Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 4
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 22
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
1 Expanded
0 Reduced
3 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, bảo đảm chất lượng các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông

Open section

Tiêu đề

Về sửa đổi, bổ sung Quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, ban hành kèm theo Quyết định số 145/2002/QĐ-UB ngày 09 tháng 12 năm 2002 và Quyết định số 60/2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về sửa đổi, bổ sung Quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, ban hành kèm theo Quyết định số 145/2002/QĐ-UB ngày 09...
Removed / left-side focus
  • Về việc ban hành Quy định trách nhiệm và hình thức xử lý đối với tổ chức, cá nhân khi vi phạm về quản lý, bảo đảm chất lượng các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1

Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định trách nhiệm và thi hành xử lý đối với tổ chức, các nhân khi vi phạm quản lý, bảo đảm chất lượng các dự án xây dựng giao thông"

Open section

Điều 1.

Điều 1. Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 145/2002/QĐ-UB ngày 09 tháng 12 năm 2002 và Quyết định số 60/2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố (sau đây vi...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nay sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định về đào đường và tái lập mặt đường khi xây lắp các công trình hạ tầng kỹ thuật trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh ban hành kèm theo Quyết định số 145/20...
  • 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Điều 3 Quyết định số 145/QĐ-UB:
  • “2. Tái lập mặt đường là khôi phục lại kết cấu của lòng đường, lề đường và vỉa hè có chất lượng tốt hơn hiện trạng ban đầu. Công tác tái lập mặt đường có các công đoạn sau :
Removed / left-side focus
  • Điều 1: Nay ban hành kèm theo Quyết định này bản "Quy định trách nhiệm và thi hành xử lý đối với tổ chức, các nhân khi vi phạm quản lý, bảo đảm chất lượng các dự án xây dựng giao thông"
same-label Similarity 1.0 expanded

Điều 2

Điều 2: Quyết định này được thực hiện thống nhất trên phạm vi cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày ký. Các nội dung khác không được đề cập trong Quyết định này vẫn thực hiện theo các Quyết định số 145/2002/QĐ-UB ngày 09 tháng 12 năm 2002 và Quyết định số 60/2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 3 năm 2004 của Ủy ban nhân dân thành phố.

Open section

The right-side section adds 1 clause(s) or requirement(s) beyond the left-side text.

Added / right-side focus
  • Các nội dung khác không được đề cập trong Quyết định này vẫn thực hiện theo các Quyết định số 145/2002/QĐ-UB ngày 09 tháng 12 năm 2002 và Quyết định số 60/2004/QĐ-UB ngày 17 tháng 3 năm 2004 của Ủy...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2: Quyết định này được thực hiện thống nhất trên phạm vi cả nước và có hiệu lực thi hành sau 15 ngày kể từ ngày ký. Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 (mười lăm) ngày, kể từ ngày ký.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3

Điều 3: Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ. Chủ tịch UBND Tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương. Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các tổ chức và có nhân có liên quan đến quản lý đầu tư xây dựng các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. BỘ TRƯỞN...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở-ban-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường-xã, thị trấn, các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Thủ trưởng các Sở-ban-ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các phường-xã, thị trấn, các...
Removed / left-side focus
  • Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ.
  • Chủ tịch UBND Tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương.
  • Hội đồng quản trị các Tổng công ty Nhà nước, các tổ chức và có nhân có liên quan đến quản lý đầu tư xây dựng các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
left-only unmatched

Chương 1:

Chương 1: NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Quy định này xác định trách nhiệm và hình thức xử lý hành chính đối với mọi hành vi vi phạm về quản lý, đảm bảo chất lượng trong quá trình thực hiện các dự án xây dựng kết cấu hạ tầng giao thông, bao gồm: đường bộ, đường sắt, đường sông, đường biển và hàng không dân dụng, sau đây gọi chung là dự án xây dựng giao thông (XDGT).

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 2.

Điều 2. 1. Mọi tổ chức, cá nhân là Chủ đầu tư (hoặc được Chủ đầu tư uỷ quyền hợp pháp làm đại diện chủ đầu tư), các đơn vị tư vấn (lập dự án, thiết kế, thẩm định, giám sát, thí nghiệm, kiểm định, kiểm định chất lượng....), các doanh nghiệp xây dựng và các tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến quản lý và bảo đảm chất lượng khi thực hiệ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 2:

Chương 2: TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN TRONG QUẢN LÝ, ĐẢM BẢO CHẤT LƯỢNG CÁC DỰ ÁN XDGT

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 3.

Điều 3. Các tổ chức, cá nhân nêu tại Khoản 1, Điều 2 của Quy định này, ngoài việc phải thực hiện đầy đủ các quy định của các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành của Nhà nước, của các Bộ ngành liên quan và của Bộ giao thông vận tải (Bộ GTVT) đã ban hành về quản lý đầu tư và xây dựng còn phải thực hiện các quy định cụ thể cho từng đối t...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 3:

Chương 3: CÁC HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNHTHỨC XỬ LÝ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục A:

Mục A: TRONG QUÁ TRÌNH THỰC HIỆN VÀ THẨM ĐỊNH DỰ ÁN ĐẦU TƯ, THIẾT KẾ KỸ THUẬT-TỔNG DỰ TOÁN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 4.

