Clause-level cross-check
Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.
This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.
Left document
Về việc Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng
02/2007/QĐ-UBND
Right document
Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai trong việc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước cho các dự án đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai
117/2004/QĐ-BKH
Aligned sections
Cross-check map
Left
Tiêu đề
Về việc Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng
Open sectionRight
Tiêu đề
Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai trong việc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước cho các dự án đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Về việc uỷ quyền cho Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai trong việc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư theo Luật Khuyến khích đầu tư trong nước cho các dự án đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai
- Về việc Ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng
Left
Điều 1
Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp tỉnh Sóc Trăng.
Open sectionRight
Điều 1.
Điều 1. 1. Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, (sau đây gọi là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai về việc đăng ký hưởng các ưu đãi đầu tư. 2. Uỷ quyền Ban quản lý tiếp nhận và xem xét hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư; quyết định việc cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- 1. Ban quản lý Khu kinh tế mở Chu Lai, (sau đây gọi là Ban quản lý) là đầu mối hướng dẫn các nhà đầu tư có dự án đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai về việc đăng ký hưởng các ưu đãi đầu tư.
- 2. Uỷ quyền Ban quản lý tiếp nhận và xem xét hồ sơ đăng ký ưu đãi đầu tư
- quyết định việc cấp hoặc từ chối cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư đối với các dự án đầu tư trong nước đầu tư vào Khu kinh tế mở Chu Lai trong các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 4 Quyết định...
- Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp tỉnh Sóc Trăng.
Left
Điều 2
Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau: - Quyết định số 55/2004/QĐ-UBNDT ngày 26/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp An Nghiệp tỉnh Sóc Trăng; - Quyết định số 29/2006/QĐ-UBT ngày 21/3/2006 c...
Open sectionRight
Điều 2
Điều 2 . Các dự án đầu tư trong nước do Ban quản lý được uỷ quyền xem xét, cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây: 1. Phù hợp với Quy hoạch, Điều lệ và Quy chế hoạt động của Khu kinh tế mở Chu Lai, được cấp có thẩm quyền phê duyệt. 2. Là dự án đáp ứng các điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định số 5...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 2 . Các dự án đầu tư trong nước do Ban quản lý được uỷ quyền xem xét, cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
- 1. Phù hợp với Quy hoạch, Điều lệ và Quy chế hoạt động của Khu kinh tế mở Chu Lai, được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
- 2. Là dự án đáp ứng các điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi)
- Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế các Quyết định sau:
- - Quyết định số 55/2004/QĐ-UBNDT ngày 26/5/2004 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc ban hành Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp An Nghiệp tỉnh Sóc Trăng;
- - Quyết định số 29/2006/QĐ-UBT ngày 21/3/2006 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng về việc điều chỉnh, bổ sung một số điều, khoản của Quy định một số chính sách ưu đãi đầu tư tại Khu công nghiệp An N...
Left
Điều 3
Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, tỉnh Sóc Trăng, căn cứ Quyết định thi hành. M. ỦY BAN NHÂN DÂN KT . CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Duy Tân QUY ĐỊNH Chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trong khu công nghiệp An Nghiệp, tỉnh Sóc Trăng...
Open sectionRight
Điều 3.
Điều 3. Việc xem xét cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư do Ban quản lý thực hiện có sự phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chức năng của địa phương theo quy định tại Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Thông tư số 02/1999/TT-BKH ngày 24 tháng 9 năm 1999 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư. Ban quản lý có...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Việc xem xét cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư do Ban quản lý thực hiện có sự phối hợp chặt chẽ với Sở Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan chức năng của địa phương theo quy định tại Nghị định số 51/1...
- Ban quản lý có trách nhiệm xây dựng Quy chế phối hợp làm việc với các cơ quan chức năng của địa phương, trình Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam phê duyệt và thông báo cho Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
- Điều 3 . Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các Sở, Ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, tỉnh Sóc Trăng, căn cứ Quyết định thi hành.
- M. ỦY BAN NHÂN DÂN
- PHÓ CHỦ TỊCH
Left
Chương I
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 1.
