Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 38
Explicit citation matches 0
Instruction matches 0
Left-only sections 36
Right-only sections 0

Cross-check map

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
38 Rewritten
similar-content Similarity 1.0 rewritten

Tiêu đề

Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ

Open section

Tiêu đề

Về việc ban hành “quy chế quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Về việc ban hành “quy chế quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
Removed / left-side focus
  • Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ và quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương I

Chương I Những quy định chung

Open section

Chương I

Chương I QUY ĐỊNH CHUNG

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Rewritten clauses
  • Left: Những quy định chung Right: QUY ĐỊNH CHUNG
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ, gồm việc xác định hành vi, tính chất và mức độ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ, xác định thiệt hại, yêu cầu và giải quyết yêu cầu xử lý xâm phạm, xử lý xâm phạm bằng biện pháp hành chính, kiểm...

Open section

Điều 1

Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 1 . Ban hành kèm theo Quyết định này “Quy chế quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”.
Removed / left-side focus
  • Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
  • Nghị định này quy định chi tiết, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ, gồm việc xác định hành vi, tính chất và mức độ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ,...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ hoặc có hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của Luật Sở hữu trí tuệ.

Open section

Điều 2

Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2845/1998/QĐ-UB ngày 03/11/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2 . Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 2845/1998/QĐ-UB ngày 03/11/1998 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Nghị định này áp dụng đối với tổ chức, cá nhân Việt Nam, tổ chức, cá nhân nước ngoài có quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ hoặc có hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của Luật Sở hữu...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. "Hành vi xâm phạm” là hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ. 2. "Xử lý hành vi xâm phạm” là xử lý hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ. 3. “ Người xâm phạm ” là tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ. 4. " Yếu tố" là sản...

Open section

Điều 3

Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này. TM. UBND TỈNH QUẢNG NINH KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nhữ Thị Hồng Liên QUY CHẾ Quản lý h...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3 . Các ông, bà: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh
  • Thủ trưởng các Sở, ban, ngành thuộc tỉnh
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
  • 1. "Hành vi xâm phạm” là hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 4.

Điều 4. áp dụng các biện pháp dân sự, hành chính, hình sự để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ Tuỳ theo tính chất và mức độ, hành vi xâm phạm có thể bị xử lý bằng biện pháp dân sự, hành chính hoặc hình sự theo quy định tại Phần thứ năm (Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ) của Luật Sở hữu trí tuệ và theo quy định sau đây: 1. Biện pháp dân sự được áp...

Open section

Điều 4

Điều 4 . Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm, nghĩa vụ tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ đang được Nhà nước Việt nam công nhận và bảo hộ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 4 . Các cơ quan quản lý nhà nước, tổ chức, cá nhân có liên quan có trách nhiệm, nghĩa vụ tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ đang được Nhà nước Việt nam công nhận và bảo hộ.
Removed / left-side focus
  • Điều 4. áp dụng các biện pháp dân sự, hành chính, hình sự để bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ
  • Tuỳ theo tính chất và mức độ, hành vi xâm phạm có thể bị xử lý bằng biện pháp dân sự, hành chính hoặc hình sự theo quy định tại Phần thứ năm (Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ) của Luật Sở hữu trí tuệ và...
  • Biện pháp dân sự được áp dụng để xử lý hành vi xâm phạm theo yêu cầu của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ hoặc của tổ chức, cá nhân bị thiệt hại do hành vi xâm phạm gây ra, kể cả khi hành vi đó đã hoặc...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương II

Chương II Xác định hành vi, tính chất và mức độ xâm phạm, xác định thiệt hại

Open section

Chương II

Chương II QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRONG SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU TRÍ TUỆ TRONG SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ
Removed / left-side focus
  • Xác định hành vi, tính chất và mức độ xâm phạm,
  • xác định thiệt hại
left-only unmatched

Mục 1

Mục 1 Căn cứ xác định hành vi, tính chất và mức độ xâm phạm

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 5.

Điều 5. Xác định hành vi xâm phạm Hành vi bị xem xét bị coi là hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ quy định tại các Điều 28, 35, 126, 127, 129 và 7859 của Luật Sở hữu trí tuệ, khi có đủ các căn cứ sau đây: 1. Đối tượng bị xem xét thuộc phạm vi các đối tượng đang được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ. 2. Có yếu tố xâm phạm trong đối tượng...

Open section

Điều 5

Điều 5 . Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất kinh doanh, chiếm đoạt, sử dụng bất hợp pháp hoặc có hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ đang được bảo hộ tại Việt Nam.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Nghiêm cấm các tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất kinh doanh, chiếm đoạt, sử dụng bất hợp pháp hoặc có hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ đang đ...
Removed / left-side focus
  • Điều 5. Xác định hành vi xâm phạm
  • Hành vi bị xem xét bị coi là hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ quy định tại các Điều 28, 35, 126, 127, 129 và 7859 của Luật Sở hữu trí tuệ, khi có đủ các căn cứ sau đây:
  • 1. Đối tượng bị xem xét thuộc phạm vi các đối tượng đang được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 6.

Điều 6. Căn cứ xác định đối tượng được bảo hộ 1. Việc xác định đối tượng được bảo hộ được thực hiện bằng cách xem xét các tài liệu, chứng cứ chứng minh căn cứ phát sinh, xác lập quyền theo quy định tại Điều 6 của Luật Sở hữu trí tuệ. 2. Đối với các loại quyền sở hữu trí tuệ đã được đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền, đối tượng được bảo...

Open section

Điều 6.

Điều 6. Trách nhiệm của các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm hàng hoá, dịch vụ liên quan đến sở hữu trí tuệ. 1. Nâng cao nhận thức pháp luật về sở hữu trí tuệ, có chiến lược xây dựng, phát triển tài sản trí tuệ của mình; phối hợp với các cơ quan hữu quan trong việc bảo vệ quyền sở hữu trí...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 6. Trách nhiệm của các doanh nghiệp, các tổ chức, cá nhân trong hoạt động sản xuất, kinh doanh sản phẩm hàng hoá, dịch vụ liên quan đến sở hữu trí tuệ.
  • 1. Nâng cao nhận thức pháp luật về sở hữu trí tuệ, có chiến lược xây dựng, phát triển tài sản trí tuệ của mình; phối hợp với các cơ quan hữu quan trong việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.
  • 2. Rà soát, tra cứu tình trạng pháp lý về quyền sở hữu trí tuệ của các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ dự kiến sử dụng để tránh xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ của các chủ thể khác.
Removed / left-side focus
  • Điều 6. Căn cứ xác định đối tượng được bảo hộ
  • 1. Việc xác định đối tượng được bảo hộ được thực hiện bằng cách xem xét các tài liệu, chứng cứ chứng minh căn cứ phát sinh, xác lập quyền theo quy định tại Điều 6 của Luật Sở hữu trí tuệ.
  • Đối với các loại quyền sở hữu trí tuệ đã được đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền, đối tượng được bảo hộ được xác định theo giấy chứng nhận đăng ký, văn bằng bảo hộ và các tài liệu kèm theo giấy chứn...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 7.

Điều 7. Yếu tố xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan 1. Yếu tố xâm phạm quyền tác giả có thể thuộc một trong các dạng sau đây: a) Bản sao tác phẩm được tạo ra một cách trái phép; b) Tác phẩm phái sinh được tạo ra một cách trái phép; c) Tác phẩm giả mạo tên, chữ ký của tác giả, mạo danh hoặc chiếm đoạt quyền tác giả; d) Phần tác phẩm...