Điều 4. Quy định hành vi vi phạm: 1. Vi phạm trong công tác khảo sát: a. Tổ chức tư vấn triển khai công tác khảo sát khi đề cương khảo sát chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt, trừ trường hợp được cấp có thẩm quyền có văn bản cho phép thực hiện trước hoặc dự án do đơn vị Tư vấn tự bỏ vốn nghiên cứu thực hiện. b. Kết quả của Hồ sơ khảo...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 5.

Điều 5. Hình thức xử lý. Mức độ vi phạm nhỏ hơn quy định trong khoản 5, Điều 4 thì các cơ quan, đơn vị liên quan tự xử lý, báo cáo Bộ bằng văn bản. Mức độ vi phạm như quy định tại khoản 5 Điều 4 thì hình thức xử lý như sau: 1. Đối với đơn vị tư vấn khảo sát lập dự án và khảo sát thiết kế: a. Tập thể: - Không được xét giao việc tiếp the...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục B:

Mục B: TRONG QUÁ TRÌNH ĐẤU THẦU

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 6.

Điều 6. Quy định hành vi vi phạm và hình thức xử lý: 1. Nếu phát hiện việc kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu không đúng sự thật sẽ bị loại bỏ khỏi danh sách tham gia dự thầu hoặc bị loại ngay trong bước đánh giá sơ bộ và không được xem xét tiếp các bước đánh giá chi tiết. 2. Trường hợp phát hiện việc kê khai năng lực, kinh ngh...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục C:

Mục C: TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG VÀ KẾT THÚC DỰ ÁN.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 7

Điều 7 . Các hành vi vi phạm: 1. Công trình thi công sai so với thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật, điều kiện của hợp đồng được duyệt và các quy trình, quy phạm hiện hành. 2. Thí nghiệm kiểm tra trong quá trình thi công của nhà thầu, thí nghiệm kiểm tra đánh giá chất lượng của tư vấn giám sát hoặc của tư vấn kiểm định phúc tra thiếu chính xác,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 8.

Điều 8. Tuỳ theo mức độ vi phạm quy định tại Điều 7, các tổ chức, cá nhân liên quan sẽ bị xử lý như sau: 1. Đối với nhà thầu: a. Trong quá trình thi công nếu kiểm tra thấy việc nhà thầu sử dụng thiết bị, máy thi công không đủ, không đúng hoặc kém hơn về số lượng, chủng loại, tính năng, công suất; trình độ cán bộ, kỹ sư thấp hơn chức da...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Mục D:

Mục D: CÁC HÀNH VI VI PHẠM VÀ HÌNH THỨC XỬ LÝ ĐỐI VỚI CHỦ ĐẦU TƯ HOẶC CÁC CƠ QUAN QUẢN LÝ CỦA CHỦ ĐẦU TƯ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 9.

Điều 9. Chủ đầu tư (hoặc các cơ quan quản lý của Chủ đầu tư), nếu không thực hiện đúng quy định nêu tại khoản 7 Điều 3 và vi phạm các nội dung quy định tại Khoản 4 Điều 4, khoản 5 Điều 6 của Quy định này thì tuỳ theo mức độ vi phạm sẽ bị xử lý theo các hình thức quy định dưới đây: 1. Đối với các Sở GTVT (GTVV): a. Giám đốc Sở (Phó Giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 10

Điều 10: Các cơ quan dưới đây có thẩm quyền ra văn bản xử lý vi phạm. 1. Bộ Giao thông vận tải: a. Khiển trách, cảnh cáo tập thể, cá nhân (Lãnh đạo cấp TCT, Ban QLDA, Cục hoặc tương đương) Vi phạm. b. Từ chối hợp đồng, thu hồi bảo lãnh hợp đồng. c. Quyết định ngừng hợp đồng. d. Quyết định phá dỡ. e. Phạt triết khấu kinh tế. f. Từ chối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương 4:

Chương 4: TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 11.

Điều 11. 1. Các cơ quan, đơn vị liên quan thuộc đối tượng và phạm vi điều chỉnh nêu ở khoản 1, Điều 2 có trách nhiệm chấp hành Quy định này kể từ sau ngày ký Quyết định 15 ngày. Những vi phạm mức độ nghiêm trọng, tuỳ theo tính chất vi phạm sẽ bị điều chỉnh theo quy định của pháp luật. 2. Những quy định trước đây của Bộ GTVT về xử lý vi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 12.

Điều 12. UBND các Tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương, các cơ quan, đơn vị có dự án XDGT và Các cục Quản lý chuyên ngành, các Tổng công ty của Bộ GTVT chịu trách nhiệm phổ biến quy định này tới các đơn vị trực thuộc để thực hiện.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 13.

Điều 13. Cục giám định & quản lý chất lượng công trình giao thông- Bộ GTVT có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc và báo cáo Bộ trưởng việc thực hiện Quy định này.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 14.

Điều 14. Trong quá trình thực hiện nếu gặp những vướng mắc, các cơ quan, đơn vị liên quan kịp thời báo cáo Bộ GTVT bằng văn bản để nghiên cứu sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.