Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 2
Explicit citation matches 2
Instruction matches 2
Left-only sections 3
Right-only sections 6

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

Về việc sửa đổi một số quy định về thủ tục xuất khẩu sản phẩm gỗ lâm sản

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi mục 1.4 của khoản 1, khoản 2 và mục 3.3 của khoản 3 thuộc Điều 5, Quyết định số 65/1998/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thủ tục xuất khẩu sản phẩm gỗ, lâm sản. 1. Mục 1.4 của khoản 1. Gỗ rừng tự nhiên được sửa đổi như sau : Đối với rừng tự nhiên trong nước cần có: - Bản định mức t...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các quy định về quản lý gỗ nguyên liệu, lâm sản để sản xuất sản phẩm xuất khẩu: 1. Gỗ rừng tự nhiên: 1.1. Gỗ rừng tự nhiên trong nước chỉ được phép sử dụng để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu theo đúng quy định tại khoản 1, Điều 2 và các sản phẩm quy định tại khoản 7, Điều 2 của Quyết định này. 1.2.. Hàng năm, căn cứ chỉ...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 1. Nay sửa đổi mục 1.4 của khoản 1, khoản 2 và mục 3.3 của khoản 3 thuộc Điều 5, Quyết định số 65/1998/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thủ tục xuất khẩu sản...
  • 1. Mục 1.4 của khoản 1. Gỗ rừng tự nhiên được sửa đổi như sau :
  • Đối với rừng tự nhiên trong nước cần có:
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các quy định về quản lý gỗ nguyên liệu, lâm sản để sản xuất sản phẩm xuất khẩu:
  • 1. Gỗ rừng tự nhiên:
  • 1.1. Gỗ rừng tự nhiên trong nước chỉ được phép sử dụng để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu theo đúng quy định tại khoản 1, Điều 2 và các sản phẩm quy định tại khoản 7, Điều 2 của Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Nay sửa đổi mục 1.4 của khoản 1, khoản 2 và mục 3.3 của khoản 3 thuộc Điều 5, Quyết định số 65/1998/QĐ-TTg ngày 24 tháng 3 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về thủ tục xuất khẩu sản...
  • 1. Mục 1.4 của khoản 1. Gỗ rừng tự nhiên được sửa đổi như sau :
  • Đối với rừng tự nhiên trong nước cần có:
Target excerpt

Điều 5. Các quy định về quản lý gỗ nguyên liệu, lâm sản để sản xuất sản phẩm xuất khẩu: 1. Gỗ rừng tự nhiên: 1.1. Gỗ rừng tự nhiên trong nước chỉ được phép sử dụng để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu theo đúng q...

explicit-citation Similarity 0.83 amending instruction

Điều 2.

Điều 2. Nay sửa đổi điểm 1 và điềm 2 tại văn bản số 509/CP-KTN ngày 9 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xuất khẩu sản phẩm gỗ pơ mu như sau: 1. Các doanh nghiệp hiện còn tồn đọng sản phẩm gỗ pơ mu đã được kiểm kê theo Quyết định 821/TTg ngày 5 tháng 11 năm 1996, có đủ bản sao biên bản kiểm kê Liên ngành theo quyết đị...

Open section

Điều 5.

Điều 5. Các quy định về quản lý gỗ nguyên liệu, lâm sản để sản xuất sản phẩm xuất khẩu: 1. Gỗ rừng tự nhiên: 1.1. Gỗ rừng tự nhiên trong nước chỉ được phép sử dụng để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu theo đúng quy định tại khoản 1, Điều 2 và các sản phẩm quy định tại khoản 7, Điều 2 của Quyết định này. 1.2.. Hàng năm, căn cứ chỉ...