Open section

Điều 7.

Điều 7. Quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ đối với các dự án đầu tư Các dự án đầu tư, dự án chuyển giao công nghệ có bao gồm việc sử dụng, chuyển giao các đối tượng sở hữu trí tuệ hoặc góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ thì việc sử dụng, chuyển giao, góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ phải được thực hiện theo quy định của p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 7. Quản lý hoạt động sở hữu trí tuệ đối với các dự án đầu tư
  • Các dự án đầu tư, dự án chuyển giao công nghệ có bao gồm việc sử dụng, chuyển giao các đối tượng sở hữu trí tuệ hoặc góp vốn bằng giá trị quyền sở hữu trí tuệ thì việc sử dụng, chuyển giao, góp vốn...
Removed / left-side focus
  • Điều 7. Yếu tố xâm phạm quyền tác giả, quyền liên quan
  • 1. Yếu tố xâm phạm quyền tác giả có thể thuộc một trong các dạng sau đây:
  • a) Bản sao tác phẩm được tạo ra một cách trái phép;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 8.

Điều 8. Yếu tố xâm phạm quyền sở hữu đối với sáng chế 1. Yếu tố xâm phạm quyền đối với sáng chế có thể thuộc một trong các dạng sau đây: a) Sản phẩm hoặc bộ phận (phần) sản phẩm trùng hoặc tương đương với sản phẩm hoặc bộ phận (phần) của sản phẩm thuộc phạm vi bảo hộ sáng chế; b) Quy trình trùng hoặc tương đương với quy trình thuộc phạ...

Open section

Điều 8.

Điều 8. Các hành vi bị cấm Các hành vi sau đây bị cấm: 1. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí đã được bảo hộ; 2. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý và tên thương mại đã được bảo hộ; 3. Hành vi sản xuất, vận chuyển, nhập khẩu, buôn bán vật mang nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 8. Các hành vi bị cấm
  • Các hành vi sau đây bị cấm:
  • 1. Hành vi xâm phạm quyền đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí đã được bảo hộ;
Removed / left-side focus
  • Điều 8. Yếu tố xâm phạm quyền sở hữu đối với sáng chế
  • a) Sản phẩm hoặc bộ phận (phần) sản phẩm trùng hoặc tương đương với sản phẩm hoặc bộ phận (phần) của sản phẩm thuộc phạm vi bảo hộ sáng chế;
  • b) Quy trình trùng hoặc tương đương với quy trình thuộc phạm vi bảo hộ sáng chế;
Rewritten clauses
  • Left: 1. Yếu tố xâm phạm quyền đối với sáng chế có thể thuộc một trong các dạng sau đây: Right: 2. Hành vi xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý và tên thương mại đã được bảo hộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 9.

Điều 9. Yếu tố xâm phạm quyền đối với thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn 1. Yếu tố xâm phạm quyền đối với thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn (sau đây gọi là thiết kế bố trí) có thể thuộc một trong các dạng sau đây: a) Thiết kế bố trí được tạo ra do sao chép trái phép thiết kế bố trí được bảo hộ; b) Mạch tích hợp bán dẫn được tạo...

Open section

Điều 9.

Điều 9. Đảm bảo thông tin sở hữu trí tuệ 1. Hệ thống thông tin sở hữu trí tuệ bao gồm tập hợp các thông tin liên quan đến các đối tượng sở hữu trí tuệ đã được đăng ký, bảo hộ và công bố tại Việt Nam. Các thông tin được chọn lọc, sắp xếp và tin học hoá để thuận tiện cho việc tra cứu, sử dụng. 2. Các Sở, ngành chức năng có trách nhiệm xâ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 9. Đảm bảo thông tin sở hữu trí tuệ
  • Hệ thống thông tin sở hữu trí tuệ bao gồm tập hợp các thông tin liên quan đến các đối tượng sở hữu trí tuệ đã được đăng ký, bảo hộ và công bố tại Việt Nam.
  • Các thông tin được chọn lọc, sắp xếp và tin học hoá để thuận tiện cho việc tra cứu, sử dụng.
Removed / left-side focus
  • Điều 9. Yếu tố xâm phạm quyền đối với thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn
  • 1. Yếu tố xâm phạm quyền đối với thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn (sau đây gọi là thiết kế bố trí) có thể thuộc một trong các dạng sau đây:
  • a) Thiết kế bố trí được tạo ra do sao chép trái phép thiết kế bố trí được bảo hộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 10.

Điều 10. Yếu tố xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp 1. Yếu tố xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp là sản phẩm hoặc phần của sản phẩm mà hình dáng bên ngoài không khác biệt đáng kể với kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ. 2. Căn cứ để xác định yếu tố xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp là phạm vi bảo hộ kiểu dán...

Open section

Điều 10.

Điều 10. Các biện pháp khuyến khích hoạt động sở hữu trí tuệ Khuyến khích các hoạt động sở hữu trí tuệ bằng các biện pháp sau: 1. Tổ chức, hỗ trợ các cuộc thi sáng tạo kỹ thuật, giải thưởng sáng tạo khoa học - công nghệ; 2. Khen thưởng các giải pháp, công trình sáng tạo khoa học- công nghệ, các điển hình tiên tiến về lao động sáng tạo;...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 10. Các biện pháp khuyến khích hoạt động sở hữu trí tuệ
  • Khuyến khích các hoạt động sở hữu trí tuệ bằng các biện pháp sau:
  • 1. Tổ chức, hỗ trợ các cuộc thi sáng tạo kỹ thuật, giải thưởng sáng tạo khoa học - công nghệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 10. Yếu tố xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp
  • 1. Yếu tố xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp là sản phẩm hoặc phần của sản phẩm mà hình dáng bên ngoài không khác biệt đáng kể với kiểu dáng công nghiệp được bảo hộ.
  • 2. Căn cứ để xác định yếu tố xâm phạm quyền đối với kiểu dáng công nghiệp là phạm vi bảo hộ kiểu dáng công nghiệp được xác định theo Bằng độc quyền kiểu dáng công nghiệp.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 11.

Điều 11. Yếu tố xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu 1. Yếu tố xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu là dấu hiệu gắn trên hàng hoá, bao bì hàng hoá, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch, biển hiệu, phương tiện quảng cáo và các phương tiện kinh doanh khác, trùng hoặc tương tự tới mức gây nhầm lẫn với nhãn hiệu được bảo hộ. 2. Căn cứ để xem xét...

Open section

Điều 11.

Điều 11. Nguyên tắc chung Việc tổ chức thực hiện hoạt động quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ dựa trên nguyên tắc thống nhất về mục tiêu, nội dung và biện pháp dưới sự chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân tỉnh, có sự phân công trách nhiệm rõ ràng và sự phối hợp chặt chẽ giữa các Sở, Ban, ngành và Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố tro...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 11. Nguyên tắc chung
  • Việc tổ chức thực hiện hoạt động quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ dựa trên nguyên tắc thống nhất về mục tiêu, nội dung và biện pháp dưới sự chỉ đạo của Uỷ ban nhân dân tỉnh, có sự phân công trách...
  • 1. Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh thống nhất quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 11. Yếu tố xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu
  • Yếu tố xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu là dấu hiệu gắn trên hàng hoá, bao bì hàng hoá, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch, biển hiệu, phương tiện quảng cáo và các phương tiện kinh doanh khác,...
  • Căn cứ để xem xét yếu tố xâm phạm quyền đối với nhãn hiệu là phạm vi bảo hộ nhãn hiệu, gồm mẫu nhãn hiệu và danh mục hàng hoá, dịch vụ được xác định tại Giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hoặc Giấy...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 12.