Điều 1. Phạm vi áp dụng Quy định này quy định cụ thể về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư, quản lý nhà nước về đầu tư theo Luật Đầu tư năm 2005 và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư (dưới đây gọi tắt là Nghị định 108/2006/NĐ-CP) áp dụng tro...
Open sectionRight
Điều 4.
Điều 4. 1. Ban quản lý tổ chức tiếp nhận, xem xét và lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan nếu thấy cần thiết để quyết định việc cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc điều chỉnh, bổ sung Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư đã cấp đối với những dự án đầu tư của các doanh nghiệp sau: - Các doanh nghiệp được thành lập...
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Ban quản lý tổ chức tiếp nhận, xem xét và lấy ý kiến bằng văn bản của các cơ quan liên quan nếu thấy cần thiết để quyết định việc cấp, từ chối cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư hoặc điều chỉnh, bổ...
- - Các doanh nghiệp được thành lập theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ;
- - Các doanh nghiệp được thành lập theo quyết định của Bộ trưởng các Bộ, Thủ trưởng các cơ quan có thẩm quyền của Trung ương.
- Điều 1. Phạm vi áp dụng
- Quy định này quy định cụ thể về chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư, quản lý nhà nước về đầu tư theo Luật Đầu tư năm 2005 và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định c...
Left
Điều 2.
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Nhà đầu tư quy định tại khoản 4, Điều 3, Luật Đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp. 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp. 3. Doanh nghiệp đang hoạt động trong tỉnh Sóc Trăng có nhu cầu di chuyển hoặc trong diện phải di chuyển ra khỏi...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư được soạn thảo theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày cấp mới hoặc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư bổ sung, Ban quản lý gửi bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư được soạn thảo theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn.
- Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày cấp mới hoặc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư bổ sung, Ban quản lý gửi bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân...
- Điều 2. Đối tượng áp dụng
- 1. Nhà đầu tư quy định tại khoản 4, Điều 3, Luật Đầu tư thực hiện hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp.
- 2. Tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp.
Left
Điều 3.
Điều 3. Khuyến khích và hỗ trợ đầu tư Nhà đầu tư ngoài việc được hưởng các ưu đãi đầu tư theo Luật Đầu tư, Nghị định 108/2006/NĐ-CP và pháp luật liên quan, còn được hưởng chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư của địa phương theo Quy định này.
Open sectionRight
Điều 6.
Điều 6. Định kỳ 6 tháng (trước ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12), Ban quản lý tổng hợp tình hình cấp ưu đãi đầu tư trong Khu Kinh tế mở Chu Lai thuộc phạm vi được uỷ quyền, kiến nghị những vấn đề phát sinh cần xử lý và gửi báo cáo về Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Định kỳ 6 tháng (trước ngày 20 tháng 6 và ngày 20 tháng 12), Ban quản lý tổng hợp tình hình cấp ưu đãi đầu tư trong Khu Kinh tế mở Chu Lai thuộc phạm vi được uỷ quyền, kiến nghị những vấn đề phát s...
- Điều 3. Khuyến khích và hỗ trợ đầu tư
- Nhà đầu tư ngoài việc được hưởng các ưu đãi đầu tư theo Luật Đầu tư, Nghị định 108/2006/NĐ-CP và pháp luật liên quan, còn được hưởng chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư của địa phương theo Quy...
Left
Điều 4.
Điều 4. Bảo đảm đầu tư 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư bên trong Khu công nghiệp An Nghiệp được bảo đảm đầu tư theo Luật Đầu tư và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP. 2. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách được áp dụng theo quy định tại Điều 11, Luật Đầu tư và Điều 20, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
Open sectionRight
Điều 7.
Điều 7. Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện việc được uỷ quyền theo đúng quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về việc uỷ quyền tại Quyết định này.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Bộ Kế hoạch và Đầu tư tạo mọi điều kiện thuận lợi và kiểm tra Ban quản lý thực hiện việc được uỷ quyền theo đúng quy định và chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Chính phủ về việc uỷ quyền tại...
