Compare legal documents side by side with citations, lifecycle links, and section alignment.

This compare mode helps verify how an amended, cited, or related document maps onto another record in the local corpus. It uses explicit citations first, then section label and content alignment as fallback.

Matched sections 3
Explicit citation matches 3
Instruction matches 3
Left-only sections 3
Right-only sections 20

Cross-check map

This pair looks like a lifecycle comparison, so the view prioritizes explicit citation routes over broad heuristic section matching.

0 Unchanged
0 Expanded
0 Reduced
0 Rewritten
left-only unmatched

Tiêu đề

V/v ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

left-only unmatched

Điều 1.

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này bảng đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất, trên địa bàn tỉnh Hà Nam.

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

explicit-citation Similarity 1.0 repeal instruction

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký; thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất.

Open section

Điều 2.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Open section

This section appears to repeal or replace part of `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký
  • thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất.
Removed / left-side focus
  • thay thế Quyết định số 04/2008/QĐ-UBND ngày 18 tháng 02 năm 2008 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc ban hành đơn giá bồi thường cây trồng, vật nuôi khi nhà nước thu hồi đất.
Rewritten clauses
  • Left: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký Right: Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Target excerpt

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

explicit-citation Similarity 1.0 guidance instruction

Điều 3.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính; Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH CHỦ TỊCH Trần Xuân Lộc BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI...

Open section

Điều 3.

Điều 3. Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước Quy hoạch điện VI, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các Tập đoàn: Điện lực Việt Nam, Dầu khí Việt Nam, Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi...

Open section

This section appears to guide or implement `Điều 3.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Added / right-side focus
  • Điều 3. Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước Quy hoạch điện VI, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
  • các Tập đoàn: Điện lực Việt Nam, Dầu khí Việt Nam, Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam, các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Removed / left-side focus
  • Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính
  • Tài nguyên & Môi trường, Xây dựng, Tư pháp, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
  • TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH
Target excerpt

Điều 3. Trưởng Ban Chỉ đạo Nhà nước Quy hoạch điện VI, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; các Tập đoàn:...

referenced-article Similarity 0.17 amending instruction

Phần I

Phần I NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG I. PHẠM VI ÁP DỤNG: Bồi thường cây trồng, vật nuôi (nuôi trồng thuỷ sản) khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy định tại Nghị định 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ...

Open section

Điều 2.

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn và thành phần của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI quy định tại Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.

Open section

This section appears to amend `Điều 2.` in the comparison document.

Instruction clauses
  • NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
  • I. PHẠM VI ÁP DỤNG:
  • Bồi thường cây trồng, vật nuôi (nuôi trồng thuỷ sản) khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy...
Added / right-side focus
  • Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn và thành phần của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI quy định tại Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.
Removed / left-side focus
  • NHỮNG QUI ĐỊNH CHUNG
  • I. PHẠM VI ÁP DỤNG:
  • Bồi thường cây trồng, vật nuôi (nuôi trồng thuỷ sản) khi Nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng, mục đích phát triển kinh tế theo quy...
Target excerpt

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn và thành phần của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI quy định tại Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.

left-only unmatched

Phần II

Phần II BẢNG ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG, VẬT NUÔI I. ĐƠN GIÁ BỒI THƯỜNG CÂY TRỒNG HÀNG NĂM: STT Tên cây Tiêu chuẩn phân loại Đơn vị Đơn giá (VNĐ) Ghi chú 1 Khoai lang Thuần Đồng/m 2 3.500 Xen " 1.800 2 Ngô Thuần " 3.500 Xen " 1.800 3 Lạc Thuần " 4.500 Xen " 2.000 4 Sắn tàu Thuần " 2.000 Xen " 1.000 5 Đậu các loại Thuần " 4.500 Xen "...

Open section

No right-side match.

No reliable target section was aligned in the comparison document.

Only in the right document

Tiêu đề Về việc ban hành quy chế hoạt động của ban chỉ đạo nhà nước quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015 có xét đến năm 2025
Điều 1. Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế hoạt động của Ban Chỉ đạo Nhà nước Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015 có xét đến năm 2025.
Chương 1. Chương 1. NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Điều 1. Ban Chỉ đạo Nhà nước về Quy hoạch phát triển điện lực quốc gia giai đoạn 2006-2015 có xét đến năm 2025 (sau đây gọi tắt là Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI) thực hiện việc chỉ đạo xây dựng các công trình điện theo Quyết định số 110/2007/QĐ-TTg ngày 08 tháng 7 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ.
Điều 3. Điều 3. Thẩm quyền của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI: 1. Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI được sử dụng quyền hạn của Thủ tướng Chính phủ để thực hiện các nhiệm vụ quy định tại Điều 2 Quyết định số 1436/QĐ-TTg ngày 24 tháng 10 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ. 2. Mọi quyết định của Trưởng Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI, hoặc quyết định của...
Điều 4. Điều 4. Kinh phí hoạt động của Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI do Phó Trưởng ban duyệt và được tính vào chi phí của các dự án điện theo Quy hoạch điện VI.
Chương 2. Chương 2. LỀ LỐI LÀM VIỆC
Điều 5. Điều 5. 1. Trưởng ban, Phó Trưởng ban, các Ủy viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI làm việc theo chế độ kiêm nhiệm. 2. Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI làm việc theo nguyên tắc tập trung thống nhất, các thành viên Ban Chỉ đạo Quy hoạch điện VI chịu trách nhiệm về phần việc được phân công; Trưởng ban hoặc người được Trưởng ban ủy quyền quyết...