Open section

This section appears to amend `Điều 5.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Nay sửa đổi điểm 1 và điềm 2 tại văn bản số 509/CP-KTN ngày 9 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xuất khẩu sản phẩm gỗ pơ mu như sau:
  • Các doanh nghiệp hiện còn tồn đọng sản phẩm gỗ pơ mu đã được kiểm kê theo Quyết định 821/TTg ngày 5 tháng 11 năm 1996, có đủ bản sao biên bản kiểm kê Liên ngành theo quyết định trên, thì được phép...
  • Hải quan cửa khẩu căn cứ bản sao biên bản kiểm kê Liên ngành làm thủ tục cho xuất khẩu.
Added / right-side focus
  • Điều 5. Các quy định về quản lý gỗ nguyên liệu, lâm sản để sản xuất sản phẩm xuất khẩu:
  • 1. Gỗ rừng tự nhiên:
  • 1.1. Gỗ rừng tự nhiên trong nước chỉ được phép sử dụng để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu theo đúng quy định tại khoản 1, Điều 2 và các sản phẩm quy định tại khoản 7, Điều 2 của Quyết định này.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Nay sửa đổi điểm 1 và điềm 2 tại văn bản số 509/CP-KTN ngày 9 tháng 5 năm 1998 của Thủ tướng Chính phủ quy định về xuất khẩu sản phẩm gỗ pơ mu như sau:
  • Các doanh nghiệp hiện còn tồn đọng sản phẩm gỗ pơ mu đã được kiểm kê theo Quyết định 821/TTg ngày 5 tháng 11 năm 1996, có đủ bản sao biên bản kiểm kê Liên ngành theo quyết định trên, thì được phép...
  • Hải quan cửa khẩu căn cứ bản sao biên bản kiểm kê Liên ngành làm thủ tục cho xuất khẩu.
Target excerpt

Điều 5. Các quy định về quản lý gỗ nguyên liệu, lâm sản để sản xuất sản phẩm xuất khẩu: 1. Gỗ rừng tự nhiên: 1.1. Gỗ rừng tự nhiên trong nước chỉ được phép sử dụng để sản xuất sản phẩm gỗ mỹ nghệ xuất khẩu theo đúng q...

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký. Trong quá trình chỉ đạo thực hiện nếu có vướng mắc các Bộ, ngành liên quan và Uỷ ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương phải kịp thời báo cáo Thủ tướng Chính phủ xử lý

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng các cơ quan ngang Bộ, cơ quan trực thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ưong chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc xuất khẩu sản phẩm gỗ, lâm sản và nhập khẩu nguyên liệu gỗ, lâm sản
Điều 1. Điều 1. Trong Quyết định này, các từ ngữ sau đây được hiểu và quy định như sau: 1. Sản phẩm gỗ hoàn chỉnh: là các sản phẩm gỗ được sản xuất bằng các quy trình công nghệ, có giá trị sử dụng rõ ràng và sử dụng được ngay cho tiêu dùng, không thể sử dụng làm nguyên liệu để chế biến tiếp thành các sản phẩm khác. 2. Chi tiết sản phẩm là nhữn...
Điều 2. Điều 2. Sản phẩm gỗ được phép xuất khẩu từ các nguồn gỗ hợp pháp: 1. Sản phẩm gỗ mỹ nghệ được chế biến từ gỗ rừng tự nhiên (trừ các loại gỗ thuộc nhòm I.A), các loại gỗ nhập khẩu và gỗ rừng trồng, bao gồm các loại sau đây: 1.1.Các sản phẩm sơn mài. 1.2. Các loại tượng bằng gỗ, các sản phẩm bằng gốc, rễ cây. 1.3. Các loại tranh gỗ: tran...
Điều 3. Điều 3. Các loại sản phẩm lâm sản khác: Tất cả các lâm sản khác đều được phép chế biến xuất khẩu, trừ các loại lâm sản thuộc nhóm I.A quy định tại Nghị định số 18/HĐBT ngày 17 tháng 1 năm 1992 của Hội đồng Bộ trưởng (nay là Chính phủ).
Điều 4. Điều 4. Việc xuất khẩu sản phẩm gỗ của Xí nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài phải thực hiện theo đúng quy định của giấy phép đầu tư đã cấp, và được phép sử dụng gỗ rừng trồng như quy định tại mục 2, Điều 5 để sản xuất các sản phẩm xuất khẩu.
Điều 6. Điều 6. Điều khoản thi hành: 1. Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn phối hợp với ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các ngành có liên quan kiểm tra việc khai thác gỗ, ngăn chặn các trường hợp khai thác trái phép, kiểm tra việc sản xuất và xuất khẩu các sản phẩm gỗ và lâm sản theo đúng các quy định của Quyết...