Điều 12. Yếu tố xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý 1. Yếu tố xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý được thể hiện dưới dạng dấu hiệu gắn trên hàng hoá, bao bì hàng hoá, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch, biển hiệu, phương tiện quảng cáo và các phương tiện kinh doanh khác, trùng hoặc tương tự tới mức gây nhầm lẫn với chỉ dẫn địa...

Open section

Điều 12.

Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh 1. Ban hành và chỉ đạo thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ. 2. Tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và thực hiện các biện pháp tăng cường hiệu quả quản lý về sở hữu trí tuệ. 3. Tổ chức tuyên truyền, phổ biến các chủ trương chính...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 12. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh
  • 1. Ban hành và chỉ đạo thực hiện các văn bản quy phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ.
  • 2. Tổ chức bộ máy quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ; đào tạo, bồi dưỡng cán bộ và thực hiện các biện pháp tăng cường hiệu quả quản lý về sở hữu trí tuệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 12. Yếu tố xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý
  • Yếu tố xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý được thể hiện dưới dạng dấu hiệu gắn trên hàng hoá, bao bì hàng hoá, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch, biển hiệu, phương tiện quảng cáo và các phư...
  • 2. Căn cứ để xem xét yếu tố xâm phạm quyền đối với chỉ dẫn địa lý là phạm vi bảo hộ chỉ dẫn địa lý được xác định tại Quyết định đăng bạ chỉ dẫn địa lý.
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 13.

Điều 13. Yếu tố xâm phạm quyền đối với tên thương mại 1. Yếu tố xâm phạm quyền đối với tên thương mại được thể hiện dưới dạng chỉ dẫn thương mại gắn trên hàng hoá, bao bì hàng hoá, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch, biển hiệu, phương tiện quảng cáo và các phương tiện kinh doanh khác, trùng hoặc tương tự tới mức gây nhầm lẫn với tê...

Open section

Điều 13.

Điều 13. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ và trực tiếp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn, cụ thể: 1. Tham m­ưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh các biện pháp nhằm cụ thể hoá việc thi hành các chính sách của Nhà n­ước về sở hữu...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 13. Trách nhiệm của Sở Khoa học và Công nghệ
  • Giúp Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ và trực tiếp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về sở hữu công nghiệp trên địa bàn, cụ thể:
  • 1. Tham m­ưu cho Uỷ ban nhân dân tỉnh các biện pháp nhằm cụ thể hoá việc thi hành các chính sách của Nhà n­ước về sở hữu công nghiệp và tổ chức thực hiện các biện pháp đó;
Removed / left-side focus
  • Điều 13. Yếu tố xâm phạm quyền đối với tên thương mại
  • Yếu tố xâm phạm quyền đối với tên thương mại được thể hiện dưới dạng chỉ dẫn thương mại gắn trên hàng hoá, bao bì hàng hoá, phương tiện dịch vụ, giấy tờ giao dịch, biển hiệu, phương tiện quảng cáo...
  • Căn cứ để xem xét yếu tố xâm phạm quyền đối với tên thương mại là phạm vi bảo hộ tên thương mại được xác định trên cơ sở các chứng cứ thể hiện việc sử dụng tên thương mại đó một cách hợp pháp, tron...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 14.

Điều 14. Yếu tố xâm phạm quyền đối với giống cây trồng 1. Yếu tố xâm phạm quyền đối với giống cây trồng có thể thuộc một trong các dạng sau đây: a) Sử dụng cây giống hoàn chỉnh hoặc vật liệu nhân giống của giống cây trồng được bảo hộ để thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều 186 của Luật Sở hữu trí tuệ mà không được phép của c...

Open section

Điều 14.

Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành Các cơ quan quản lý Nhà n­ước có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ trong việc thực thi pháp luật về sở hữu trí tuệ thuộc lĩnh vực, phạm vi mình quản lý: 1. Tổ chức, quản lý các hoạt động sở hữu trí tuệ của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 14. Trách nhiệm của các Sở, ban ngành
  • Các cơ quan quản lý Nhà n­ước có trách nhiệm phối hợp với các cơ quan có thẩm quyền quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ trong việc thực thi pháp luật về sở hữu trí tuệ thuộc lĩnh vực, phạm vi mình q...
  • 1. Tổ chức, quản lý các hoạt động sở hữu trí tuệ của các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh - dịch vụ thuộc phạm vi, lĩnh vực được phân công quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 14. Yếu tố xâm phạm quyền đối với giống cây trồng
  • 1. Yếu tố xâm phạm quyền đối với giống cây trồng có thể thuộc một trong các dạng sau đây:
  • a) Sử dụng cây giống hoàn chỉnh hoặc vật liệu nhân giống của giống cây trồng được bảo hộ để thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều 186 của Luật Sở hữu trí tuệ mà không được phép của chủ Bằ...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 15.

Điều 15. Căn cứ xác định tính chất và mức độ xâm phạm 1. Tính chất xâm phạm quy định tại khoản 1 Điều 7847 của Luật Sở hữu trí tuệ được xác định dựa trên các căn cứ sau đây: a) Hoàn cảnh, động cơ xâm phạm: xâm phạm do vô ý, xâm phạm cố ý, xâm phạm do bị khống chế hoặc bị lệ thuộc, xâm phạm lần đầu, tái phạm; b) Cách thức thực hiện hành...

Open section

Điều 15.

Điều 15. Ngoài những trách nhiệm quy định tại Điều 13 các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành còn có nhiệm vụ sau: 1. Các cơ quan bảo vệ, thực thi quyền sở hữu trí tuệ có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và công nghệ, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn thực hiện các nhiệm vụ sau: a. Công an t...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 15. Ngoài những trách nhiệm quy định tại Điều 13 các cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành còn có nhiệm vụ sau:
  • 1. Các cơ quan bảo vệ, thực thi quyền sở hữu trí tuệ có trách nhiệm phối hợp với Sở Khoa học và công nghệ, Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch và Sở Nông nghiệp - Phát triển nông thôn thực hiện các nhi...
  • Công an tỉnh Quảng Ninh có trách nhiệm trao đổi thông tin về tình hình và các hành vi vi phạm về sở hữu trí tuệ với các ngành chức năng để quản lý, phòng ngừa, đồng thời phối hợp phát hiện, điều tr...
Removed / left-side focus
  • Điều 15. Căn cứ xác định tính chất và mức độ xâm phạm
  • 1. Tính chất xâm phạm quy định tại khoản 1 Điều 7847 của Luật Sở hữu trí tuệ được xác định dựa trên các căn cứ sau đây:
  • a) Hoàn cảnh, động cơ xâm phạm: xâm phạm do vô ý, xâm phạm cố ý, xâm phạm do bị khống chế hoặc bị lệ thuộc, xâm phạm lần đầu, tái phạm;
left-only unmatched

Mục 2

Mục 2 Xác định thiệt hại

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 16.

