư:
Target excerpt

Điều 51. Điều kiện cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư Người được cấp chứng chỉ hành nghề kỹ sư phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hành nghề xin đăng ký, có kinh nghiệm trong lĩnh vực đ...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 23.

Điều 23. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển đổi hình thức đầu tư Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điểm b, khoản 3, Điều 57, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư và thông báo cho nhà đầu tư.

Open section

Điều 57.

Điều 57. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng 1. Năng lực của chủ nhiệm khảo sát được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã là chủ nhiệm khảo sát hạng 2 và đã chủ nhiệm 5 nhiệm vụ khảo sát công trình cấp II; b) Hạng 2: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã tham gia 3 nhiệm vụ khảo sát của công...

Open section

This section explicitly points to `Điều 57.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 23. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển đổi hình thức đầu tư
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điểm b, khoản 3, Điều 57, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và điều chỉnh giấy chứng nh...
Added / right-side focus
  • Điều 57. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng
  • 1. Năng lực của chủ nhiệm khảo sát được phân thành 2 hạng như sau:
  • a) Hạng 1: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã là chủ nhiệm khảo sát hạng 2 và đã chủ nhiệm 5 nhiệm vụ khảo sát công trình cấp II;
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển đổi hình thức đầu tư
  • Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điểm b, khoản 3, Điều 57, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và điều chỉnh giấy chứng nh...
Target excerpt

Điều 57. Điều kiện năng lực của chủ nhiệm khảo sát xây dựng 1. Năng lực của chủ nhiệm khảo sát được phân thành 2 hạng như sau: a) Hạng 1: có chứng chỉ hành nghề kỹ sư, đã là chủ nhiệm khảo sát hạng 2 và đã chủ nhiệm 5...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 24.

Điều 24. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển dự án đầu tư Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 66, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và cấp mới (đối với trường hợp chưa có giấy chứng nhận đầu tư) hoặc điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư.

Open section

Điều 66.

Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có quyền: a) Sử dụng chứng chỉ hành nghề để thực hiện các công việc theo quy định của pháp luật; b) Khiếu nại, tố cáo những hành vi vi phạm các quy định về cấp chứng chỉ hành nghề. 2. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có nghĩa...

Open section

This section explicitly points to `Điều 66.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 24. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển dự án đầu tư
  • Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 66, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và cấp mới (đối với trường hợp chưa có giấy c...
Added / right-side focus
  • Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề
  • 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có quyền:
  • a) Sử dụng chứng chỉ hành nghề để thực hiện các công việc theo quy định của pháp luật;
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển dự án đầu tư
  • Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 66, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và cấp mới (đối với trường hợp chưa có giấy c...
Target excerpt

Điều 66. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề 1. Cá nhân được cấp chứng chỉ hành nghề có quyền: a) Sử dụng chứng chỉ hành nghề để thực hiện các công việc theo quy định của pháp luật; b) Khiếu nại...

referenced-article Similarity 0.71 targeted reference

Điều 25.

Điều 25. Trình tự và thời gian giải quyết việc tạm dừng, giảm tiến độ dự án Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 67, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và quyết định việc tạm ngừng hoặc giảm tiến độ thực hiện dự án để trả lời cho nhà đầu tư. Trường hợp Ban Quả...

Open section

Điều 67.

Điều 67. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức nước ngoài lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam Tổ chức, cá nhân nước ngoài khi hành nghề lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam phải đủ...