- Điều 4. Bảo đảm đầu tư
- 1. Nhà đầu tư có dự án đầu tư bên trong Khu công nghiệp An Nghiệp được bảo đảm đầu tư theo Luật Đầu tư và Nghị định số 108/2006/NĐ-CP.
- 2. Bảo đảm đầu tư trong trường hợp thay đổi pháp luật, chính sách được áp dụng theo quy định tại Điều 11, Luật Đầu tư và Điều 20, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ.
Left
Chương II
Chương II LĨNH VỰC ƯU ĐÃI, ƯU ĐÃI ĐẦU TƯ VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 5.
Điều 5. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư và lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 27, Luật Đầu tư và khoản 1, khoản 3, Điều 22, Nghị định 108/2006/NĐ-CP. 2. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 29, Điều 30, Luật Đầu...
Open sectionRight
Điều 8.
Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 8. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo.
- Điều 5. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư và lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư
- 1. Lĩnh vực ưu đãi đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 27, Luật Đầu tư và khoản 1, khoản 3, Điều 22, Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
- 2. Lĩnh vực đầu tư có điều kiện, lĩnh vực cấm đầu tư: bao gồm các lĩnh vực quy định tại Điều 29, Điều 30, Luật Đầu tư và Điều 23, Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
Left
Điều 6.
Điều 6. Ưu đãi đầu tư Nhà đầu tư thuộc đối tượng và điều kiện ưu đãi đầu tư quy định tại Điều 5 Quy định này được hưởng ưu đãi đầu tư về thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế nhập khẩu, thuế sử dụng đất, tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, chuyển lỗ, khấu hao tài sản cố định và các ưu đãi khác theo quy định tại Điều 33, Điều 34, Điều 35, Điều...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 7.
Điều 7. Hỗ trợ đầu tư Ngoài việc được hưởng ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 6, Quy định này, nhà đầu tư còn được hỗ trợ về chuyển giao công nghệ, đào tạo, thị thực xuất cảnh - nhập cảnh, đầu tư phát triển và dịch vụ đầu tư, hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trong Khu công nghiệp theo quy định tại Điều 40, Điều 41, Điều 42, Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương III
Chương III MỘT SỐ CHÍNH SÁCH CỤ THỂ VỀ KHUYẾN KHÍCH VÀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Mục 1
Mục 1 VỀ ĐẤT ĐAI VÀ CƠ SỞ HẠ TẦNG
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 8.
Điều 8. Về quản lý đất đai và đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật 1. Ban Quản lý các Khu công nghiệp tỉnh được giao nhiệm vụ quản lý đất đai trong khu công nghiệp, có trách nhiệm phối hợp với cơ quan chức năng tiếp nhận, thẩm định hồ sơ xin thuê đất, xin giao đất trong khu công nghiệp của các nhà đầu tư, trình cấp có thẩm quyền quyết định...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 9.
Điều 9. Giải quyết hồ sơ xin thuê đất, giao đất 1. Trong thời hạn 3 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ của nhà đầu tư, Ban Quản lý các Khu công nghiệp phối hợp Sở Tài nguyên và Môi trường xem xét, lập hồ sơ, thủ tục trình Chủ tịch UBND tỉnh quyết định cho thuê đất hoặc giao đất theo đề nghị của nhà đầu tư trên cơ sở phù hợp...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 10.
Điều 10. Thời hạn sử dụng đất, đơn giá cho thuê đất, miễn giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng kỹ thuật 1. Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp áp dụng theo quy định tại khoản 1, Điều 36, Luật Đầu tư, cụ thể như sau: a) Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư không quá 50 năm (năm mươi năm); đối v...
Open sectionRight
Điều 5.
Điều 5. Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư được soạn thảo theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn. Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày cấp mới hoặc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư bổ sung, Ban quản lý gửi bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Nam.
Open sectionThe aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.
- Điều 5. Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư được soạn thảo theo mẫu do Bộ Kế hoạch và Đầu tư hướng dẫn.
- Trong thời hạn 7 ngày làm việc kể từ ngày cấp mới hoặc cấp Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư bổ sung, Ban quản lý gửi bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận ưu đãi đầu tư về Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Uỷ ban nhân...