Điều 16. Nguyên tắc xác định thiệt hại 1. Thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ quy định tại Điều 7889 của Luật Sở hữu trí tuệ là sự tổn thất thực tế về vật chất và tinh thần do hành vi xâm phạm trực tiếp gây ra cho chủ thể quyền sở hữu trí tuệ. 2. Được coi là có tổn thất thực tế nếu có đủ các căn cứ sau đây: a) Lợi ích vật chất h...

Open section

Điều 16.

Điều 16. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi quản lý theo thẩm quyền được giao và chịu sự hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn: 1. Ban hành theo thẩm q...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 16. Trách nhiệm Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố
  • Thực hiện chức năng quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ thuộc phạm vi quản lý theo thẩm quyền được giao và chịu sự hướng dẫn chuyên môn nghiệp vụ của Sở Khoa học và Công nghệ, Sở Văn hóa, Thể thao v...
  • 1. Ban hành theo thẩm quyền và tổ chức thực hiện các văn bản pháp luật về sở hữu trí tuệ trên địa bàn quản lý;
Removed / left-side focus
  • Điều 16. Nguyên tắc xác định thiệt hại
  • 1. Thiệt hại do xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ quy định tại Điều 7889 của Luật Sở hữu trí tuệ là sự tổn thất thực tế về vật chất và tinh thần do hành vi xâm phạm trực tiếp gây ra cho chủ thể quyền s...
  • 2. Được coi là có tổn thất thực tế nếu có đủ các căn cứ sau đây:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 17.

Điều 17. Tổn thất về tài sản 1. Tổn thất về tài sản được xác định theo mức độ giảm sút hoặc bị mất về giá trị tính được thành tiền của đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ. 2. Giá trị tính được thành tiền của đối tượng quyền sở hữu trí tuệ quy định tại khoản 1 Điều này được xác định theo một hoặc các căn cứ sau đây: a) Giá chuyển...

Open section

Điều 17.

Điều 17. Đài Phát thanh Truyền hình Quảng ninh và Báo Quảng Ninh 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tuyên truyền phổ biến pháp luật, chính sách của nhà n­ước và của tỉnh về sở hữu trí tuệ; 2. Phát hiện và đề xuất để xử lý các hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ trong hoạt động thông tin, quảng cáo; 3.Tăng cường thời lượng tuyên...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 17. Đài Phát thanh Truyền hình Quảng ninh và Báo Quảng Ninh
  • 1. Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ tuyên truyền phổ biến pháp luật, chính sách của nhà n­ước và của tỉnh về sở hữu trí tuệ;
  • 3.Tăng cường thời lượng tuyên truyền về hoạt động sở hữu trí tuệ, xử lý vi phạm hành chính về sở hữu công nghiệp, quyền tác giả, các quyền liên quan, quyền đối với giống cây trồng trên địa bàn tỉnh.
Removed / left-side focus
  • Điều 17. Tổn thất về tài sản
  • 1. Tổn thất về tài sản được xác định theo mức độ giảm sút hoặc bị mất về giá trị tính được thành tiền của đối tượng quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ.
  • 2. Giá trị tính được thành tiền của đối tượng quyền sở hữu trí tuệ quy định tại khoản 1 Điều này được xác định theo một hoặc các căn cứ sau đây:
Rewritten clauses
  • Left: c) Giá trị quyền sở hữu trí tuệ trong tổng số tài sản của doanh nghiệp; Right: 2. Phát hiện và đề xuất để xử lý các hành vi xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ trong hoạt động thông tin, quảng cáo;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 18.

Điều 18. Giảm sút về thu nhập, lợi nhuận 1. Thu nhập, lợi nhuận quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7889 của Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm: a) Thu nhập, lợi nhuận thu được do sử dụng, khai thác trực tiếp đối tượng quyền sở hữu trí tuệ; b) Thu nhập, lợi nhuận thu được do cho thuê đối tượng quyền sở hữu trí tuệ; c) Thu nhập, lợi nhuận thu đượ...

Open section

Điều 18

Điều 18 . Liên đoàn lao động tỉnh và Tỉnh đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các sở ban ngành trong công tác quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. Xây dựng thúc đẩy, phong trào thi đua sáng tạo; tổ chức các Hội thi sáng tạo, Giải thưởng sáng tạo khoa học và công nghệ.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 18 . Liên đoàn lao động tỉnh và Tỉnh đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, các sở ban ngành trong công tác quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ. Xây dựng th...
  • tổ chức các Hội thi sáng tạo, Giải thưởng sáng tạo khoa học và công nghệ.
Removed / left-side focus
  • Điều 18. Giảm sút về thu nhập, lợi nhuận
  • 1. Thu nhập, lợi nhuận quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7889 của Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm:
  • a) Thu nhập, lợi nhuận thu được do sử dụng, khai thác trực tiếp đối tượng quyền sở hữu trí tuệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 19.

Điều 19. Tổn thất về cơ hội kinh doanh 1. Cơ hội kinh doanh quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7889 của Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm: a) Khả năng thực tế sử dụng, khai thác trực tiếp đối tượng quyền sở hữu trí tuệ trong kinh doanh; b) Khả năng thực tế cho người khác thuê đối tượng quyền sở hữu trí tuệ; c) Khả năng thực tế chuyển giao quyề...

Open section

Điều 19

Điều 19 . Các đoàn thể, tổ chức xã hội và hội nghề nghiệp có trách nhiệm tuyên truyền vận động các cá nhân, tổ chức thành viên đẩy mạnh hoạt động sở hữu trí tuệ cũng như thực hiện tốt các quy định quản lý về các hoạt động này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Các đoàn thể, tổ chức xã hội và hội nghề nghiệp có trách nhiệm tuyên truyền vận động các cá nhân, tổ chức thành viên đẩy mạnh hoạt động sở hữu trí tuệ cũng như thực hiện tốt các quy định quản lý về...
Removed / left-side focus
  • Điều 19. Tổn thất về cơ hội kinh doanh
  • 1. Cơ hội kinh doanh quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7889 của Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm:
  • a) Khả năng thực tế sử dụng, khai thác trực tiếp đối tượng quyền sở hữu trí tuệ trong kinh doanh;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 20.

Điều 20. Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7889 của Luật Sở hữu trí tuệ gồm chi phí cho việc tạm giữ, bảo quản, lưu kho, lưu bãi đối với hàng hoá xâm phạm, chi phí thực hiện các biện pháp khẩn cấp tạm thời, chi phí hợp lý để thuê dịch vụ gi...

Open section

Điều 20.

Điều 20. Nội dung cơ chế phối hợp hoạt động. Theo yêu cầu và nhiệm vụ cụ thể, các cơ quan quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ có trách nhiệm phối hợp hoạt động như sau: 1. Phân công lãnh đạo phụ trách và chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ; 2. Cử cán bộ, chuyên viên của đơn vị mình tham gia giải quyết các công...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 20. Nội dung cơ chế phối hợp hoạt động.
  • Theo yêu cầu và nhiệm vụ cụ thể, các cơ quan quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ có trách nhiệm phối hợp hoạt động như sau:
  • 1. Phân công lãnh đạo phụ trách và chỉ đạo thực hiện nhiệm vụ quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 20. Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại
  • Chi phí hợp lý để ngăn chặn, khắc phục thiệt hại quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7889 của Luật Sở hữu trí tuệ gồm chi phí cho việc tạm giữ, bảo quản, lưu kho, lưu bãi đối với hàng hoá xâm phạm, ch...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương III

Chương III Yêu cầu và giải quyết yêu cầu Xử lý xâm phạm

Open section

Chương III

Chương III CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • CÁC BIỆN PHÁP THÚC ĐẨY HOẠT ĐỘNG SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Removed / left-side focus
  • Yêu cầu và giải quyết yêu cầu Xử lý xâm phạm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 21.