Open section

This section explicitly points to `Điều 67.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 25. Trình tự và thời gian giải quyết việc tạm dừng, giảm tiến độ dự án
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 67, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và quyết định việc tạm ngừng hoặc giảm tiến...
  • Trường hợp Ban Quản lý các Khu công nghiệp không chấp nhận việc tạm ngừng hoặc giảm tiến độ thực hiện dự án thì phải có văn bản trả lời cho nhà đầu tư trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhậ...
Added / right-side focus
  • Điều 67. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức nước ngoài lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam
  • Tổ chức, cá nhân nước ngoài khi hành nghề lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam phải đủ điều kiện năng lực theo...
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Trình tự và thời gian giải quyết việc tạm dừng, giảm tiến độ dự án
  • Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 67, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và quyết định việc tạm ngừng hoặc giảm tiến...
  • Trường hợp Ban Quản lý các Khu công nghiệp không chấp nhận việc tạm ngừng hoặc giảm tiến độ thực hiện dự án thì phải có văn bản trả lời cho nhà đầu tư trong thời hạn 10 ngày làm việc kể từ ngày nhậ...
Target excerpt

Điều 67. Điều kiện năng lực của cá nhân, tổ chức nước ngoài lập dự án, quản lý dự án, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, giám sát thi công xây dựng tại Việt Nam Tổ chức, cá nhân nước ngoài khi hành nghề lập dự án,...

left-only unmatched

Điều 26.

Điều 26. Thời gian xem xét, giải quyết các thủ tục, giấy tờ liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh Thời gian xem xét, giải quyết các thủ tục, giấy tờ liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh được áp dụng theo Điều 26, Quyết định 47/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy đị...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương V

Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 27.

Điều 27. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp 1. Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan thực hiện các quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6, Điều 81, Nghị định 108/2006/NĐ-CP và các quy định khác thuộc chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch - Đầu tư và các Sở, ngành, địa phương liên quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 28.

Điều 28. Thẩm quyền và trách nhiệm của các Sở quản lý chuyên ngành Các Sở, ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Ban Quản lý các Khu công nghiệp giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về đầu tư đối với lĩnh vực được phân công, cụ thể như sau: 1. Phối hợp với Ban Quản lý các Khu công...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 29.

Điều 29. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thi hành Quy định này. Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
CHƯƠNG I CHƯƠNG I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Phạm vi áp dụng Nghị định này hướng dẫn thi hành Luật Xây dựng về lập, thực hiện dự án đầu tư xây dựng công trình; hợp đồng trong hoạt động xây dựng; điều kiện năng lực của tổ chức, cá nhân lập dự án đầu tư xây dựng công trình, khảo sát, thiết kế, thi công xây dựng và giám sát xây dựng công trình.
Điều 2. Điều 2. Phân loại dự án và quản lý nhà nước đối với dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Các dự án đầu tư xây dựng công trình (sau đây gọi chung là dự án) được phân loại như sau: a) Theo quy mô và tính chất: dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án còn lại được phân thành 3 nhóm A, B, C th...
CHƯƠNG II CHƯƠNG II LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
Điều 4. Điều 4. Lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình và xin phép đầu tư 1. Các dự án quan trọng quốc gia phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Quốc hội thông qua chủ trương và cho phép đầu tư; các dự án nhóm A không phân biệt nguồn vốn phải lập Báo cáo đầu tư xây dựng công trình để trình Thủ tướng Chính phủ cho phép đầu tư. 2....
Điều 7. Điều 7. Nội dung thiết kế cơ sở của dự án 1. Nội dung phần thiết kế cơ sở của dự án phải thể hiện được giải pháp thiết kế chủ yếu, bảo đảm đủ điều kiện để xác định tổng mức đầu tư và triển khai các bước thiết kế tiếp theo, bao gồm thuyết minh và các bản vẽ. 2. Thuyết minh thiết kế cơ sở được trình bày riêng hoặc trình bày trên các bản...
Điều 9. Điều 9. Thẩm quyền thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình 1. Thẩm định dự án đầu tư xây dựng công trình bao gồm thẩm định phần thuyết minh và thẩm định thiết kế cơ sở của dự án. 2. Thủ tướng Chính phủ thành lập Hội đồng thẩm định nhà nước về các dự án đầu tư để tổ chức thẩm định các dự án do Quốc hội thông qua chủ trương đầu tư và...