- Điều 10. Thời hạn sử dụng đất, đơn giá cho thuê đất, miễn giảm tiền thuê đất, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng kỹ thuật
- 1. Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp áp dụng theo quy định tại khoản 1, Điều 36, Luật Đầu tư, cụ thể như sau:
- a) Thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư không quá 50 năm (năm mươi năm); đối với dự án có vốn đầu tư lớn nhưng thu hồi vốn chậm mà cần thời hạn dài hơn thì thời gian giao đất, thuê đất không quá 7...
Left
Mục 2
Mục 2 CHÍNH SÁCH VỀ HỖ TRỢ ĐẦU TƯ, XÚC TIẾN ĐẦU TƯ VÀ XÚC TIẾN THƯƠNG MẠI
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 11.
Điều 11. Hỗ trợ tiền đền bù, giải phóng mặt bằng, tiền sử dụng cơ sở hạ tầng Nhằm hỗ trợ những dự án đầu tiên đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, UBND tỉnh Sóc Trăng thực hiện chính sách hỗ trợ 10% chi phí đền bù, giải phóng mặt bằng phải nộp theo quy định tại khoản 4, Điều 8, Quy định này và miễn thu tiền sử dụng cơ sở hạ tầng phải...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 12.
Điều 12. Hỗ trợ đối với doanh nghiệp di dời vào Khu công nghiệp An Nghiệp Các doanh nghiệp đang hoạt động sản xuất, kinh doanh ở các khu vực đông dân cư, trong đô thị thuộc tỉnh Sóc Trăng, tự nguyện di dời vào khu công nghiệp hoặc bị bắt buộc phải di dời theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền để đảm bảo vệ sinh môi trường v...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 13.
Điều 13. Hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động Ngoài việc được hưởng chính sách ưu đãi đầu tư theo quy định tại Điều 6, Quy định này nhà đầu tư còn được hỗ trợ đào tạo nghề cho người lao động theo Quyết định 47/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy định chính sách khuyến khích và hỗ trợ đầu tư trên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 14.
Điều 14. Hỗ trợ xúc tiến đầu tư và xúc tiến thương mại 1. Khi chuẩn bị và thực hiện các dự án đầu tư thuộc diện ưu đãi đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, nhà đầu tư được Ban Quản lý các Khu công nghiệp cung cấp miễn phí các thông tin liên quan để lập và triển khai thực hiện dự án đầu tư. 2. Nhà đầu tư có dự án đầu tư thuộc diện ưu đ...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 15.
Điều 15. Hỗ trợ phát triển 1. Các dự án đầu tư trong Khu công nghiệp An Nghiệp được được hỗ trợ đầu tư phát triển nếu đáp ứng các điều kiện về hỗ trợ đầu tư theo quy định tại khoản 1, Điều 32, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Việc hỗ trợ tín dụng đầu tư thực hiện theo quy định của pháp luật về tín dụng đầu tư phát triển.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 16.
Điều 16. Hỗ trợ chuyển giao công nghệ UBND tỉnh Sóc Trăng khuyến khích và tạo điều kiện thuận lợi, bảo đảm quyền, lợi ích hợp pháp của các bên chuyển giao công nghệ tiên tiến, công nghệ nguồn và công nghệ để tạo ra sản phẩm mới; nâng cao năng lực sản xuất, năng lực cạnh tranh chất lượng sản phẩm, tiết kiệm và sử dụng có hiệu quả nguyên...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 17.
Điều 17. Hỗ trợ đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng trong hàng rào khu công nghiệp Uỷ ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng cân đối nguồn ngân sách để hỗ trợ nhà đầu tư xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật trong hàng rào Khu công nghiệp An Nghiệp.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương IV
Chương IV TRÌNH TỰ THỜI GIAN GIẢI QUYẾT VIỆC THỰC HIỆN ĐĂNG KÝ ĐẦU TƯ, CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 18.