Điều 21. Thực hiện quyền tự bảo vệ 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện quyền tự bảo vệ theo quy định tại Điều 7863 của Luật Sở hữu trí tuệ và theo quy định chi tiết tại Điều này. 2. Các biện pháp công nghệ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7863 của Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm: a) Đưa các thông tin chỉ dẫn về căn cứ phát sinh, Văn bằng bảo hộ,...

Open section

Điều 21

Điều 21 . Tổ chức, cá nhân có hoạt động sở hữu trí tuệ trên địa bàn phải chấp hành chế độ thanh tra, kiểm tra định kỳ về hoạt động sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật. Trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật tổ chức phải chịu thanh tra bất thường.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân có hoạt động sở hữu trí tuệ trên địa bàn phải chấp hành chế độ thanh tra, kiểm tra định kỳ về hoạt động sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật.
  • Trường hợp có dấu hiệu vi phạm pháp luật tổ chức phải chịu thanh tra bất thường.
Removed / left-side focus
  • Điều 21. Thực hiện quyền tự bảo vệ
  • 1. Tổ chức, cá nhân thực hiện quyền tự bảo vệ theo quy định tại Điều 7863 của Luật Sở hữu trí tuệ và theo quy định chi tiết tại Điều này.
  • 2. Các biện pháp công nghệ quy định tại điểm a khoản 1 Điều 7863 của Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm:
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 22.

Điều 22. Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm 1. Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Ngày, tháng, năm làm đơn yêu cầu; b) Tên, địa chỉ của người yêu cầu xử lý xâm phạm; họ tên người đại diện, nếu yêu cầu được thực hiện thông qua người đại diện; c) Tên cơ quan nhận đơn yêu cầu; d) Tên, địa chỉ của người xâm phạm; t...

Open section

Điều 22.

Điều 22. Thanh tra sở hữu trí tuệ khi tiến hành thanh tra, kiểm tra có quyền và nghĩa vụ sau: 1. Yêu cầu các tổ chức, cá nhân liên quan cung cấp tài liệu và trả lời những vấn đề cần thiết cho hoạt động thanh tra; 2. Tiến hành các biện pháp kiểm tra kỹ thuật tại hiện trường. Khi phát hiện có hành vi vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ p...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 22. Thanh tra sở hữu trí tuệ khi tiến hành thanh tra, kiểm tra có quyền và nghĩa vụ sau:
  • 1. Yêu cầu các tổ chức, cá nhân liên quan cung cấp tài liệu và trả lời những vấn đề cần thiết cho hoạt động thanh tra;
  • Tiến hành các biện pháp kiểm tra kỹ thuật tại hiện trường.
Removed / left-side focus
  • Điều 22. Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm
  • 1. Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm phải có các nội dung chủ yếu sau đây:
  • a) Ngày, tháng, năm làm đơn yêu cầu;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 23.

Điều 23. Tài liệu, chứng cứ, hiện vật, kèm theo đơn yêu cầu xử lý xâm phạm 1. Người yêu cầu xử lý xâm phạm phải gửi kèm theo đơn yêu cầu xử lý xâm phạm các tài liệu, chứng cứ, hiện vật sau đây để chứng minh yêu cầu của mình: a) Chứng cứ chứng minh là chủ thể quyền, nếu người yêu cầu là chủ sở hữu hoặc người được chuyển giao, được thừa...

Open section

Điều 23

Điều 23 . Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ phải nghiêm chỉnh thực hiện những yêu cầu trong kết luận thanh tra.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 23 . Tổ chức, cá nhân có hành vi vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ phải nghiêm chỉnh thực hiện những yêu cầu trong kết luận thanh tra.
Removed / left-side focus
  • Điều 23. Tài liệu, chứng cứ, hiện vật, kèm theo đơn yêu cầu xử lý xâm phạm
  • 1. Người yêu cầu xử lý xâm phạm phải gửi kèm theo đơn yêu cầu xử lý xâm phạm các tài liệu, chứng cứ, hiện vật sau đây để chứng minh yêu cầu của mình:
  • a) Chứng cứ chứng minh là chủ thể quyền, nếu người yêu cầu là chủ sở hữu hoặc người được chuyển giao, được thừa kế, kế thừa quyền sở hữu trí tuệ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 24.

Điều 24. Chứng cứ chứng minh chủ thể quyền Các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 7853 của Luật Sở hữu trí tuệ và quy định chi tiết tại khoản này được coi là chứng cứ chứng minh tư cách chủ thể quyền: 1. Đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, giống cây trồng, quyền của tác giả, quyền của ng...

Open section

Điều 24

Điều 24 . Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo về sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật. Các khiếu nại, tố cáo về những hành vi vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ phải được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo đúng trình tự, thủ tục qui định và kết luận bằng văn bản cho người khiếu nại – tố cáo theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Tổ chức, cá nhân có quyền khiếu nại, tố cáo về sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật.
  • Các khiếu nại, tố cáo về những hành vi vi phạm pháp luật về sở hữu trí tuệ phải được các cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xem xét, giải quyết theo đúng trình tự, thủ tục qui định và kết luận bằng văn...
Removed / left-side focus
  • Điều 24. Chứng cứ chứng minh chủ thể quyền
  • Các tài liệu quy định tại khoản 2 Điều 7853 của Luật Sở hữu trí tuệ và quy định chi tiết tại khoản này được coi là chứng cứ chứng minh tư cách chủ thể quyền:
  • Đối với sáng chế, kiểu dáng công nghiệp, thiết kế bố trí, nhãn hiệu, chỉ dẫn địa lý, giống cây trồng, quyền của tác giả, quyền của người biểu diễn, quyền của nhà sản xuất bản ghi âm, ghi hình, quyề...
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 25.

Điều 25. Chứng cứ chứng minh xâm phạm 1. Các tài liệu, hiện vật sau đây được coi là chứng cứ chứng minh xâm phạm: a) Bản gốc hoặc bản sao hợp pháp tài liệu mô tả, vật mẫu, hiện vật có liên quan thể hiện đối tượng được bảo hộ; b) Vật mẫu, hiện vật có liên quan, ảnh chụp, bản ghi hình sản phẩm bị xem xét; c) Bản giải trình, so sánh giữa...

Open section

Điều 25

Điều 25 . Sở Khoa học và Công nghệ và các cấp, các ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo thực hiện thanh tra và giải quyết các khiếu nại - tố cáo về sở hữu trí tuệ theo thẩm quyền.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 25 . Sở Khoa học và Công nghệ và các cấp, các ngành liên quan có trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo thực hiện thanh tra và giải quyết các khiếu nại - tố cáo về sở hữu trí tuệ theo thẩm quyền.
Removed / left-side focus
  • Điều 25. Chứng cứ chứng minh xâm phạm
  • 1. Các tài liệu, hiện vật sau đây được coi là chứng cứ chứng minh xâm phạm:
  • a) Bản gốc hoặc bản sao hợp pháp tài liệu mô tả, vật mẫu, hiện vật có liên quan thể hiện đối tượng được bảo hộ;
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm của người yêu cầu xử lý xâm phạm 1. Người yêu cầu xử lý xâm phạm phải bảo đảm và chịu trách nhiệm về sự trung thực của các thông tin, tài liệu, chứng cứ mà mình cung cấp. 2. Người yêu cầu xử lý xâm phạm lợi dụng quyền yêu cầu xử lý xâm phạm nhằm mục đích không lành mạnh, gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân khác thì...

Open section

Điều 26.

Điều 26. Trách nhiệm thi hành 1. Các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện tốt Quy chế này; 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc và tổ chức thực hiện Quy chế này.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các Sở, Ban, ngành cấp tỉnh, Uỷ ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thực hiện tốt Quy chế này;
  • 2. Sở Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm theo dõi, đôn đốc và tổ chức thực hiện Quy chế này.
Removed / left-side focus
  • 1. Người yêu cầu xử lý xâm phạm phải bảo đảm và chịu trách nhiệm về sự trung thực của các thông tin, tài liệu, chứng cứ mà mình cung cấp.
  • 2. Người yêu cầu xử lý xâm phạm lợi dụng quyền yêu cầu xử lý xâm phạm nhằm mục đích không lành mạnh, gây thiệt hại cho tổ chức, cá nhân khác thì phải bồi thường thiệt hại.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 26. Trách nhiệm của người yêu cầu xử lý xâm phạm Right: Điều 26. Trách nhiệm thi hành
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 27.

Điều 27. Nộp đơn và giải quyết đơn yêu cầu xử lý xâm phạm 1. Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm được nộp cho cơ quan có thẩm quyền xử lý xâm phạm quy định tại Điều 7849 của Luật Sở hữu trí tuệ (sau đây gọi là cơ quan xử lý xâm phạm). 2. Khi nhận được đơn yêu cầu xử lý xâm phạm, nếu thấy yêu cầu xử lý xâm phạm thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ...

Open section

Điều 27.

Điều 27. Khen thưởng và xử lý vi phạm 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ và thực hiện tốt Quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành; 2. Các tổ chức, cá nhân có các hành vi vi phạm trong hoạt động quản lý Nhà nước về sở hữu công nghiệp và Quy chế này sẽ bị xử phạt theo...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • 1. Các tổ chức, cá nhân có thành tích trong hoạt động quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ và thực hiện tốt Quy chế này sẽ được khen thưởng theo quy định hiện hành;
  • Các tổ chức, cá nhân có các hành vi vi phạm trong hoạt động quản lý Nhà nước về sở hữu công nghiệp và Quy chế này sẽ bị xử phạt theo quy định tại Nghị định số 106/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2007 của Thủ...
Removed / left-side focus
  • 1. Đơn yêu cầu xử lý xâm phạm được nộp cho cơ quan có thẩm quyền xử lý xâm phạm quy định tại Điều 7849 của Luật Sở hữu trí tuệ (sau đây gọi là cơ quan xử lý xâm phạm).
  • Khi nhận được đơn yêu cầu xử lý xâm phạm, nếu thấy yêu cầu xử lý xâm phạm thuộc thẩm quyền giải quyết của cơ quan khác, thì cơ quan nhận đơn hướng dẫn để người nộp đơn thực hiện việc nộp đơn tại cơ...
  • Trong trường hợp đơn yêu cầu xử lý xâm phạm chưa đủ tài liệu, chứng cứ, hiện vật cần thiết, thì cơ quan xử lý xâm phạm yêu cầu người nộp đơn bổ sung tài liệu, chứng cứ và ấn định thời hạn hợp lý nh...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 27. Nộp đơn và giải quyết đơn yêu cầu xử lý xâm phạm Right: Điều 27. Khen thưởng và xử lý vi phạm
same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương IV

Chương IV Xử lý xâm phạm bằng biện pháp hành chính

Open section

Chương IV

Chương IV PHÂN CÔNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • PHÂN CÔNG QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Removed / left-side focus
  • Xử lý xâm phạm bằng biện pháp hành chính
same-label Similarity 1.0 rewritten

Điều 28.

Điều 28. Xác định giá trị hàng hoá vi phạm 1. Hàng hoá vi phạm: a) Hàng hoá vi phạm theo quy định tại khoản 4 Điều 7879 của Luật Sở hữu trí tuệ là phần (bộ phận, chi tiết) của sản phẩm có chứa yếu tố xâm phạm có thể lưu hành như một sản phẩm độc lập (sau đây gọi là hàng hóa xâm phạm); b) Trường hợp không thể tách rời yếu tố xâm phạm th...

Open section

Điều 28.

Điều 28. Bổ sung, sửa đổi. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề gì vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ảnh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo đề xuất với Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh, sửa đổi cho phù hợp.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 28. Bổ sung, sửa đổi.
  • Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có những vấn đề gì vướng mắc, phát sinh, các cơ quan, đơn vị phản ảnh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp báo cáo đề xuất với Uỷ ban nhân dân tỉnh xem xét...
Removed / left-side focus
  • Điều 28. Xác định giá trị hàng hoá vi phạm
  • 1. Hàng hoá vi phạm:
  • a) Hàng hoá vi phạm theo quy định tại khoản 4 Điều 7879 của Luật Sở hữu trí tuệ là phần (bộ phận, chi tiết) của sản phẩm có chứa yếu tố xâm phạm có thể lưu hành như một sản phẩm độc lập (sau đây gọ...
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 29.

Điều 29. Xử lý hàng hoá xâm phạm 1. Đối với hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ, nguyên liệu, vật liệu, phương tiện được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh hàng hoá đó thì cơ quan có thẩm quyền xử lý xâm phạm áp dụng một trong các biện pháp sau đây: a) Phân phối không nhằm mục đích thương mại hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đíc...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Đối tượng áp dụng Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ, các cá nhân, tổ chức có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 2. Đối tượng áp dụng
  • Quy chế này áp dụng đối với các cơ quan quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ, các cá nhân, tổ chức có liên quan trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Removed / left-side focus
  • Điều 29. Xử lý hàng hoá xâm phạm
  • 1. Đối với hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ, nguyên liệu, vật liệu, phương tiện được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh hàng hoá đó thì cơ quan có thẩm quyền xử lý xâm phạm áp dụng một trong...
  • a) Phân phối không nhằm mục đích thương mại hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại theo quy định tại Điều 30 của Nghị định này;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 30.

Điều 30. Buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại 1. Việc buộc phân phối hoặc buộc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại đối với hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ, hàng hoá xâm phạm phải đáp ứng các điều kiện sau đây: a) Hàng hoá có giá trị sử dụng; b) Yếu tố xâm phạm đã được loại bỏ khỏi hàng hoá; c...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Quy chế này, các từ ngữ d­ưới đây đ­ược hiểu như sau: 1. " Hoạt động sở hữu trí tuệ " là hoạt động của các cá nhân, tổ chức trong việc nghiên cứu tạo dựng, xác lập, khai thác, phát triển và bảo vệ các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ; 2. " Luật Sở hữu trí tuệ " - được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩ...

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Điều 3. Giải thích từ ngữ
  • Trong Quy chế này, các từ ngữ d­ưới đây đ­ược hiểu như sau:
  • 1. " Hoạt động sở hữu trí tuệ " là hoạt động của các cá nhân, tổ chức trong việc nghiên cứu tạo dựng, xác lập, khai thác, phát triển và bảo vệ các đối tượng quyền sở hữu trí tuệ;
Removed / left-side focus
  • Điều 30. Buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại
  • 1. Việc buộc phân phối hoặc buộc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mại đối với hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ, hàng hoá xâm phạm phải đáp ứng các điều kiện sau đây:
  • a) Hàng hoá có giá trị sử dụng;
similar-content Similarity 0.92 rewritten

Điều 31.