Điều 18. Cơ quan tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư Đối với các dự án đầu tư vào Khu công nghiệp An Nghiệp, Ban Quản lý các Khu công nghiệp Sóc Trăng là đơn vị đầu mối tiếp nhận hồ sơ dự án đầu tư có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra tính hợp lệ của hồ sơ dự án đầu tư và thực hiện đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư theo quy định tại Đi...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 19.
Điều 19. Trình tự và thời gian giải quyết việc đăng ký đầu tư, cấp giấy chứng nhận đầu tư hoặc xác nhận ưu đãi đầu tư đối với dự án đầu tư trong nước không phải đăng ký đầu tư hoặc phải đăng ký đầu tư theo quy định tại khoản 2, Điều 42, Điều 43, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 20.
Điều 20. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư nước ngoài phải thực hiện đăng ký thủ tục đầu tư theo quy định tại Điều 44, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ Trong thời hạn 2 ngày làm việc, Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách nhiệm kiểm tra tính hợp lệ của văn bản đăng ký hồ sơ d...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 21.
Điều 21. Trình tự và thời gian giải quyết việc cấp giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện phải thẩm tra trước khi cấp giấy chứng nhận đầu tư 1. Hồ sơ, nội dung thẩm tra dự án đầu tư thực hiện theo quy định tại Điều 45, Điều 46, Điều 47 và Điều 48, Nghị định 108/2006/NĐ-CP của Chính phủ. 2. Quy trình thẩm tra và cấp giấy...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 22.
Điều 22. Trình tự và thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư 1. Việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại Điều 51, Điều 52, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Riêng thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư được áp dụng theo quy định tại khoản 2, Điều này. 2. Thời gian giải quyết việc điều chỉnh dự án đầu tư:...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 23.
Điều 23. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển đổi hình thức đầu tư Trong thời hạn 15 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điểm b, khoản 3, Điều 57, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư và thông báo cho nhà đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 24.
Điều 24. Trình tự và thời gian giải quyết việc chuyển dự án đầu tư Trong thời hạn 5 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 66, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và cấp mới (đối với trường hợp chưa có giấy chứng nhận đầu tư) hoặc điều chỉnh giấy chứng nhận đầu tư.
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 25.
Điều 25. Trình tự và thời gian giải quyết việc tạm dừng, giảm tiến độ dự án Trong thời hạn 10 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ quy định tại Điều 67, Nghị định 108/2006/NĐ-CP Ban Quản lý các Khu công nghiệp thẩm tra và quyết định việc tạm ngừng hoặc giảm tiến độ thực hiện dự án để trả lời cho nhà đầu tư. Trường hợp Ban Quả...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 26.
Điều 26. Thời gian xem xét, giải quyết các thủ tục, giấy tờ liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh Thời gian xem xét, giải quyết các thủ tục, giấy tờ liên quan đến hoạt động đầu tư và sản xuất kinh doanh được áp dụng theo Điều 26, Quyết định 47/2006/QĐ-UBND ngày 22/12/2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy đị...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Chương V
Chương V TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN TRONG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐẦU TƯ
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 27.
Điều 27. Trách nhiệm của Ban Quản lý các Khu công nghiệp 1. Chủ trì phối hợp với các Sở, ngành, địa phương liên quan thực hiện các quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 và 6, Điều 81, Nghị định 108/2006/NĐ-CP và các quy định khác thuộc chức năng, nhiệm vụ được giao. 2. Phối hợp với Sở Kế hoạch - Đầu tư và các Sở, ngành, địa phương liên quan...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 28.
Điều 28. Thẩm quyền và trách nhiệm của các Sở quản lý chuyên ngành Các Sở, ngành liên quan trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm phối hợp với Ban Quản lý các Khu công nghiệp giúp Ủy ban nhân dân tỉnh quản lý nhà nước về đầu tư đối với lĩnh vực được phân công, cụ thể như sau: 1. Phối hợp với Ban Quản lý các Khu công...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.
Left
Điều 29.
Điều 29. Tổ chức thực hiện Thủ trưởng các Sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thị, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, đơn vị, cá nhân có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của mình có trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thi hành Quy định này. Ban Quản lý các Khu công nghiệp có trách...
Open sectionNo right-side match.
No reliable target section was aligned in the comparison document.