Điều 31. Buộc tiêu huỷ Biện pháp buộc tiêu huỷ hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ, hàng hoá xâm phạm, nguyên liệu, vật liệu, phương tiện được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh hàng hoá đó được áp dụng trong trường hợp không hội đủ các điều kiện để áp dụng biện pháp buộc phân phối hoặc đưa vào sử dụng không nhằm mục đích thương mạ...

Open section

Điều 1.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Quy chế này quy định chi tiết, hướng dẫn một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sở hữu trí tuệ và phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về sở hữu trí tuệ trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • Quy chế này quy định chi tiết, hướng dẫn một số điều của Luật Sở hữu trí tuệ về quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân trong hoạt động sở hữu trí tuệ và phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về sở h...
Removed / left-side focus
  • Biện pháp buộc tiêu huỷ hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ, hàng hoá xâm phạm, nguyên liệu, vật liệu, phương tiện được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh hàng hoá đó được áp dụng trong trường...
Rewritten clauses
  • Left: Điều 31. Buộc tiêu huỷ Right: Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
left-only unmatched

Điều 32.

Điều 32. Tịch thu Biện pháp tịch thu hàng hoá giả mạo về sở hữu trí tuệ, nguyên liệu, vật liệu, phương tiện được sử dụng chủ yếu để sản xuất, kinh doanh hàng hoá đó được áp dụng trong các trường hợp sau đây: 1. Trong trường hợp cấp thiết để bảo đảm chứng cứ không bị tiêu huỷ, tẩu tán, thay đổi hiện trạng hoặc ngăn ngừa khả năng dẫn đến...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 33.

Điều 33. Các biện pháp hành chính khác và thẩm quyền, thủ tục xử phạt Các hình thức xử phạt hành chính, biện pháp khắc phục hậu quả khác, thẩm quyền, thủ tục xử phạt đối với hành vi xâm phạm được áp dụng theo quy định của pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực quyền tác giả và quyền liên quan, quyền sở hữu công nghiệp,...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương V

Chương V Kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ

Open section

Chương V

Chương V THANH, KIỂM TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • THANH, KIỂM TRA, GIẢI QUYẾT KHIẾU NẠI, TỐ CÁO VÀ KHEN THƯỞNG, XỬ LÝ VI PHẠM VỀ SỞ HỮU TRÍ TUỆ
Removed / left-side focus
  • Kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu
  • liên quan đến sở hữu trí tuệ
left-only unmatched

Điều 34.

Điều 34. Quyền yêu cầu kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ Chủ thể quyền sở hữu trí tuệ có quyền trực tiếp hoặc thông qua người đại diện nộp đơn yêu cầu kiểm tra, giám sát để phát hiện hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu có dấu hiệu xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ hoặc đơn đề nghị tạm dừng làm thủ tục hải quan...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 35.

Điều 35. Cơ quan hải quan có thẩm quyền tiếp nhận đơn 1. Chi cục Hải quan có thẩm quyền tiếp nhận đơn yêu cầu áp dụng biện pháp kiểm tra, giám sát hoặc tạm dừng làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu thuộc thẩm quyền quản lý của Chi cục Hải quan đó. 2. Cục Hải quan tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương có thẩm quyền tiếp nhận đơn yêu cầu áp...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 36.

Điều 36. Thủ tục xử lý đơn 1. Trong thời hạn ba mươi ngày, kể từ ngày nhận được đơn yêu cầu kiểm tra, giám sát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu hoặc trong thời hạn hai mươi tư giờ làm việc, kể từ thời điểm nhận được đơn yêu cầu tạm dừng làm thủ tục hải quan, cơ quan hải quan có trách nhiệm xem xét, ra thông báo chấp nhận đơn, nếu người nộ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 37.

Điều 37. Xử lý hàng hoá bị nghi ngờ xâm phạm 1. Trong trường hợp phát hiện hàng hoá bị nghi ngờ xâm phạm, theo yêu cầu của chủ thể quyền sở hữu trí tuệ hoặc để thực hiện thẩm quyền xử phạt hành chính, cơ quan hải quan ra quyết định tạm dừng làm thủ tục hải quan, thông báo cho chủ thể quyền sở hữu trí tuệ và chủ lô hàng về việc tạm dừng...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 38.

Điều 38. Thủ tục kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ Thủ tục kiểm soát hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu liên quan đến sở hữu trí tuệ tuân theo quy định tại Nghị định này và các quy định có liên quan của pháp luật về hải quan.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

same-label Similarity 1.0 rewritten

Chương VI

Chương VI Giám định sở hữu trí tuệ

Open section

Chương VI

Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

Open section

The aligned sections differ materially and likely need close article-by-article review.

Added / right-side focus
  • ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Removed / left-side focus
  • Giám định sở hữu trí tuệ
left-only unmatched

Điều 39.

Điều 39. Nội dung và lĩnh vực giám định sở hữu trí tuệ 1. Giám định sở hữu trí tuệ bao gồm các nội dung sau đây: a) Xác định tình trạng pháp lý, khả năng bảo hộ đối tượng quyền sở hữu trí tuệ, phạm vi quyền sở hữu trí tuệ được bảo hộ; b) Xác định các chứng cứ để tính mức độ thiệt hại; c) Xác định yếu tố xâm phạm quyền, sản phẩm/dịch vụ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 40.

Điều 40. Thẩm quyền trưng cầu giám định sở hữu trí tuệ và quyền yêu cầu giám định sở hữu trí tuệ 1. Cơ quan có thẩm quyền trưng cầu giám định sở hữu trí tuệ gồm các cơ quan có thẩm quyền giải quyết tranh chấp, xử lý xâm phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo về sở hữu trí tuệ quy định tại Điều 7849 của Luật Sở hữu trí tuệ. 2. Tổ chức, cá n...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 41.

Điều 41. Quyền và nghĩa vụ của người trưng cầu giám định sở hữu trí tuệ, người yêu cầu giám định sở hữu trí tuệ 1. Người trưng cầu, yêu cầu giám định sở hữu trí tuệ có các quyền sau đây: a) Yêu cầu tổ chức giám định, giám định viên trả lời kết luận giám định đúng nội dung và thời hạn yêu cầu; b) Yêu cầu tổ chức giám định, giám định viê...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 42.

Điều 42. Tổ chức giám định sở hữu trí tuệ 1. Tổ chức giám định sở hữu trí tuệ là tổ chức đáp ứng các điều kiện để thực hiện giám định về sở hữu trí tuệ. 2. Điều kiện thành lập tổ chức giám định: a) Có ít nhất hai thành viên có Thẻ giám định viên sở hữu trí tuệ; b) Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của pháp luật có liên quan. 3....

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 43.

Điều 43. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức giám định sở hữu trí tuệ 1. Trong hoạt động giám định, tổ chức giám định sở hữu trí tuệ có các quyền và nghĩa vụ quy định tại khoản 4 Điều 44 của Nghị định này; có trách nhiệm bảo đảm các điều kiện cần thiết cho người giám định sở hữu trí tuệ thực hiện quyền và nghĩa vụ của mình; chịu trách nhiệm...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 44.

Điều 44. Giám định viên sở hữu trí tuệ 1. Giám định viên sở hữu trí tuệ là người có đủ trình độ kiến thức, nghiệp vụ chuyên môn để đánh giá, kết luận về những vấn đề có liên quan đến nội dung cần giám định, được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận theo quy định tại khoản 5 Điều này. Giám định viên sở hữu trí tuệ có thể hoạt động đ...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 45.

Điều 45. Trưng cầu giám định 1. Việc trưng cầu giám định phải lập thành văn bản. 2. Văn bản trưng cầu giám định phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ cơ quan trưng cầu giám định; tên, chức vụ người có thẩm quyền trưng cầu giám định; b) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định hoặc giám định viên; c) Đối tượng, nội dung cần gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 46.

Điều 46. Yêu cầu giám định 1. Yêu cầu giám định phải lập thành hợp đồng dịch vụ giám định giữa người yêu cầu giám định với tổ chức giám định hoặc với giám định viên. 2. Hợp đồng dịch vụ giám định phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân yêu cầu giám định; b) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định hoặc giám...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 47.

Điều 47. Giao, nhận, trả lại đối tượng giám định sở hữu trí tuệ Trong trường hợp việc trưng cầu, yêu cầu giám định có kèm theo đối tượng giám định thì việc giao, nhận, trả lại đối tượng giám định phải lập thành biên bản và có các nội dung chủ yếu sau đây: 1. Thời gian, địa điểm giao, nhận, trả lại đối tượng giám định. 2. Tên, địa chỉ c...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 48.

Điều 48. Lấy mẫu giám định sở hữu trí tuệ 1. Tổ chức giám định, giám định viên có thể tự mình tiến hành lấy mẫu giám định (các hiện vật cụ thể là yếu tố xâm phạm và đối tượng sở hữu trí tuệ đang được bảo hộ) hoặc yêu cầu người trưng cầu, yêu cầu giám định cung cấp mẫu giám định. Việc lấy mẫu giám định phải lập biên bản với sự chứng kiế...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 49.

Điều 49. Thực hiện giám định sở hữu trí tuệ 1. Việc giám định sở hữu trí tuệ có thể do một hoặc một số giám định viên sở hữu trí tuệ thực hiện. Giám định cá nhân là giám định do một giám định viên thực hiện. Giám định tập thể là giám định do hai giám định viên trở lên thực hiện. 2. Trong trường hợp giám định cá nhân thì giám định viên...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 50.

Điều 50. Giám định bổ sung, giám định lại 1. Giám định bổ sung được thực hiện trong trường hợp kết luận giám định chưa đầy đủ, rõ ràng về các nội dung cần giám định hoặc có phát sinh tình tiết mới cần làm rõ. Yêu cầu giám định bổ sung và việc thực hiện giám định bổ sung phải tuân theo các quy định đối với giám định lần đầu. 2. Giám địn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 51.

Điều 51. Văn bản kết luận giám định 1. Văn bản kết luận giám định được coi là một nguồn chứng cứ để giải quyết vụ việc. 2. Văn bản kết luận giám định phải có các nội dung chủ yếu sau đây: a) Tên, địa chỉ của tổ chức giám định, giám định viên; b) Tên, địa chỉ của cơ quan trưng cầu giám định hoặc tổ chức, cá nhân yêu cầu giám định; c) Đố...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 52.

Điều 52. Các hành vi bị nghiêm cấm trong thực hiện giám định Các hành vi sau đây bị nghiêm cấm trong thực hiện giám định: 1. Tiếp nhận và thực hiện giám định trong trường hợp có quy định bắt buộc phải từ chối giám định. 2. Cố ý đưa ra kết luận giám định sai sự thật. 3. Tiết lộ bí mật thông tin biết được khi tiến hành giám định mà không...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 53.

Điều 53. Phí giám định Phí giám định sở hữu trí tuệ theo trưng cầu thì áp dụng theo quy định của pháp luật về phí và lệ phí. Phí giám định sở hữu trí tuệ theo yêu cầu dịch vụ do các bên thoả thuận.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VII

Chương VII Quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 54.

Điều 54. Nguyên tắc thống nhất quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ Việc tổ chức thực hiện hoạt động quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ quy định tại Điều 10, Điều 11 của Luật Sở hữu trí tuệ dựa trên nguyên tắc thống nhất về mục tiêu, nội dung và biện pháp dưới sự chỉ đạo chung của Chính phủ, có sự phân công trách nhiệm rõ ràng và sự phối...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 55.

Điều 55. Trách nhiệm của Bộ Khoa học và Công nghệ 1. Bộ Khoa học và Công nghệ có trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hoá - Thông tin, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhõn dõn các cấp thực hiện các hoạt động chung sau đây để bảo đảm thống nhất quản lý nhà nước về s...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 56.

Điều 56. Trách nhiệm của Bộ Văn hoá - Thông tin Bộ Văn hoá - Thông tin có trách nhiệm phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 55 của Nghị định này và thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau đây: 1. Trực tiếp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quyền tác giả và quyền liên quan, bảo đảm chính...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 57.

Điều 57. Trách nhiệm của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có trách nhiệm phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ thực hiện các nhiệm vụ quy định tại khoản 1 Điều 55 của Nghị định này và thực hiện các nhiệm vụ cụ thể sau đây: 1. Trực tiếp thực hiện chức năng quản lý nhà nước về quyền đối với gi...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 58.

Điều 58. Trách nhiệm của các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhõn dõn các cấp Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhõn dõn các cấp trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phối hợp với Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ Văn hoá - Thông tin và Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 59.

Điều 59. Ban Chỉ đạo quốc gia về sở hữu trí tuệ Thủ tướng Chính phủ quyết định thành lập Ban Chỉ đạo quốc gia về sở hữu trí tuệ và quy định cụ thể trách nhiệm, quyền hạn của Ban Chỉ đạo quốc gia về sở hữu trí tuệ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 60.

Điều 60. Cơ chế phối hợp 1. Bộ Khoa học và Công nghệ chịu trách nhiệm chủ trì, phối hợp với Bộ Văn hoá - Thông tin, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn và các cơ quan liên quan trong thực hiện quản lý nhà nước và bảo vệ, kiểm tra, thanh tra, xử lý xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ. 2. Cơ quan quản lý nhà nước về sở hữu trí tuệ có trách...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Chương VIII

Chương VIII Điều khoản thi hành

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 61.

Điều 61. Điều khoản chuyển tiếp 1. Các quy định về sáng chế tại Nghị định này cũng được áp dụng cho các giải pháp hữu ích được bảo hộ theo quy định của Bộ luật Dân sự 1995 và Nghị định số 63/CP ngày 24 tháng 10 năm 1996 của Chính phủ quy định chi tiết về sở hữu công nghiệp, được sửa đổi, bổ sung theo Nghị định số 06/2001/NĐ-CP ngày 01...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 62.

Điều 62. Hiệu lực của Nghị định Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định khác trong các văn bản ban hành trước ngày Nghị định này có hiệu lực thi hành trái với Nghị định này đều bãi bỏ.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 63.

Điều 63. Trách nhiệm hướng dẫn thi hành 1. Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ, Bộ trưởng Bộ Văn hoá - Thông tin, Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hướng dẫn thi hành Nghị định này. 2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Ủy ban nhõn dõn các tỉnh, thành phố trực thuộc Tr...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.